
Thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex
Tích 2% online, 1% xăng Điểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Đồng thương hiệu
- Ngân hàng phát hành
- BIDV
- Phí thường niên
- 300.000đ/năm (không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm
Quyền lợi thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex
| Tích điểm xăng dầu | 1% giá trị đổ xăng tại Petrolimex, tối đa 50.000 điểm PLX ID/tháng; đổi điểm tại đối tác Petrolimex |
|---|---|
| Tích điểm chi tiêu online | 2% giao dịch online, tối đa 200.000 điểm/tháng khi doanh số từ 1 triệu/tháng |
| Miễn phí phát hành & năm đầu | Miễn phí phát hành lần đầu; miễn phí thường niên năm đầu có điều kiện; miễn trọn đời cho cán bộ Petrolimex nhận lương qua BIDV |
| Miễn lãi 45 ngày | Miễn lãi tối đa 45 ngày cho giao dịch chi tiêu, sao kê ngày 20, hạn thanh toán 15 ngày sau sao kê |
| Trả góp 0% | Trả góp 0% tại đối tác liên kết BIDV; trả góp chủ động phí 2% (3 tháng) đến 6% (12 tháng) |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Tích 2% online chỉ khi doanh số từ 1 triệu/tháng, trần 200.000 điểm/tháng; xăng dầu 1% trần 50.000 điểm PLX ID/tháng
- Phí thường niên: miễn năm tiếp theo khi doanh số từ 50 triệu/năm · KH Premier/Private miễn 1 năm · cán bộ Petrolimex nhận lương qua BIDV miễn trọn đời (biểu phí thẻ Petrolimex Pay BIDV 12/08/2026)
- Lãi suất 22%/năm (giảm 1% nếu bảo đảm 100% bằng tài sản); hạng thẻ Classic, hiệu lực 5 năm, tối đa 3 thẻ phụ
- Phí rút tiền mặt 3,64% tối thiểu 50.000đ; giao dịch nước ngoài 1,36% tối thiểu 9.000đ; chuyển đổi ngoại tệ 1%; rút tối đa 50% hạn mức, 100 triệu/tháng
- Phạt chậm thanh toán 4% tối thiểu 100.000đ; hủy thẻ trong 12 tháng khi được miễn phí năm đầu phải trả 300.000đ
- Không có trong danh sách tích điểm Bpoint Loyalty 2026 — điểm PLX ID do chương trình Petrolimex quản lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 300.000đ/năm (không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm.
Thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex có ưu đãi gì nổi bật?
Tích điểm xăng dầu: 1% giá trị đổ xăng tại Petrolimex, tối đa 50.000 điểm PLX ID/tháng; đổi điểm tại đối tác Petrolimex; Tích điểm chi tiêu online: 2% giao dịch online, tối đa 200.000 điểm/tháng khi doanh số từ 1 triệu/tháng; Miễn phí phát hành & năm đầu: Miễn phí phát hành lần đầu; miễn phí thường niên năm đầu có điều kiện; miễn trọn đời cho cán bộ Petrolimex nhận lương qua BIDV.
Ưu đãi của thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Tích 2% online chỉ khi doanh số từ 1 triệu/tháng, trần 200.000 điểm/tháng; xăng dầu 1% trần 50.000 điểm PLX ID/tháng.
Làm sao để mở thẻ BIDV Visa Credit Petrolimex?
Đăng ký trực tiếp với BIDV qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ BIDV khác
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVJCB Ultimate800.000đHoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm
BIDVVisa FlexiHoàn 2% ăn uống, TMĐTKH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đPhí năm: 300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoàiMiễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí năm: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT)
BIDVJCB Well-beingĐến 10% y tếHoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/thángPhí năm: 799.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ tín dụng tích điểm từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankWorld MastercardGiảm 50%Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
ACBVisa PlatinumTích 5% ACB RewardsĂn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
BVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uốngTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
Nam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
