Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360
BIDV · Hoàn tiền

Thẻ BIDV Visa Cashback 360

Hoàn 10% siêu thị Khi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dục

So sánh với thẻ khác →
Loại thẻ
Hoàn tiền
Ngân hàng phát hành
BIDV
Phí thường niên
1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥70.000.000đ/năm

Quyền lợi thẻ BIDV Visa Cashback 360

Hoàn 10% siêu thị100 điểm/1.000đ tại siêu thị (MCC 5411) khi tổng doanh số siêu thị trong tháng trên 10.000.000đ · từ 0–10 triệu: 20 điểm (2%) · tối đa 300.000 điểm/tháng/thẻ
Hoàn 2% y tế, sức khỏe, giáo dục20 điểm/1.000đ tại MCC y tế (8062, 8050, 8099, 8021, 8042, 8071) và giáo dục (8244, 8351, 8220, 8211, 8299, 8249, 8241) · trần chung 500.000 điểm/tháng (Private/Elite 600.000)
Bảo hiểm du lịch đến 13,2 tỷ đồngChủ thẻ 18–65 tuổi, thanh toán toàn bộ vé máy bay bằng thẻ · quyền lợi y tế, hủy chuyến, trì hoãn chuyến bay, hành lý, giấy tờ · 22/08/2026–21/08/2027
Miễn phí thường niên khi chi 70 triệu/nămDoanh số năm liền trước ≥70.000.000đ thì miễn phí năm tiếp theo (1.000.000đ)
Phí chuyển đổi ngoại tệ 1%Cộng phí xử lý giao dịch tại ĐVCNT nước ngoài 1,36% (tối thiểu 9.000đ) · lãi suất 20%/năm, miễn lãi 45 ngày

Phí, giới hạn và điều kiện cần biết

Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng lĩnh vực siêu thị tối đa 300.000 điểm/tháng; siêu thị từ 0–10 triệu/tháng chỉ hoàn 2%

  • Phí thường niên: KH Premier/Private miễn năm đầu · thẻ phụ 600.000đ/năm
  • Tích điểm theo tháng: giao dịch ghi nhận từ ngày 1 đến cuối tháng T, cộng điểm trong 10 ngày đầu tháng T+1; mã sản phẩm PVC0016, PVC0051, PVC0018
  • Rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, phí 3,64% (tối thiểu 50.000đ); phí chậm thanh toán 4%, tối thiểu 100.000đ
  • Phí trả góp linh hoạt đăng ký trực tiếp với BIDV: 3 tháng 2%, 6 tháng 3,55%, 9 tháng 4,55%, 12 tháng 6%
  • Biểu phí BIDV ghi mức chưa gồm VAT; phí thường niên thuộc nhóm không chịu VAT (cột 'x' trong biểu phí 20/08/2026)
  • Miễn phí thường niên năm tiếp theo căn cứ doanh số năm liền trước, tính riêng từng thẻ chính/phụ (biểu phí, ghi chú 1)
  • Điểm hoàn tiền: 1 điểm = 1đ; đổi tối thiểu 600.000 điểm/lần; điểm có giá trị đến hết 31/03 năm sau; vượt trần tháng không cộng dồn sang tháng sau

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ BIDV Visa Cashback 360 là bao nhiêu?

Theo tài liệu công bố: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥70.000.000đ/năm.

Thẻ BIDV Visa Cashback 360 có ưu đãi gì nổi bật?

Hoàn 10% siêu thị: 100 điểm/1.000đ tại siêu thị (MCC 5411) khi tổng doanh số siêu thị trong tháng trên 10.000.000đ · từ 0–10 triệu: 20 điểm (2%) · tối đa 300.000 điểm/tháng/thẻ; Hoàn 2% y tế, sức khỏe, giáo dục: 20 điểm/1.000đ tại MCC y tế (8062, 8050, 8099, 8021, 8042, 8071) và giáo dục (8244, 8351, 8220, 8211, 8299, 8249, 8241) · trần chung 500.000 điểm/tháng (Private/Elite 600.000); Bảo hiểm du lịch đến 13,2 tỷ đồng: Chủ thẻ 18–65 tuổi, thanh toán toàn bộ vé máy bay bằng thẻ · quyền lợi y tế, hủy chuyến, trì hoãn chuyến bay, hành lý, giấy tờ · 22/08/2026–21/08/2027.

Ưu đãi của thẻ BIDV Visa Cashback 360 có giới hạn hoặc điều kiện gì?

Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng lĩnh vực siêu thị tối đa 300.000 điểm/tháng; siêu thị từ 0–10 triệu/tháng chỉ hoàn 2%.

Làm sao để mở thẻ BIDV Visa Cashback 360?

Đăng ký trực tiếp với BIDV qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.

Nguồn tham khảo

Thẻ BIDV khác

Xem tất cả thẻ tín dụng BIDV →

Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác

So sánh tất cả thẻ tín dụng hoàn tiền →

Nhóm thẻ: Thẻ tín dụng hoàn tiền · Thẻ tín dụng mua sắm online · Thẻ tín dụng kèm bảo hiểm

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.