So sánh 2026

Thẻ tín dụng tích điểm: so sánh 104 thẻ

104 thẻ tích điểm từ 24 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Bộ lọc so sánh chi tiết →

Danh sách thẻ tín dụng tích điểm

Thẻ Techcombank Visa SignatureTechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/nămThẻ Sacombank World MastercardSacombankWorld MastercardGiảm 50%Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chínhThẻ ACB Visa PlatinumACBVisa PlatinumTích 5% ACB RewardsĂn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)Thẻ BVBank JCB SenseBVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uốngTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietinBank JCB Ultimate VNAVietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…Thẻ Nam A Bank Visa PlatinumNam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Techcombank Priority Visa SignatureTechcombankPriority Visa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/nămThẻ BVBank JCB UltimateBVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ SeABank SeATravelSeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BVBank VISA LifestyleBVBankVISA LifestyleĐến 20% nhóm tự chọnThời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/thángPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietinBank Visa SignatureVietinBankVisa SignatureHoàn đến 10%Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí năm: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ…Thẻ Nam A Bank Happy LadyNam A BankHappy LadyTích điểm đến 5%Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ ACB Lotusmiles PayACBLotusmiles Pay20.000đ = 1 dặmTích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạngPhí năm: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2…Thẻ Shinhan Business OwnerShinhanBusiness OwnerTích 5% ẩm thực5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KDPhí năm: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không…Thẻ BVBank Visa SignatureBVBankVisa SignaturePhòng chờ đến 5 lượt/nămTích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Nam A Bank JCB PlatinumNam A BankJCB PlatinumTích điểm đến 5%Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/thángPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Techcombank Visa EcoTechcombankVisa EcoĐến 800.000 U-Points/tháng30 điểm/1.000đ (3%) cho bảo hiểm và giáo dục, GD từ 1.000.000đPhí năm: 599.000đ/năm (đã VAT)Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa ClassicTechcombankVietnam Airlines Visa Classic40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; nâng hạng Titan khi đạt chi tiêuPhí năm: 390.000đ/năm (đã VAT)Thẻ VPBank YOJO Visa PlatinumVPBankYOJO Visa PlatinumTới 3.800 SkyPoints mỗi kỳ sao kê1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ BVBank Visa inStyleBVBankVisa inStyleĐến 10% bảo hiểm, 3% siêu thịTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Shinhan Tiki Visa PlatinumShinhanTiki Visa PlatinumVoucher Tiki 400.000đ5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài TikiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ PVcomBank Premier PlatinumPVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10%Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí năm: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…Thẻ ACB Privilege Visa Signature CreditACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đĂn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí năm: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với…Thẻ Lotte Finance Visa The LOTTE PremiumLotte FinanceVisa The LOTTE PremiumĐến 5% tại LOTTETích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.500.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 1.000.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phíThẻ TPBank Vietnam Airlines Visa PlatinumTPBankVietnam Airlines Visa Platinum1 dặm mỗi 10.000đ nước ngoàiKH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạnPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Woori VV Hype Point GoldWooriVV Hype Point GoldTích điểm đến 10%Ăn uống 10%, sàn TMĐT 8%, siêu thị và du lịch 5%Phí năm: 500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Nam A Bank Visa FIFA World CupNam A BankVisa FIFA World CupTích điểm đến 5%Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạnPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT, theo biểu phí Visa…Thẻ BIDV Visa Infinite – Lifestyle 15 triệuBIDVVisa Infinite – Lifestyle 15 triệu1 đêm + 1 gói khámNghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa GoldTechcombankVietnam Airlines Visa Gold40.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 50 triệu đồngPhí năm: 590.000đ/năm (đã VAT)Thẻ BIDV Visa Infinite – Lifestyle 5 triệuBIDVVisa Infinite – Lifestyle 5 triệuKhông giới hạnPhòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻPhí năm: 5.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ Vietcombank Vibe PlatinumVietcombankVibe Platinumx10 điểm du lịch, lưu trú20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểmPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ BIDV Visa Infinite – Golfer 30 triệuBIDVVisa Infinite – Golfer 30 triệu10 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ PVcomBank Premier WorldPVcomBankPremier WorldHoàn đến 12%Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí năm: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…Thẻ BIDV Visa Infinite – Golfer 15 triệuBIDVVisa Infinite – Golfer 15 triệu5 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thẻ Techcombank Vietnam Airlines Visa PlatinumTechcombankVietnam Airlines Visa Platinum30.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu nước ngoài 25.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 90 triệu đồngPhí năm: 990.000đ/năm (đã VAT)Thẻ BVBank Visa Ms.BVBankVisa Ms.Đến 5% Shopee, TikTok Shop, LazadaCộng 100% chi tiêu tại Metro TP.HCM, tối đa 100.000 điểm/thángPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Shinhan Korean Air Visa PlatinumShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đDặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ BIDV Visa Credit PetrolimexBIDVVisa Credit PetrolimexTích 2% online, 1% xăngĐiểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)Phí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ TPBank Visa PlatinumTPBankVisa PlatinumHoàn 10% thời trang, gymUniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Woori VV PremiumWooriVV PremiumTích điểm 10%Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí năm: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí…Thẻ BVBank JCB Ms.BVBankJCB Ms.Đến 3,6 triệu điểm/năm1% tại Lazada, Shopee, Tiki và 2% cửa hàng mỹ phẩm; 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ LPBank JCB PlatinumLPBankJCB PlatinumTích 8% ăn uống8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucherPhí năm: 990.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ TPBank JCB RewardTPBankJCB Rewardx5 điểm siêu thị, TTTMTích 1% tại siêu thị/trung tâm thương mại, 0,2% giao dịch khácPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Shinhan Lotte Mart Visa GoldShinhanLotte Mart Visa Gold2,5% điểm Lotte MartTặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngàyPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa Hi-Point PlatinumShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Vietcombank Saigon Centre Takashimaya VisaVietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…Thẻ VIB Travel ÉliteVIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷBảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)Thẻ Lotte Finance Visa The LOTTELotte FinanceVisa The LOTTEĐến 4% tại LOTTETích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đThẻ Woori VV Plus Point ClassicWooriVV Plus Point ClassicTích điểm 5%Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop và chi tiêu du lịchPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Shinhan MyLife PlatinumShinhanMyLife Platinum10% điểm 4 danh mụcDi chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Vietcombank Vietnam Airlines American ExpressVietcombankVietnam Airlines American Express1 dặm mỗi 23.000đ nước ngoàiDặm Bông Sen Vàng: 23.000đ chi ngoại tệ hoặc 28.000đ chi khác = 1 dặmPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…Thẻ Vietcombank VibeVietcombankVibex8 điểm tại Shopee, Grab16 điểm/1.000đ (≈1,6%) tại Grab, Shopee, tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VPBank Visa Platinum Travel MilesVPBankVisa Platinum Travel Miles1.000đ = 18 dặm cho du lịch, ăn uốngChi tiêu khác 9 dặm; từ 90 triệu/kỳ nhân 1,5 lần (27/13,5 dặm)Phí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ LPBank Visa SignatureLPBankVisa Signature2 lượt/quýPhòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quýPhí năm: 1.999.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)Thẻ VPBank Vietnam Airlines Platinum MastercardVPBankVietnam Airlines Platinum Mastercard26.000đ = 1 dặm Bông Sen VàngChi tiêu ngoại tệ 1,5 dặm; tặng 5.000 dặm chào mừng; thẻ phụ miễn phíPhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Shinhan Visa Hi-Point GoldShinhanVisa Hi-Point Gold5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Hi-Point ClassicShinhanVisa Hi-Point Classic5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VATThẻ TPBank Visa FreeGoTPBankVisa FreeGoTích điểm 5% chi tiêu onlineTối đa 150.000 điểm/tháng; đặt phòng, khách sạn, mua sắm onlinePhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Vietcombank MastercardVietcombankMastercardTích điểm không giới hạn2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)Phí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng VàngThẻ Standard Chartered Priority WorldMilesStandard CharteredPriority WorldMiles3 điểm/25.000đ nước ngoàiĐiểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/nămPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Shinhan Tiki Visa ClassicShinhanTiki Visa ClassicVoucher Tiki 200.000đ4 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, miễn phí năm đầuPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ TPBank MobiFone Visa PlatinumTPBankMobiFone Visa Platinumx5 điểm giao dịch nước ngoàiTích 1% chi tiêu nước ngoài, 0,2% giao dịch khác, điểm vô thời hạnPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Woori Visa ClassicWooriVisa ClassicTích điểm 0,2%Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 nămPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Woori Visa PlatinumWooriVisa PlatinumTrả góp 0% tự động 3 thángMọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổiPhí năm: 900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ VPBank MobiFone Platinum MastercardVPBankMobiFone Platinum Mastercard1.000đ = 6 điểm, ưu đãi cước MobiFoneTích điểm đổi quà; +1 điểm/1.000đ chi tiêu nước ngoài hoặc sinh nhậtPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Bac A Bank MasterCard Rewards GoldBac A BankMasterCard Rewards GoldHoàn đến 15% TH truemartTích điểm không giới hạn, đổi quà hoặc hoàn phí thường niênPhí năm: 300.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 200.000đ)…Thẻ Vietcombank JCBVietcombankJCBTích điểm không giới hạn2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)Phí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng VàngThẻ VPBank Flex MastercardVPBankFlex MastercardĐến 8%Tích điểm gói tự chọn: ăn uống, du lịch, thể thao, mua sắmPhí năm: 299.000đ/năm tính năng tín dụng + 99.000đ tính…Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American ExpressVietcombankVietnam Airlines Platinum American Express1 dặm/18.000đTích dặm Bông Sen Vàng cho mọi chi tiêuPhí năm: 800.000đ/năm thẻ chính (không chịu VAT)Thẻ VietinBank MasterCard PremiumVietinBankMasterCard PremiumMiễn phí thường niên trọn đờiDành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/nămPhí năm: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiênThẻ VIB Premier BoundlessVIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)Thẻ Techcombank Everyday Visa PlatinumTechcombankEveryday Visa PlatinumTích 8% online QT5% online nội địa; trần 500.000 điểm/thángPhí năm: 599.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)Thẻ UOB PRVI MilesUOBPRVI Miles8 lượt/nămPhòng chờ Priority Pass, tối đa 2 lượt/quýPhí năm: 1.500.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu…Thẻ TPBank Visa ClassicTPBankVisa ClassicTích điểm 0,2% mọi chi tiêu1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệuPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Shinhan Visa Travel PlatinumShinhanVisa Travel Platinum1 dặm/25.000đĐổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia MilesPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ…Thẻ Eximbank Mastercard Vàng (Gold)EximbankMastercard Vàng (Gold)Tích điểm LoyaltyTích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đPhí năm: 400.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VPBank California Centuryon Visa SignatureVPBankCalifornia Centuryon Visa Signature7 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.500.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Eximbank Visa Vàng (Gold)EximbankVisa Vàng (Gold)Tích điểm LoyaltyTích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đPhí năm: 400.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ LPBank Visa StandardLPBankVisa StandardTích 5% mua sắm online5% chi tiêu mua sắm trực tuyến trong nước, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Techcombank Spark Mastercard PlatinumTechcombankSpark Mastercard PlatinumTích 8% U-Point1 lĩnh vực tự chọn; trần 500.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)Thẻ HDBank Best Friend ForeverHDBankBest Friend Forever5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầuThẻ VIB Rewards UnlimitedVIBRewards Unlimited10 điểm/1.000đTrung tâm thương mại, cửa hàng miễn thuế; siêu thị 5 điểmPhí năm: 499.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB…Thẻ VPBank California Fitness Visa PlatinumVPBankCalifornia Fitness Visa Platinum5 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.000.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ UOB Lazada UOBUOBLazada UOB10X điểm trên Lazada10 điểm/1.000đ Lazada, 5X thời trang & du lịch, 1X còn lạiPhí năm: 700.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Woori Visa Korean AirWooriVisa Korean Air1 dặm SKYPASS / 1 USDTích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nướcPhí năm: 1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ ACB Visa SignatureACBVisa Signature10 điểm/1.000 VNDChi tiêu khácPhí năm: 1.900.000đ/nămThẻ VPBank Number 1 MasterCardVPBankNumber 1 MasterCardMiễn phí rút tiền mặt tại ATMThẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ ABBANK Visa Contactless PlatinumABBANKVisa Contactless PlatinumBảo hiểm du lịch 500.000 USDTặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ LPBank JCB StandardLPBankJCB StandardTích 0,3% mọi chi tiêuTích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VPBank GameON MastercardVPBankGameON MastercardĐến 10%Tích điểm giải trí số, cửa hàng điện tử theo chương trình từng kỳThẻ Shinhan Visa E-CardShinhanVisa E-Card5% online cuối tuần1.000đ mỗi 20.000đ online T7–CN, trần 300.000đ/thángPhí năm: 429.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ HDBank Petrolimex 4in1HDBankPetrolimex 4in13 SkyPoint/100.000đ xăngTích điểm xăng dầu gấp 3; nội địa 1 điểm, quốc tế 2 điểm/100.000đPhí năm: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn…Thẻ VPBank MC2 MasterCardVPBankMC2 MasterCard1.000đ = 6 điểm tại siêu thịGiao dịch khác 1.000đ = 3 điểm; đổi quà từ kho điểm thưởng VPBankPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Lotte Finance Visa The LOTTE YoungLotte FinanceVisa The LOTTE YoungĐến 3% tại LOTTEMiễn phí thường niên trọn đời, tối đa 400.000 điểm/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…Thẻ PVcomBank Basic PlatinumPVcomBankBasic PlatinumMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở…Thẻ UOB WorldUOBWorld5X điểmMỗi 1.000đ mua sắm, ăn uống, giải tríPhí năm: 700.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu…Thẻ Sacombank UnionPaySacombankUnionPayDùng 100% tại Trung QuốcMạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/nămThẻ Shinhan Visa PlatinumShinhanVisa PlatinumBH du lịch tới 12 tỷMiễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ Standard Chartered JourneyStandard CharteredJourneyĐến 3 điểm/25.000đĐiểm du lịch, hạn dùng 36 thángPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu; thẻ…Thẻ MSB Mastercard Super FreeMSBMastercard Super Free0đ trọn đờiMiễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễnPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…Thẻ Shinhan Visa ClassicShinhanVisa Classic110.000đ/nămPhí thấp nhất Shinhan, thu nhập từ 6 triệu/thángPhí năm: 110.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa GoldShinhanVisa Gold330.000đ/nămĐiểm 0,1%, trả góp 0% tới 12 tháng từ 3 triệuPhí năm: 330.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ HDBank Visa ClassicHDBankVisa Classic5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầuThẻ Shinhan SupremeShinhanSupremeĐến 12%Tích điểm ở danh mục ưu đãi

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thẻ tín dụng tích điểm?

VNTopBanks đang so sánh 104 thẻ từ 24 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là Shinhan, VPBank, Techcombank.

Chọn thẻ tín dụng tích điểm thế nào cho đúng?

Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Tìm thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng theo ngân hàng

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.