
Thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền
Đến 16,8% Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- Sacombank
- Phí thường niên
- 599.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Quyền lợi thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền
| Hoàn tiền di chuyển | 16,8% tại ứng dụng gọi xe/vé xe (Grab, Be, Xanh SM, Mai Linh, Vexere…; MCC 4121/4131/5969/4789) · chung trần 680.000đ/kỳ với siêu thị |
|---|---|
| Hoàn tiền siêu thị | 6,8% tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi (Co.opmart, Bách hóa xanh, Winmart, Circle K…; MCC 5411/5499/5722/9751) · chung trần 680.000đ/kỳ |
| Hoàn tiền khác | 0,39% mọi giao dịch khác, không giới hạn · hoàn tự động ngày 15–25 tháng kế tiếp · tối thiểu 10.000đ/kỳ |
| Phòng chờ sân bay | Tặng thẻ Priority Pass khi đạt điều kiện; 1 lượt mỗi khi đạt 100 triệu doanh số/quý, tối đa 6 lượt/quý; hạn dùng 12 tháng · phòng chờ nội địa |
| Bảo hiểm du lịch | Tai nạn tối đa 500.000 USD (~11,6 tỷ) chủ thẻ dưới 65 tuổi; chậm chuyến 22 USD/giờ tối đa 12 giờ; mất hành lý 1.000 USD/kiện |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Siêu thị + di chuyển hoàn tối đa 680.000đ/kỳ thông báo giao dịch; giao dịch khác 0,39% không giới hạn; mỗi giao dịch từ 100.000đ mới được hoàn
- Phí thường niên: từ năm 2 giảm 50% khi doanh số ≥300 triệu, miễn 100% khi ≥400 triệu/năm (trang sản phẩm Sacombank, đọc 03/10/2026)
- Hạn mức từ 10 triệu; thu nhập tối thiểu 10 triệu/tháng; từ 15 tuổi.
- Tiện ích mới áp dụng cho thẻ phát hành từ 15/07/2026; thẻ cũ áp dụng từ kỳ thông báo giao dịch tháng 09/2026.
- Không hoàn: chứng khoán, sòng bạc, chuyển tiền/rút tiền, vàng/trang sức/đồng hồ, xăng dầu (MCC 5542), hóa đơn/thuế/viễn thông/quảng cáo, giao dịch VND tại đơn vị nước ngoài (Agoda, Amazon…); phần thập phân bị bỏ.
- Lượt phòng chờ xét vào tháng 1-4-7-10 theo doanh số hợp lệ (loại trừ MCC như trên); giao dịch thẻ phụ tính cho thẻ chính.
- Miễn/giảm phí thường niên từ năm 2 theo doanh số 12 tháng (hạng Platinum/Signature/World/Ultimate): ≥300 triệu giảm 50%, ≥400 triệu miễn 100%; chỉ áp dụng thẻ chính và khi đã thu tối thiểu 50% phí (chính sách từ 05/10/2022).
- Được vào phòng chờ thương gia nội địa tại ~19 sân bay (quy định từ 15/07/2026); xuất trình thẻ + vé máy bay; khách đi cùng tự trả phí; hết lượt miễn phí thì phí ghi nợ vào thẻ.
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 599.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí.
Thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn tiền di chuyển: 16,8% tại ứng dụng gọi xe/vé xe (Grab, Be, Xanh SM, Mai Linh, Vexere…; MCC 4121/4131/5969/4789) · chung trần 680.000đ/kỳ với siêu thị; Hoàn tiền siêu thị: 6,8% tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi (Co.opmart, Bách hóa xanh, Winmart, Circle K…; MCC 5411/5499/5722/9751) · chung trần 680.000đ/kỳ; Hoàn tiền khác: 0,39% mọi giao dịch khác, không giới hạn · hoàn tự động ngày 15–25 tháng kế tiếp · tối thiểu 10.000đ/kỳ.
Ưu đãi của thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Siêu thị + di chuyển hoàn tối đa 680.000đ/kỳ thông báo giao dịch; giao dịch khác 0,39% không giới hạn; mỗi giao dịch từ 100.000đ mới được hoàn.
Làm sao để mở thẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn Tiền?
Đăng ký trực tiếp với Sacombank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Sacombank khác
SacombankWorld MastercardGiảm 50%Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻPhí năm: 29.999.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa PlatinumHoàn 10%Tại Decathlon, Vinamilk, Xanh SM · tối đa 300.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầu
BIDVJCB Ultimate800.000đHoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/nămThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
