Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi
BIDV · Hoàn tiền

Thẻ BIDV Visa Flexi

Hoàn 2% ăn uống, TMĐT KH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đ

So sánh với thẻ khác →
Loại thẻ
Hoàn tiền
Ngân hàng phát hành
BIDV
Phí thường niên
300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥50.000.000đ/năm

Quyền lợi thẻ BIDV Visa Flexi

Hoàn 2% nhà hàng, du lịch, sàn TMĐTKH nhận lương qua BIDV: 20 điểm/1.000đ (2%) tại nhà hàng (MCC 5812), đại lý du lịch online (MCC 4722), thanh toán trực tuyến sàn TMĐT (MCC 5262) khi tổng chi tiêu ≥3.000.000đ/tháng · KH không nhận lương: 1% · trần 400.000/300.000 điểm/tháng
Hoàn 2% phí bảo hiểm Metlife20 điểm/1.000đ, chỉ KH nhận lương qua BIDV, tổng chi tiêu ≥3.000.000đ/tháng (dưới 3 triệu: 0,2%)
Miễn phí thường niên khi chi 50 triệu/nămDoanh số năm liền trước ≥50.000.000đ thì miễn phí năm tiếp theo (300.000đ)
Lãi suất 22%/năm, miễn lãi 45 ngàyRút tiền mặt tối đa 50% hạn mức; trả góp 0% tại đối tác liên kết BIDV
Phí chuyển đổi ngoại tệ 1%Cộng phí xử lý giao dịch tại ĐVCNT nước ngoài 1,36% (tối thiểu 9.000đ)

Phí, giới hạn và điều kiện cần biết

Trần hoàn tiền 400.000 điểm/tháng (KH nhận lương qua BIDV) hoặc 300.000 điểm/tháng (KH khác); tỷ lệ giảm còn 0,5%/0,2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ

  • Phí thường niên: KH Premier/Private miễn năm đầu · thẻ phụ 150.000đ/năm
  • Tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ: nhà hàng/du lịch/TMĐT chỉ 5 điểm (0,5%) với KH nhận lương, 2 điểm (0,2%) với KH khác
  • Tích điểm theo tháng: giao dịch ghi nhận từ ngày 1 đến cuối tháng T, cộng điểm trong 10 ngày đầu tháng T+1
  • Phí rút tiền mặt ATM/POS 3,64% số tiền, tối thiểu 50.000đ; phí chậm thanh toán 4%, tối thiểu 100.000đ
  • Phí trả góp linh hoạt đăng ký trực tiếp với BIDV: 3 tháng 2%, 6 tháng 3,55%, 9 tháng 4,55%, 12 tháng 6%
  • Biểu phí BIDV ghi mức chưa gồm VAT; phí thường niên thuộc nhóm không chịu VAT (cột 'x' trong biểu phí 20/08/2026)
  • Miễn phí thường niên năm tiếp theo căn cứ doanh số năm liền trước, tính riêng từng thẻ chính/phụ (biểu phí, ghi chú 1)

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ BIDV Visa Flexi là bao nhiêu?

Theo tài liệu công bố: 300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥50.000.000đ/năm.

Thẻ BIDV Visa Flexi có ưu đãi gì nổi bật?

Hoàn 2% nhà hàng, du lịch, sàn TMĐT: KH nhận lương qua BIDV: 20 điểm/1.000đ (2%) tại nhà hàng (MCC 5812), đại lý du lịch online (MCC 4722), thanh toán trực tuyến sàn TMĐT (MCC 5262) khi tổng chi tiêu ≥3.000.000đ/tháng · KH không nhận lương: 1% · trần 400.000/300.000 điểm/tháng; Hoàn 2% phí bảo hiểm Metlife: 20 điểm/1.000đ, chỉ KH nhận lương qua BIDV, tổng chi tiêu ≥3.000.000đ/tháng (dưới 3 triệu: 0,2%); Miễn phí thường niên khi chi 50 triệu/năm: Doanh số năm liền trước ≥50.000.000đ thì miễn phí năm tiếp theo (300.000đ).

Ưu đãi của thẻ BIDV Visa Flexi có giới hạn hoặc điều kiện gì?

Trần hoàn tiền 400.000 điểm/tháng (KH nhận lương qua BIDV) hoặc 300.000 điểm/tháng (KH khác); tỷ lệ giảm còn 0,5%/0,2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ.

Làm sao để mở thẻ BIDV Visa Flexi?

Đăng ký trực tiếp với BIDV qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.

Nguồn tham khảo

Thẻ BIDV khác

Xem tất cả thẻ tín dụng BIDV →

Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác

So sánh tất cả thẻ tín dụng hoàn tiền →

Nhóm thẻ: Thẻ tín dụng hoàn tiền · Thẻ tín dụng du lịch · Thẻ tín dụng mua sắm online · Thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.