Thẻ tín dụng đồng thương hiệu: so sánh 29 thẻ
29 thẻ đồng thương hiệu từ 16 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Bộ lọc so sánh chi tiết →Danh sách thẻ tín dụng đồng thương hiệu
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đ
ACBLotusmiles Pay20.000đ = 1 dặmTích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạngPhí năm: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2…
TechcombankVietnam Airlines Visa Classic40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; nâng hạng Titan khi đạt chi tiêuPhí năm: 390.000đ/năm (đã VAT)
VPBankYOJO Visa PlatinumTới 3.800 SkyPoints mỗi kỳ sao kê1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)
SeABankBRG Golf (SeAGolf Platinum)Giảm 30% phí golf BRGKhách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%Phí năm: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
TechcombankVietnam Airlines Visa Gold40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 50 triệu đồngPhí năm: 590.000đ/năm (đã VAT)
TechcombankVietnam Airlines Visa Platinum30.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 25.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 90 triệu đồngPhí năm: 990.000đ/năm (đã VAT)
BIDVVisa Credit PetrolimexTích 2% online, 1% xăngĐiểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)Phí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT)
VietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…
Lotte FinanceLOTTE Mart VisaĐến 7% LOTTE MartHoàn tiền tối đa 210.000đ/tháng khi tháng trước chi từ 3 triệuPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ
TPBankMobiFone Visa Platinumx5 điểm giao dịch nước ngoàiTích 1% chi tiêu nước ngoài, 0,2% giao dịch khác, điểm vô thời hạnPhí năm: Phí thường niên 0đ
VPBankMobiFone Platinum Mastercard1.000đ = 6 điểm, ưu đãi cước MobiFoneTích điểm đổi quà; +1 điểm/1.000đ chi tiêu nước ngoài hoặc sinh nhậtPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)
BVBankJCB LinkMiễn phí thường niênThẻ liên kết ví MoMo, miễn phí thanh toán mọi dịch vụ trên MoMoPhí năm: Miễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)
VietBankMastercard LifecareGiảm đến 10% tại CIHGiảm không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế City (CIH)Phí năm: 880.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 660.000đ
BVBankJCB 7-ElevenMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ đồng thương hiệu 7-Eleven, ưu đãi tại chuỗi cửa hàng tiện lợiPhí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…
CIMBFINHAYMiễn lãi 45 ngàyMở 100% online qua app Finhay, không cần chứng minh tài chínhPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT)
VPBankCalifornia Centuryon Visa Signature7 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.500.000đ/năm (chưa VAT)
VPBankCalifornia Fitness Visa Platinum5 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.000.000đ/năm (chưa VAT)
UOBLazada UOB10X điểm trên Lazada10 điểm/1.000đ Lazada, 5X thời trang & du lịch, 1X còn lạiPhí năm: 700.000đ/năm (chưa VAT)
WooriVisa Korean Air1 dặm SKYPASS / 1 USDTích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nướcPhí năm: 1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
SeABankBRG EliteHoàn 1% tại BRG1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khácPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankMastercard Platinum SendoPhí 399.000đ/nămPlatinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừngPhí năm: 399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ…
VIBLazCardĐến 6% online6% mua sắm online nước ngoài, 3% online trong nướcPhí năm: 599.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB…
Lotte FinanceVISA Rental CardHoàn phí năm đầuCó giao dịch trong 90 ngày từ kích hoạt là được hoàn 200.000đPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT)
VPBankMobiFone Titanium MastercardPhí 499.000đ, miễn khi chi 100 triệu/nămThẻ MobiFone hạng Titanium; thể lệ hoàn 7% đã hết hạn 24/09/2026Phí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT)
HDBankPetrolimex 4in13 SkyPoint/100.000đ xăngTích điểm xăng dầu gấp 3; nội địa 1 điểm, quốc tế 2 điểm/100.000đPhí năm: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn…
VPBankMobiFone Classic MastercardMiễn phí rút tiền mặt, phí 299.000đ/nămThẻ MobiFone hạng Classic; thể lệ hoàn 5% đã hết hạn 25/09/2026Phí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)
TPBankMomo Visa PlatinumTrả góp 0% tới 12 thángMở thẻ 100% online trên app MoMo, deal tuần siêu thị, ẩm thựcPhí năm: Phí thường niên 0đCâu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thẻ tín dụng đồng thương hiệu?
VNTopBanks đang so sánh 29 thẻ từ 16 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là VPBank, TPBank, Techcombank.
Chọn thẻ tín dụng đồng thương hiệu thế nào cho đúng?
Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Tìm thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng theo ngân hàng
Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
