So sánh 2026

Thẻ tín dụng du lịch: so sánh 110 thẻ

110 thẻ du lịch từ 32 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Bộ lọc so sánh chi tiết →

Danh sách thẻ tín dụng du lịch

Thẻ VPBank Private Visa InfiniteVPBankPrivate Visa Infinite1 góiBảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 góiThẻ Sacombank Visa SignatureSacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chínhThẻ OCB Mastercard World 2In1OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/nămThẻ Nam A Bank JCB Platinum Happy GolfNam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietinBank JCB Ultimate VNAVietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…Thẻ TPBank VETCTPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Nam A Bank Visa PlatinumNam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ MBBank Visa InfiniteMBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầuThẻ BIDV JCB UltimateBIDVJCB Ultimate800.000đHoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/nămThẻ Techcombank Visa InfiniteTechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạnHơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích…Thẻ OCB Bamboo AirwaysOCBBamboo AirwaysHoàn 10% vé BambooHoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027Phí năm: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát…Thẻ BVBank JCB UltimateBVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BIDV Visa FlexiBIDVVisa FlexiHoàn 2% ăn uống, TMĐTKH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đPhí năm: 300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ SeABank SeATravelSeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BVBank VISA LifestyleBVBankVISA LifestyleĐến 20% nhóm tự chọnThời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/thángPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BIDV Mastercard World TravelBIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoàiMiễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí năm: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ VietinBank Visa SignatureVietinBankVisa SignatureHoàn đến 10%Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí năm: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ…Thẻ ACB Lotusmiles PayACBLotusmiles Pay20.000đ = 1 dặmTích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạngPhí năm: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2…Thẻ Shinhan Business OwnerShinhanBusiness OwnerTích 5% ẩm thực5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KDPhí năm: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không…Thẻ BVBank JCB DiscoveryBVBankJCB DiscoveryPhí ngoại tệ 1,5%Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB PlatinumPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Vietcombank Visa PlatinumVietcombankVisa PlatinumHoàn 0,5% mọi chi tiêuTối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026Phí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa ClassicTechcombankVietnam Airlines Visa Classic40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; nâng hạng Titan khi đạt chi tiêuPhí năm: 390.000đ/năm (đã VAT)Thẻ MBBank Visa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)MBVisa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)Đến 10%Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳPhí năm: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2 (có VAT)Thẻ SHB Visa PlatinumSHBVisa PlatinumPhòng chờ SHB First Club không giới hạnNội Bài, chủ thẻ chính + 1 khách; thêm lounge quốc nội theo chi tiêuPhí năm: 999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầuThẻ VPBank YOJO Visa PlatinumVPBankYOJO Visa PlatinumTới 3.800 SkyPoints mỗi kỳ sao kê1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Agribank JCB UltimateAgribankJCB UltimatePhòng chờ + golf + 1 đêm KSGolf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệuPhí năm: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)Thẻ BIDV Visa Infinite – Lifestyle 30 triệuBIDVVisa Infinite – Lifestyle 30 triệuKhông giới hạnPhòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùngPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ ACB Privilege Visa Signature CreditACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đĂn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí năm: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với…Thẻ TPBank Vietnam Airlines Visa PlatinumTPBankVietnam Airlines Visa Platinum1 dặm mỗi 10.000đ nước ngoàiKH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạnPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ VIB Max CardVIBMax CardĐến 10%Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí năm: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro…Thẻ Woori VV Hype Point GoldWooriVV Hype Point GoldTích điểm đến 10%Ăn uống 10%, sàn TMĐT 8%, siêu thị và du lịch 5%Phí năm: 500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Nam A Bank Visa FIFA World CupNam A BankVisa FIFA World CupTích điểm đến 5%Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạnPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT, theo biểu phí Visa…Thẻ HSBC Premier World MastercardHSBCPremier World Mastercard8 lầnĐón tiễn & làm thủ tục nhanh Fast Track tại sân bayThẻ ACB Visa InfiniteACBVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí năm: 19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT)Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa GoldTechcombankVietnam Airlines Visa Gold40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 50 triệu đồngPhí năm: 590.000đ/năm (đã VAT)Thẻ CIMB OCTO PreferredCIMBOCTO PreferredHoàn 20%, đến 24 triệu/nămTối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng…Thẻ KienlongBank Visa EliteKienlongBankVisa ElitePhí ngoại tệ 0,5%Phòng chờ 4 lượt/năm, hotline riêng, miễn phí năm đầuPhí năm: 1.999.000đ/năm (chưa VAT) từ năm 2, miễn năm đầuThẻ Vietcombank Vibe PlatinumVietcombankVibe Platinumx10 điểm du lịch, lưu trú20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểmPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ PVcomBank Premier WorldPVcomBankPremier WorldHoàn đến 12%Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí năm: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…Thẻ VPBank UnionPay FreeWaysVPBankUnionPay FreeWaysHoàn 4% quốc tế, 3% ăn uống và du lịchTối đa 500.000đ/kỳ sao kê mỗi nhóm; chi tiêu khác hoàn 0,1%Phí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa PlatinumTechcombankVietnam Airlines Visa Platinum30.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 25.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 90 triệu đồngPhí năm: 990.000đ/năm (đã VAT)Thẻ VietinBank JCB Ultimate SaviYVietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)Thẻ SeABank Visa SignatureSeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí năm: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ CIMB REVICIMBREVIHoàn đến 20%, tối đa 500.000đ/thángQ4/2026, 5 danh mục: di chuyển, siêu thị, online, du lịch, gói định kỳPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Shinhan Korean Air Visa PlatinumShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đDặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ VietBank Visa LuxuryVietBankVisa LuxuryPhòng chờ không giới hạnKhi chi tiêu từ 100 triệu/quý; 1–2 lượt ở mức thấp hơnPhí năm: 950.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 900.000đThẻ Woori VV PremiumWooriVV PremiumTích điểm 10%Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí năm: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí…Thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American ExpressVietcombankCashplus Platinum American ExpressHoàn 1,5% chi tiêu nước ngoàiKhông trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lạiPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…Thẻ Public Bank Visa Bạch Kim (Platinum)Public BankVisa Bạch Kim (Platinum)Hoàn 0,2% không giới hạnMọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trầnPhí năm: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank American ExpressVietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạnHạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…Thẻ TPBank World MastercardTPBankWorld MastercardHoàn 8%Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệuPhí năm: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ (thẻ phụ…Thẻ MBBank Mastercard PlatinumMBMastercard PlatinumHoàn 5% theo gói tự chọn3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Shinhan Visa Hi-Point PlatinumShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Vietcombank Mastercard WorldVietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…Thẻ SHB Visa Platinum StarSHBVisa Platinum StarPhòng chờ SHB First Club không giới hạnCùng chính sách lounge và biểu phí với Visa PlatinumPhí năm: 999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầuThẻ VIB Travel ÉliteVIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷBảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)Thẻ Public Bank Visa SignaturePublic BankVisa SignatureHoàn 6% ẩm thực, du lịchTối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%Phí năm: 2.000.000đ/nămThẻ Woori VV Plus Point ClassicWooriVV Plus Point ClassicTích điểm 5%Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop và chi tiêu du lịchPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Shinhan MyLife PlatinumShinhanMyLife Platinum10% điểm 4 danh mụcDi chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Vietcombank Vietnam Airlines American ExpressVietcombankVietnam Airlines American Express1 dặm mỗi 23.000đ nước ngoàiDặm Bông Sen Vàng: 23.000đ chi ngoại tệ hoặc 28.000đ chi khác = 1 dặmPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…Thẻ Shinhan Visa PWM PlatinumShinhanVisa PWM PlatinumHoàn 15% ở nước ngoàiQuẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…Thẻ HDBank JCB UltimateHDBankJCB UltimateĐến 20% tại NhậtHoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/nămPhí năm: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn năm đầu cho…Thẻ VPBank Visa Platinum Travel MilesVPBankVisa Platinum Travel Miles1.000đ = 18 dặm cho du lịch, ăn uốngChi tiêu khác 9 dặm; từ 90 triệu/kỳ nhân 1,5 lần (27/13,5 dặm)Phí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ SeABank Visa PlatinumSeABankVisa PlatinumHoàn 3% POS ngoại tệ3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khácPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ LPBank Visa SignatureLPBankVisa Signature2 lượt/quýPhòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quýPhí năm: 1.999.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)Thẻ VPBank Vietnam Airlines Platinum MastercardVPBankVietnam Airlines Platinum Mastercard26.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu ngoại tệ 1,5 dặm; tặng 5.000 dặm chào mừng; thẻ phụ miễn phíPhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ TPBank Visa FreeGoTPBankVisa FreeGoTích điểm 5% chi tiêu onlineTối đa 150.000 điểm/tháng; đặt phòng, khách sạn, mua sắm onlinePhí năm: Phí thường niên 0đThẻ MBBank Visa Platinum PriorityMBVisa Platinum PriorityHoàn 10%Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳPhí năm: 399.000đ/năm từ năm thứ 2Thẻ Sacombank Napas Easy CardSacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…Thẻ Standard Chartered Priority WorldMilesStandard CharteredPriority WorldMiles3 điểm/25.000đ nước ngoàiĐiểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/nămPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Nam A Bank Mastercard PlatinumNam A BankMastercard PlatinumMiễn phí năm khi chi 100 triệuPhí 990.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 5 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Lotte Finance LOTTE Mart VisaLotte FinanceLOTTE Mart VisaĐến 7% LOTTE MartHoàn tiền tối đa 210.000đ/tháng khi tháng trước chi từ 3 triệuPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đThẻ Sacombank Platinum American ExpressSacombankPlatinum American ExpressĐến 20% vé máy bayHoàn tiền vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch; tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phíThẻ TPBank MobiFone Visa PlatinumTPBankMobiFone Visa Platinumx5 điểm giao dịch nước ngoàiTích 1% chi tiêu nước ngoài, 0,2% giao dịch khác, điểm vô thời hạnPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ VPBank Flex MastercardVPBankFlex MastercardĐến 8%Tích điểm gói tự chọn: ăn uống, du lịch, thể thao, mua sắmPhí năm: 299.000đ/năm tính năng tín dụng + 99.000đ tính…Thẻ Eximbank Priority Visa SignatureEximbankPriority Visa SignatureBảo hiểm du lịch 12 tỷTặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nướcPhí năm: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã…Thẻ OCB Mastercard PriorityOCBMastercard PriorityMiễn phí thường niênThẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷPhí năm: 999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho…Thẻ Shinhan Visa Cash Back PlatinumShinhanVisa Cash Back Platinum5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Eximbank One World MastercardEximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoàiHoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ HDBank Vietjet PlatinumHDBankVietjet PlatinumHoàn 10% vé VietjetMua online trên web/app Vietjet; trần 500.000đ/thángPhí năm: 990.000đ/năm, miễn năm đầu; miễn từ năm 2 khi…Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American ExpressVietcombankVietnam Airlines Platinum American Express1 dặm/18.000đTích dặm Bông Sen Vàng cho mọi chi tiêuPhí năm: 800.000đ/năm thẻ chính (không chịu VAT)Thẻ MSB Mastercard World EliteMSBMastercard World EliteHoàn 10%, đến 36 triệu/nămDu lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ VIB Premier BoundlessVIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)Thẻ SHB Mastercard WorldSHBMastercard WorldPhí ngoại tệ chỉ 1,59%Thấp nhất trong các thẻ SHB; thẻ phụ miễn phí thường niên trọn đờiPhí năm: 1.499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầuThẻ LPBank thẻ tín dụng quốc tế PlatinumLPBankthẻ tín dụng quốc tế PlatinumMiễn phí năm đầu990.000đ/năm · miễn khi chi tiêu ≥120 triệu/nămPhí năm: 990.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ 490.000đ)Thẻ Shinhan 365 Cashback PlatinumShinhan365 Cashback PlatinumHoàn 10% siêu thị12% nếu có thêm thẻ ghi nợ Be-SAFE · trần 400.000đ/kỳ · POSPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ UOB PRVI MilesUOBPRVI Miles8 lượt/nămPhòng chờ Priority Pass, tối đa 2 lượt/quýPhí năm: 1.500.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu…Thẻ Shinhan Visa Travel PlatinumShinhanVisa Travel Platinum1 dặm/25.000đĐổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia MilesPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ…Thẻ Techcombank Spark Mastercard PlatinumTechcombankSpark Mastercard PlatinumTích 8% U-Point1 lĩnh vực tự chọn; trần 500.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VIB Super CardVIBSuper CardĐến 15%Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí năm: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB…Thẻ UOB Lazada UOBUOBLazada UOB10X điểm trên Lazada10 điểm/1.000đ Lazada, 5X thời trang & du lịch, 1X còn lạiPhí năm: 700.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Woori Visa Korean AirWooriVisa Korean Air1 dặm SKYPASS / 1 USDTích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nướcPhí năm: 1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ ACB Visa SignatureACBVisa Signature10 điểm/1.000 VNDChi tiêu khácPhí năm: 1.900.000đ/nămThẻ Eximbank JCB Platinum Travel CashbackEximbankJCB Platinum Travel CashbackHoàn 1% tại Nhật0,5% mọi chi tiêu nước ngoài khácPhí năm: 1.200.000đ/năm (biểu phí 10/02/2025, hạng…Thẻ ABBANK Visa Contactless PlatinumABBANKVisa Contactless PlatinumBảo hiểm du lịch 500.000 USDTặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ MSB Mastercard mDigiMSBMastercard mDigiĐến 20%Tự chọn 1 danh mục: ăn uống, du lịch hoặc sản phẩm sốPhí năm: 399.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ VPBank Visa Signature Travel MilesVPBankVisa Signature Travel Miles30 dặm/1.000đDu lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳPhí năm: 1.200.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VIB One Card – SignatureVIBOne Card – SignatureHoàn 9%3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳPhí năm: 2.999.000đ/năm (thẻ phụ 1.499.000đ)Thẻ ABBANK Visa TravelABBANKVisa TravelHoàn 5% du lịchVé máy bay, khách sạn theo danh mục mã ngành của ABBANKPhí năm: 699.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ MSB Mastercard Green WorldMSBMastercard Green WorldHoàn đến 24 triệu/năm5% hàng không, Xanh SM, điện máy; 100% vé MetroPhí năm: 1.699.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ MSB Visa TravelMSBVisa TravelHoàn 6% du lịchVé máy bay, khách sạn, Grab/Be, duty free; đến 7,2 triệu/nămPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ Sacombank UnionPaySacombankUnionPayDùng 100% tại Trung QuốcMạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/nămThẻ Shinhan Visa PlatinumShinhanVisa PlatinumBH du lịch tới 12 tỷMiễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ VIB One Card – GoldVIBOne Card – GoldHoàn 3%1 danh mục tự chọn · trần 500.000đ/kỳPhí năm: 999.000đ/năm (thẻ phụ 499.000đ)Thẻ Standard Chartered JourneyStandard CharteredJourneyĐến 3 điểm/25.000đĐiểm du lịch, hạn dùng 36 thángPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu; thẻ…Thẻ VIB One Card – PlatinumVIBOne Card – PlatinumHoàn 6%2 danh mục tự chọn · trần 1.000.000đ/kỳPhí năm: 1.999.000đ/năm (thẻ phụ 999.000đ)Thẻ Vietcombank Visa SignatureVietcombankVisa SignatureĐặc quyềnPhòng chờ VietcombankPhí năm: 3.000.000đ/nămThẻ Vietcombank Visa InfiniteVietcombankVisa InfiniteĐặc quyềnPhòng chờ VietcombankPhí năm: 30.000.000đ/nămThẻ TPBank Visa Signature (thẻ kim loại)TPBankVisa Signature (thẻ kim loại)Không giới hạnPhòng chờ quốc tế ngoài Việt Nam — không giới hạn lượtThẻ HSBC TravelOneHSBCTravelOne4 lượtMạng lưới tham gia

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thẻ tín dụng du lịch?

VNTopBanks đang so sánh 110 thẻ từ 32 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là Shinhan, Vietcombank, VPBank.

Chọn thẻ tín dụng du lịch thế nào cho đúng?

Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Tìm thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng theo ngân hàng

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.