So sánh 2026

Thẻ tín dụng trả góp 0%: so sánh 118 thẻ

118 thẻ trả góp 0% từ 34 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Bộ lọc so sánh chi tiết →

Danh sách thẻ tín dụng trả góp 0%

Thẻ TPBank VETCTPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Nam A Bank Visa PlatinumNam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ OCB Bamboo AirwaysOCBBamboo AirwaysHoàn 10% vé BambooHoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027Phí năm: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát…Thẻ KienlongBank JCBKienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đThẻ BIDV Mastercard World TravelBIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoàiMiễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí năm: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ Nam A Bank Happy LadyNam A BankHappy LadyTích điểm đến 5%Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ ACB Visa GoldACBVisa GoldTrả góp 0% ở 150+ nơi0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệuPhí năm: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)Thẻ Nam A Bank JCB PlatinumNam A BankJCB PlatinumTích điểm đến 5%Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/thángPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Vietcombank Visa PlatinumVietcombankVisa PlatinumHoàn 0,5% mọi chi tiêuTối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026Phí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…Thẻ TPBank Mastercard FestTPBankMastercard FestHoàn 5% chi tiêu onlineTối đa 200.000đ/tháng; tổng hoàn mọi khoản tới 400.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ TPBank JCB CashBackTPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thựcTối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ TPBank EVO VisaTPBankEVO VisaĐến 10% chi tiêu onlineTối đa 500.000đ/kỳ sao kê, tỷ lệ theo tổng chi tiêu trong kỳPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ PVcomBank Premier PlatinumPVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10%Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí năm: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…Thẻ TPBank Vietnam Airlines Visa PlatinumTPBankVietnam Airlines Visa Platinum1 dặm mỗi 10.000đ nước ngoàiKH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạnPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Nam A Bank Visa FIFA World CupNam A BankVisa FIFA World CupTích điểm đến 5%Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạnPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT, theo biểu phí Visa…Thẻ Vietcombank Vibe PlatinumVietcombankVibe Platinumx10 điểm du lịch, lưu trú20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểmPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietinBank JCB Ultimate SaviYVietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)Thẻ Home Credit VisaHome CreditVisaHoàn 10%Chọn 1 trong 5 gói, tối đa 300.000đ/kỳ sao kêPhí năm: Miễn phí thường niên và phí phát hànhThẻ VietinBank Visa Platinum CashbackVietinBankVisa Platinum CashbackĐến 6%Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/thángPhí năm: 899.000đ/năm (chưa VATThẻ BIDV Visa Credit PetrolimexBIDVVisa Credit PetrolimexTích 2% online, 1% xăngĐiểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)Phí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ TPBank Visa PlatinumTPBankVisa PlatinumHoàn 10% thời trang, gymUniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ OCB Installment Mastercard PlatinumOCBInstallment Mastercard PlatinumTrả góp 0% tự động≤1 triệu góp 3 tháng, >1 triệu góp 6 tháng, phí 3,9%/lầnPhí năm: 999.000đ/nămThẻ Vietcombank Cashplus Platinum American ExpressVietcombankCashplus Platinum American ExpressHoàn 1,5% chi tiêu nước ngoàiKhông trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lạiPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…Thẻ Public Bank Visa Bạch Kim (Platinum)Public BankVisa Bạch Kim (Platinum)Hoàn 0,2% không giới hạnMọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trầnPhí năm: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank American ExpressVietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạnHạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…Thẻ LPBank JCB PlatinumLPBankJCB PlatinumTích 8% ăn uống8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucherPhí năm: 990.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietABank VAB VISA ezDailyVietABankVAB VISA ezDailyMiễn phí trọn đờiThẻ tín dụng điện tử, không phí phát hành và thường niênPhí năm: Miễn phí trọn đời, không phí phát hành (biểu…Thẻ TPBank JCB RewardTPBankJCB Rewardx5 điểm siêu thị, TTTMTích 1% tại siêu thị/trung tâm thương mại, 0,2% giao dịch khácPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ VietABank Visa ClassicVietABankVisa ClassicMiễn phí năm đầuThẻ Visa hạng Chuẩn, phát hành miễn phí, chi tiêu tối đa 50 triệu/lầnPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…Thẻ Vietcombank Saigon Centre Takashimaya VisaVietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…Thẻ VietinBank Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)VietinBankMastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)Hoàn 0,5%Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí năm: 599.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietCredit TINCard 3 trong 1VietCreditTINCard 3 trong 1Hạn mức đến 100 triệuThẻ số mở 1 phút trên app Quà Tặng VIP, chi tiêu tại Điện Máy XanhPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ sốThẻ Woori VV Plus Point ClassicWooriVV Plus Point ClassicTích điểm 5%Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop và chi tiêu du lịchPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ VietinBank Trẻ ConnectVietinBankTrẻ ConnectMở từ 15 tuổiThẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…Thẻ HSBC LiveFreeHSBCLiveFreeMiễn phí với 12 giao dịch/nămPhí 385.000đ được miễn khi đủ số giao dịch hợp lệPhí năm: 385.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines American ExpressVietcombankVietnam Airlines American Express1 dặm mỗi 23.000đ nước ngoàiDặm Bông Sen Vàng: 23.000đ chi ngoại tệ hoặc 28.000đ chi khác = 1 dặmPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…Thẻ Vietcombank VibeVietcombankVibex8 điểm tại Shopee, Grab16 điểm/1.000đ (≈1,6%) tại Grab, Shopee, tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Vietcombank Visa SnackVietcombankVisa SnackHoàn 0,3% tại MoMo0,2% giao dịch khác; trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; mở thẻ 100% trên MoMoPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Nam A Bank Happy DigitalNam A BankHappy DigitalPhí ngoại tệ 2%Thẻ phi vật lý, chi tiêu online ngay sau kích hoạt trên Open BankingPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ FE CREDIT JCB PlusFE CREDITJCB PlusMiễn phí thường niên trọn đờiHạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, mở thẻ bằng CCCDPhí năm: Miễn phí trọn đờiThẻ VietinBank Mastercard Platinum CashbackVietinBankMastercard Platinum CashbackHoàn 0,5%Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí năm: 599.000đ/năm (chưa VATThẻ Bac A Bank MasterCard Cashback PlatinumBac A BankMasterCard Cashback PlatinumHoàn đến 5% onlineTối đa 500.000đ/kỳ; 0,1% tại POS; bảo hiểm du lịch đến 11,5 tỷ đồngPhí năm: 700.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 500.000đ)…Thẻ TPBank Visa GoldTPBankVisa GoldHoàn 6% ẩm thực cuối tuầnThứ 7, Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng, 7,2 triệu/nămPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ BaoViet Bank Napas nội địaBaoViet BankNapas nội địaLãi từ 10%/nămThẻ tín dụng nội địa, hạn mức 10–500 triệu, rút tiền phí 1%Phí năm: 200.000đ/năm từ năm thứ 2, miễn phí năm đầu…Thẻ VietABank Visa PlatinumVietABankVisa PlatinumPhí ngoại tệ 2,5%Thẻ Visa hạng Bạch Kim, miễn phí năm đầu, chi tiêu đến 100 triệu/lầnPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…Thẻ VietinBank 2CardVietinBank2CardMiễn lãi đến 55 ngàyThẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCSPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…Thẻ ACB Mastercard GoldACBMastercard GoldTrả góp 0% lãiTrên ACB ONE, tại đối tác và cả giao dịch rút tiền mặtPhí năm: 400.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026…Thẻ TPBank Visa FreeGoTPBankVisa FreeGoTích điểm 5% chi tiêu onlineTối đa 150.000 điểm/tháng; đặt phòng, khách sạn, mua sắm onlinePhí năm: Phí thường niên 0đThẻ Sacombank Napas Easy CardSacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…Thẻ Vietcombank MastercardVietcombankMastercardTích điểm không giới hạn2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)Phí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng VàngThẻ Nam A Bank Mastercard GoldNam A BankMastercard GoldMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm, cùng mức cột Standard/Gold; miễn lãi đến 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…Thẻ Nam A Bank Mastercard PlatinumNam A BankMastercard PlatinumMiễn phí năm khi chi 100 triệuPhí 990.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 5 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietABank Napas nội địa ClassicVietABankNapas nội địa ClassicMiễn lãi 50 ngàyThẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 5–50 triệu đồngPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 150.000đThẻ Nam A Bank JCB StandardNam A BankJCB StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ Sacombank Platinum American ExpressSacombankPlatinum American ExpressĐến 20% vé máy bayHoàn tiền vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch; tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phíThẻ Woori Visa ClassicWooriVisa ClassicTích điểm 0,2%Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 nămPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ Woori Visa PlatinumWooriVisa PlatinumTrả góp 0% tự động 3 thángMọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổiPhí năm: 900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ VPBank MobiFone Platinum MastercardVPBankMobiFone Platinum Mastercard1.000đ = 6 điểm, ưu đãi cước MobiFoneTích điểm đổi quà; +1 điểm/1.000đ chi tiêu nước ngoài hoặc sinh nhậtPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Lotte Finance Visa L.CARDLotte FinanceVisa L.CARDRút ATM 8.800đ/lầnL.Card Classic/Standard miễn phí thường niên, rút đến 100% hạn mứcPhí năm: L.Card Classic và Standard: miễn phí thường niênThẻ Mcredit JCB (liên kết Mcredit – MB)McreditJCB (liên kết Mcredit – MB)Miễn lãi 45 ngàyThẻ JCB quốc tế của công ty tài chính, hạn mức đến 100 triệu đồngPhí năm: 199.000đ/năm từ năm thứ 2, năm đầu miễn phí…Thẻ Bac A Bank MasterCard Rewards GoldBac A BankMasterCard Rewards GoldHoàn đến 15% TH truemartTích điểm không giới hạn, đổi quà hoặc hoàn phí thường niênPhí năm: 300.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 200.000đ)…Thẻ Vietcombank JCBVietcombankJCBTích điểm không giới hạn2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)Phí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng VàngThẻ MSB Mastercard FamilyMSBMastercard FamilyĐến 30%Hoàn tiền gym, spa, giáo dục, sách, nghệ thuật; 5% siêu thịPhí năm: 899.000đ/năm (không chịu VAT)Thẻ FE CREDIT Mastercard Góp DễFE CREDITMastercard Góp DễLãi 0% trọn đờiMua sắm tự động chuyển trả góp 0% lãi, thu phí chuyển đổi theo bậcPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Nam A Bank Mastercard StandardNam A BankMastercard StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…Thẻ BVBank JCB LinkBVBankJCB LinkMiễn phí thường niênThẻ liên kết ví MoMo, miễn phí thanh toán mọi dịch vụ trên MoMoPhí năm: Miễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)Thẻ VietABank Napas nội địa PlatinumVietABankNapas nội địa PlatinumHạn mức đến 200 triệuThẻ tín dụng nội địa Napas hạng Platinum, lãi 25%/nămPhí năm: 500.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 400.000đThẻ Mirae Asset Card (Napas)Mirae AssetMirae Asset Card (Napas)Miễn phí năm đầuThẻ nội địa Napas, trả góp 0% tại đối tác liên kếtPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…Thẻ BVBank JCB 7-ElevenBVBankJCB 7-ElevenMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ đồng thương hiệu 7-Eleven, ưu đãi tại chuỗi cửa hàng tiện lợiPhí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…Thẻ Mcredit NapasMcreditNapasRút tiền tới 100 triệuThẻ nội địa 0 phí mở, 0 phí thường niên, tự động chuyển trả gópPhí năm: Miễn phí thường niên năm đầu và các năm sauThẻ VietinBank MasterCard PremiumVietinBankMasterCard PremiumMiễn phí thường niên trọn đờiDành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/nămPhí năm: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiênThẻ HD SAISON Visa Sinh viên 0 phíHD SAISONVisa Sinh viên 0 phí0đ phí trọn đời sinh viênHạn mức 5 triệu, từ 18 tuổi, chỉ cần CCCD + giấy tờ sinh viênPhí năm: 0đ phí phát hành, 0đ phí thường niên trong…Thẻ VietinBank JCB Credit PlatinumVietinBankJCB Credit PlatinumMiễn phí năm đầuKhi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạtPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…Thẻ HDBank ePass 3in1HDBankePass 3in1Đến 10% phí ePassHoàn tiền thanh toán thu phí không dừng ePass; đến 6 triệu đồng/nămPhí năm: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn…Thẻ Lotte Finance Installment CardLotte FinanceInstallment CardRút ATM 8.800đ/lầnRút đến 100% hạn mức, mọi giao dịch tự chuyển trả gópPhí năm: Miễn phí thường niên, miễn phí phát hành (biểu…Thẻ TPBank Visa ClassicTPBankVisa ClassicTích điểm 0,2% mọi chi tiêu1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệuPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ HD SAISON VisaHD SAISONVisaTrả góp 0% mọi giao dịchMiễn phí phát hành, miễn lãi đến 45 ngày, rút tiền 50% hạn mứcPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…Thẻ CIMB FINHAYCIMBFINHAYMiễn lãi 45 ngàyMở 100% online qua app Finhay, không cần chứng minh tài chínhPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietinBank Mastercard Credit Platinum Eliv3VietinBankMastercard Credit Platinum Eliv3Miễn lãi 55 ngàyThẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/nămPhí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…Thẻ SHB Mastercard Truly FreeSHBMastercard Truly FreeMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%Phí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…Thẻ VietinBank Visa PlatinumVietinBankVisa PlatinumPhí 250.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý phát hành…Thẻ Eximbank Mastercard Vàng (Gold)EximbankMastercard Vàng (Gold)Tích điểm LoyaltyTích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đPhí năm: 400.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ ABBANK Visa CashbackABBANKVisa CashbackHoàn đến 5%5% cho khách hàng ưu tiên, 2% khách hàng thường, mọi danh mụcPhí năm: 799.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ VPBank California Centuryon Visa SignatureVPBankCalifornia Centuryon Visa Signature7 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.500.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ Eximbank Visa Vàng (Gold)EximbankVisa Vàng (Gold)Tích điểm LoyaltyTích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đPhí năm: 400.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ LPBank Visa StandardLPBankVisa StandardTích 5% mua sắm online5% chi tiêu mua sắm trực tuyến trong nước, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ FE CREDIT MasterCard PlusFE CREDITMasterCard PlusMiễn lãi đến 45 ngàyHạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, phí 231.000đ/nămPhí năm: 231.000đ/năm thu định kỳ hàng năm (bảng biểu…Thẻ HDBank Best Friend ForeverHDBankBest Friend Forever5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầuThẻ VPBank California Fitness Visa PlatinumVPBankCalifornia Fitness Visa Platinum5 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêuNhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym dayPhí năm: 1.000.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ BVBank Napas LinkBVBankNapas LinkMiễn phí thường niênThẻ ảo mở qua ví Finviet, trả góp học phí 1–6 tháng, miễn phí đổiPhí năm: Miễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)Thẻ Woori Visa Korean AirWooriVisa Korean Air1 dặm SKYPASS / 1 USDTích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nướcPhí năm: 1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ VPBank Number 1 MasterCardVPBankNumber 1 MasterCardMiễn phí rút tiền mặt tại ATMThẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietinBank Mastercard Platinum SendoVietinBankMastercard Platinum SendoPhí 399.000đ/nămPlatinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừngPhí năm: 399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ…Thẻ ABBANK Visa Contactless PlatinumABBANKVisa Contactless PlatinumBảo hiểm du lịch 500.000 USDTặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ LPBank JCB StandardLPBankJCB StandardTích 0,3% mọi chi tiêuTích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ BVBank JCB CheerBVBankJCB CheerMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ JCB hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…Thẻ Lotte Finance VISA Rental CardLotte FinanceVISA Rental CardHoàn phí năm đầuCó giao dịch trong 90 ngày từ kích hoạt là được hoàn 200.000đPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BVBank Visa JoyBVBankVisa JoyMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ Visa hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…Thẻ Public Bank Visa Vàng (Gold)Public BankVisa Vàng (Gold)Hoàn 0,1% không giới hạnMọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trầnPhí năm: 400.000đ/nămThẻ VPBank MobiFone Titanium MastercardVPBankMobiFone Titanium MastercardPhí 499.000đ, miễn khi chi 100 triệu/nămThẻ MobiFone hạng Titanium; thể lệ hoàn 7% đã hết hạn 24/09/2026Phí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietinBank UnionPay Platinum (UPI)VietinBankUnionPay Platinum (UPI)Phí 300.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạtPhí năm: 300.000đ/năm (chưa VATThẻ HDBank Petrolimex 4in1HDBankPetrolimex 4in13 SkyPoint/100.000đ xăngTích điểm xăng dầu gấp 3; nội địa 1 điểm, quốc tế 2 điểm/100.000đPhí năm: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn…Thẻ VPBank MobiFone Classic MastercardVPBankMobiFone Classic MastercardMiễn phí rút tiền mặt, phí 299.000đ/nămThẻ MobiFone hạng Classic; thể lệ hoàn 5% đã hết hạn 25/09/2026Phí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ ABBANK Visa TravelABBANKVisa TravelHoàn 5% du lịchVé máy bay, khách sạn theo danh mục mã ngành của ABBANKPhí năm: 699.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ VPBank MC2 MasterCardVPBankMC2 MasterCard1.000đ = 6 điểm tại siêu thịGiao dịch khác 1.000đ = 3 điểm; đổi quà từ kho điểm thưởng VPBankPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ ABBANK Visa Contactless CreditABBANKVisa Contactless CreditMiễn lãi 45 ngàyThẻ hạng chuẩn, chi tiêu đến 30.000.000đ/ngàyPhí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ VietinBank Tài chính cá nhânVietinBankTài chính cá nhânPhí 50.000đ/nămThẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%Phí năm: 50.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí…Thẻ Public Bank Visa Chuẩn (Classic)Public BankVisa Chuẩn (Classic)Phí 200.000đ/nămThẻ hạng chuẩn, thu nhập từ 5 triệu/tháng, miễn lãi đến 51 ngàyPhí năm: 200.000đ/nămThẻ VIB Financial FreeVIBFinancial FreeRút 100% hạn mức, phí 0đLãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầuPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Sacombank UnionPaySacombankUnionPayDùng 100% tại Trung QuốcMạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/nămThẻ ABBANK Visa Contactless Credit - GoldABBANKVisa Contactless Credit - GoldHạn mức đến 100 triệuChi tiêu đến 70.000.000đ/ngày, miễn lãi 45 ngàyPhí năm: 400.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ MSB Mastercard Super FreeMSBMastercard Super Free0đ trọn đờiMiễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễnPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…Thẻ TPBank Momo Visa PlatinumTPBankMomo Visa PlatinumTrả góp 0% tới 12 thángMở thẻ 100% online trên app MoMo, deal tuần siêu thị, ẩm thựcPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ VPBank CommCredit MastercardVPBankCommCredit MastercardPhí ngoại tệ, rút tiền mặt chỉ 1%Thẻ cho hộ kinh doanh; thể lệ hoàn 12% đã hết hạn 14/07/2026Thẻ Eximbank JCB Young CreditEximbankJCB Young CreditMiễn phí thường niên trọn đờiTheo trang sản phẩm; miễn phí SMS Alert trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời theo trang sản…Thẻ Shinhan Visa ClassicShinhanVisa Classic110.000đ/nămPhí thấp nhất Shinhan, thu nhập từ 6 triệu/thángPhí năm: 110.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa GoldShinhanVisa Gold330.000đ/nămĐiểm 0,1%, trả góp 0% tới 12 tháng từ 3 triệuPhí năm: 330.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ HDBank Visa ClassicHDBankVisa Classic5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thẻ tín dụng trả góp 0%?

VNTopBanks đang so sánh 118 thẻ từ 34 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là VietinBank, TPBank, Vietcombank.

Chọn thẻ tín dụng trả góp 0% thế nào cho đúng?

Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Tìm thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng theo ngân hàng

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.