
Thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback
Đến 6% Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/tháng
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- VietinBank
- Phí thường niên
- 899.000đ/năm (chưa VAT · thẻ phụ 899.000đ)
Quyền lợi thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback
| Combo chi tiêu thiết yếu | Hoàn 6% siêu thị (MCC 5411) tối đa 300.000đ/tháng; 3% thanh toán online tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% chi tiêu khác; trần combo 350.000đ/tháng |
|---|---|
| Combo an tâm tài chính | Hoàn 5% chi tiêu bảo hiểm (MCC 6300), tối đa 350.000đ/tháng; hệ thống tự chọn combo có giá trị hoàn cao hơn |
| Ưu đãi mở mới | Hoàn 200.000đ khi mở thẻ lần đầu, chi tiêu từ 5 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạt và có 1 giao dịch gắn thẻ online/hóa đơn tự động/trả góp trên iPay |
| Trả góp 0% | Chuyển đổi trả góp lãi suất 0% cho mọi giao dịch từ 300.000đ |
| Ứng tiền mặt tại quầy | Rút tiền mặt tại quầy VietinBank phí 1,82% (chưa VAT), tối thiểu 50.000đ |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/tháng; trả theo combo có giá trị hoàn cao nhất, tối đa 350.000đ/KH/tháng; ngân sách 4,626 tỷ
- Phí thường niên: miễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạt, miễn các năm sau khi chi tiêu từ 80 triệu năm liền trước (biểu phí VietinBank 29/05/2026)
- Thể lệ hoàn tiền áp dụng 01/09/2026–31/12/2026 hoặc đến khi hết ngân sách; hoàn vào thẻ trong 45 ngày sau tháng
- Doanh số tính theo tháng dương lịch, không cộng dồn; tính theo CCCD chủ thẻ; nhận diện thẻ theo BIN 457271993
- Không tính giao dịch trên iPay, rút tiền, phí lãi, vàng bạc, chứng khoán, chuyển tiền, ví điện tử, DCC và các MCC loại trừ ở mục 10 thể lệ
- Lãi suất 22%/năm; miễn lãi tối đa 55 ngày; phí giao dịch ngoại tệ 1,82% + 0,91% xử lý; phát hành lại 200.000đ (chưa VAT)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 899.000đ/năm (chưa VAT · thẻ phụ 899.000đ).
Thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback có ưu đãi gì nổi bật?
Combo chi tiêu thiết yếu: Hoàn 6% siêu thị (MCC 5411) tối đa 300.000đ/tháng; 3% thanh toán online tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% chi tiêu khác; trần combo 350.000đ/tháng; Combo an tâm tài chính: Hoàn 5% chi tiêu bảo hiểm (MCC 6300), tối đa 350.000đ/tháng; hệ thống tự chọn combo có giá trị hoàn cao hơn; Ưu đãi mở mới: Hoàn 200.000đ khi mở thẻ lần đầu, chi tiêu từ 5 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạt và có 1 giao dịch gắn thẻ online/hóa đơn tự động/trả góp trên iPay.
Ưu đãi của thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/tháng; trả theo combo có giá trị hoàn cao nhất, tối đa 350.000đ/KH/tháng; ngân sách 4,626 tỷ.
Làm sao để mở thẻ VietinBank Visa Platinum Cashback?
Đăng ký trực tiếp với VietinBank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ VietinBank khác
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
VietinBankVisa SignatureHoàn đến 10%Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí năm: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ…
VietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)
VietinBankMastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)Hoàn 0,5%Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí năm: 599.000đ/năm (chưa VAT)
VietinBankTrẻ ConnectMở từ 15 tuổiThẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…
VietinBankMastercard Platinum CashbackHoàn 0,5%Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí năm: 599.000đ/năm (chưa VATThẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
