VPBank
StepUp Mastercard
Hoàn chi tiêu online, trần tới 1,5 triệu/kỳ
Mức 15% online chỉ áp dụng khi tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; trần 700.000đ (10–dưới 100 triệu) hoặc 1.500.000đ (≥100 triệu)
VNTOPBANKS / BỘ SƯU TẬP THẺ
Từ những chi tiêu mỗi ngày
đến những hành trình đáng nhớ.
VPBank
Hoàn chi tiêu online, trần tới 1,5 triệu/kỳ
Mức 15% online chỉ áp dụng khi tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; trần 700.000đ (10–dưới 100 triệu) hoặc 1.500.000đ (≥100 triệu)
VPBank
Bản World dành cho nữ, cùng phí và mức hoàn
Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ
VPBank
Hoàn ăn uống, thời trang cho khách Diamond
Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ
VPBank
Bảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
Mỗi chuyến tối đa 10 ngày
VPBank
TGDĐ, Điện Máy Xanh, BHX...; trần 300.000đ/kỳ sao kê
Hoàn 10% tại hệ sinh thái MWG tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; hoàn 4% thời trang & ăn uống tối đa 300.000đ/kỳ; VPBank ghi 'khi đạt điều kiện chi tiêu' nhưng chưa công bố ngưỡng
VPBank
Shopee & ShopeeFood; tối đa 400.000 xu/tháng
12% xu tại Shopee/ShopeeFood tối đa 400.000 xu/tháng; 4% ăn uống, siêu thị, di chuyển tối đa 200.000 xu/tháng; xu ghi nhận vào kỳ sao kê T+2
VPBank
Tích điểm giải trí số, cửa hàng điện tử theo chương trình từng kỳ
Tỷ lệ tích điểm thay đổi theo chương trình từng quý và tổng chi tiêu kỳ sao kê; xem thể lệ hiện hành trên VPBank
VPBank
Ăn uống, giải trí, gọi xe; tối đa 1.000.000đ/kỳ
Hoàn tối đa 500.000đ mỗi ngành hàng và 1.000.000đ mỗi kỳ sao kê; không yêu cầu chi tiêu tối thiểu (từ 27/08/2026)
VPBank
Tích điểm gói tự chọn: ăn uống, du lịch, thể thao, mua sắm
Chọn 1 trong 4 gói ưu đãi, đổi gói trên VPBank NEO; tỷ lệ và trần theo thể lệ từng quý
VPBank
Du lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳ
Tối đa 6.000.000 dặm VP Travel Miles mỗi kỳ sao kê; 1 dặm ≈ 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn
HSBC
Mạng lưới tham gia
Chỉ thẻ chính; tài khoản/thẻ hợp lệ; thẻ phụ không hưởng
HSBC
Y tế và giáo dục
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập
HSBC
Giải trí
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập
HSBC
Đón tiễn & làm thủ tục nhanh Fast Track tại sân bay
Tối đa 8 lần/năm
Techcombank
Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)
Trần chung: 2 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 1 triệu U-Points/tháng
Techcombank
Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)
Trần chung: 3 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 2 triệu U-Points/tháng
Techcombank
Phòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùng
Chỉ phát hành cho hội viên Techcombank Private; thể lệ đặc quyền gần nhất hiệu lực 01/07–30/09/2026, bản quý IV chưa đăng
Techcombank
1 lĩnh vực tự chọn; trần 500.000 điểm/tháng
Tối đa 500.000 điểm thưởng/tháng cho mỗi khách hàng và mỗi tài khoản thẻ (gồm thẻ chính + phụ); đổi lĩnh vực ưu đãi tối đa 1 lần/ngày; chương trình 01/05–31/12/2026
Techcombank
5% online nội địa; trần 500.000 điểm/tháng
Tối đa 500.000 điểm/tháng; chi tiêu tháng từ 30 triệu nâng trần lên 700.000 điểm; chỉ tính giao dịch online từ 200.000đ; chương trình 01/05–31/12/2026
UOB
Grab & vận tải; trần 600.000đ/kỳ sao kê
4 nhóm ưu đãi (Grab/vận tải, định kỳ, bảo hiểm, mua sắm) hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê tháng; đổi tiền hoàn từ 1.000.000 điểm, bội số 100.000 điểm
UOB
Phòng chờ Priority Pass, tối đa 2 lượt/quý
Priority Pass 8 lượt/năm, tối đa 2 lượt/quý, chỉ chủ thẻ chính; khách đi kèm/thẻ phụ trả 690.000đ (Mastercard) hoặc 920.000đ (Visa)/người/lượt
UOB
Mỗi 1.000đ mua sắm, ăn uống, giải trí
Thưởng 385.000 điểm/năm cần tổng chi ≥150 triệu trong 12 tháng từ ngày mở thẻ, chỉ tính giao dịch từ 11/05/2026
Standard Chartered
Hoàn tiền cho giao dịch hợp lệ
Mức hoàn phụ thuộc nơi thanh toán và danh mục giao dịch.
Standard Chartered
Điểm du lịch, hạn dùng 36 tháng
Hệ số điểm theo nhóm chi tiêu chưa công bố trên trang; DragonPass chỉ miễn phí hội viên, không ghi lượt vào miễn phí
Shinhan
Tích điểm ở danh mục ưu đãi
Chi tiêu từ 3 triệu đồng/kỳ; trần điểm theo mức chi tiêu.
Shinhan
Từ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạn
Ưu đãi quý: 1 quà khi chi ≥100 triệu/quý, thêm 1 quà mỗi 200 triệu chi thêm, tối đa 5 quà/quý; lượt DragonPass không cộng dồn sang quý sau
Shinhan
Đổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia Miles
Dặm x3 cuối tuần quốc tế: tối đa 2.000 dặm thưởng thêm/kỳ sao kê, cần tổng chi ≥30 triệu trong kỳ; đổi dặm tối thiểu 1.000 dặm, bội số 1.000
Shinhan
Di chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳ
Điểm đặc biệt cần tổng chi tiêu ≥3 triệu/kỳ sao kê; tối đa 300.000 điểm/danh mục, 1,2 triệu điểm/kỳ
Shinhan
12% nếu có thêm thẻ ghi nợ Be-SAFE · trần 400.000đ/kỳ · POS
Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ và chỉ tính giao dịch quẹt POS, không tính online
Shinhan
Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định
Shinhan
Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định
Shinhan
Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định
Shinhan
Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định
Shinhan
Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 200.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định
Shinhan
Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 100.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định
Shinhan
Quẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ
Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥10 triệu/kỳ; tổng trần hoàn đặc biệt 1,5 triệu/kỳ; phải là khách hàng PWM
Shinhan
Dặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệu
Hoàn tiền 300.000đ/kỳ chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥30.000.000đ; chủ thẻ chính phải là hội viên SKYPASS, dặm chỉ cộng vào 1 tài khoản SKYPASS của chủ thẻ chính
Shinhan
5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài Tiki
Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI ứng dụng/website Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki
Shinhan
4 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, miễn phí năm đầu
Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki
Shinhan
Tặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngày
Điểm chào mừng 550.000 chỉ 1 lần cho thẻ chính mở mới, kích hoạt và có giao dịch đầu tiên trong 60 ngày từ ngày phê duyệt; không áp dụng nếu đã được miễn phí thường niên lúc mở thẻ; điểm 0,2% nơi khác chỉ cộng khi có ≥1 giao dịch tại Lotte Mart
Shinhan
1.000đ mỗi 20.000đ online T7–CN, trần 300.000đ/tháng
Hoàn tiền online cuối tuần tối đa 300.000đ/tháng và 3.000.000đ/năm; chỉ giao dịch trực tuyến Thứ 7 & Chủ nhật
Shinhan
Miễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổi
Bảo hiểm chỉ hiệu lực khi thanh toán toàn bộ vé phương tiện công cộng, hoặc ≥80% chi phí trọn gói chuyến đi, hoặc ≥11.000.000đ chi phí ở nước ngoài bằng thẻ
Shinhan
Điểm 0,1%, trả góp 0% tới 12 tháng từ 3 triệu
Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; ngoài đối tác là trả góp linh hoạt có lãi 1,71–1,79%/tháng
Shinhan
Phí thấp nhất Shinhan, thu nhập từ 6 triệu/tháng
Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; điểm thưởng chỉ 0,1%
ACB
Phòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờ
Phát hành theo lời mời (invitation only); phòng chờ không áp dụng cho người đi cùng; miễn phí năm 2 cần doanh số ≥500 triệu/12 tháng
ACB
Chi tiêu khác
Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau
ACB
Ăn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/tháng
Tối đa 100.000 điểm/lĩnh vực/tháng và 300.000 điểm/tháng (≈300.000đ); chỉ 3 lĩnh vực: nhà hàng, mua sắm online, ví điện tử
ACB
Tại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụng
Miễn phí rút tiền chỉ tại ATM/quầy ACB; ATM ngân hàng khác trong nước 2% (tối thiểu 30.000đ), nước ngoài 4% (tối thiểu 100.000đ)
ACB
Thẻ nội địa, rút tiền 0 phí tại ACB, chỉ KH lương/TSBĐ
Chỉ cấp cho khách hàng nhận lương qua ACB hoặc có tài sản bảo đảm; thẻ nội địa (Napas), không dùng thanh toán ngoại tệ
ACB
0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệu
Trả góp 0% lãi tại hơn 150 đối tác liên kết; tự chuyển đổi trên ACB ONE thì chịu phí chuyển đổi từ 1% (1,99%–6,99% theo kỳ hạn)
ACB
Trên ACB ONE, tại đối tác và cả giao dịch rút tiền mặt
Không có hoàn/miễn phí thường niên theo doanh số (biểu phí ghi 'Không áp dụng'); ưu đãi Mastercard thay đổi theo từng thời kỳ
ACB
Thẻ số chỉ thanh toán online, 0% chênh lệch tỷ giá, 10 thẻ
Chỉ dùng thanh toán trực tuyến; không thanh toán tại POS, không rút tiền mặt
BIDV
Hoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/tháng
Tối đa 800.000đ/tháng
BIDV
Gồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêu
Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt
BIDV
Gồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêu
Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt
BIDV
Nghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạn
Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; đêm nghỉ hạng phòng Standard, không gộp ưu đãi khác của khách sạn
BIDV
Phòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùng
Người thân: 5 lượt phòng chờ trong nước + 5 lượt đón tiễn + 1 người đi cùng phòng chờ quốc tế; vượt ưu đãi quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; ẩm thực định mức có thể thay bằng 2 voucher 3,5 triệu tùy thời kỳ
BIDV
Phòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻ
Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ (không có lượt người thân, không đón tiễn); phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; voucher ẩm thực chỉ theo doanh số, tối đa 3 lượt/quý
BIDV
KH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đ
Trần hoàn tiền 400.000 điểm/tháng (KH nhận lương qua BIDV) hoặc 300.000 điểm/tháng (KH khác); tỷ lệ giảm còn 0,5%/0,2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ
BIDV
Rút tiền tại ATM/POS BIDV chỉ 1%, miễn lãi 45 ngày
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; phí rút 1% chỉ tại ATM/POS BIDV, nơi khác 3,64%
BIDV
Chi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/tháng
Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng Shopee/TikTok Shop tối đa 300.000 điểm/tháng; tỷ lệ giảm còn 4%/2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 10.000.000đ
BIDV
Khi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dục
Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng lĩnh vực siêu thị tối đa 300.000 điểm/tháng; siêu thị từ 0–10 triệu/tháng chỉ hoàn 2%
Eximbank
0,5% mọi chi tiêu nước ngoài khác
Hoàn tiền chỉ cho chi tiêu ngoài Việt Nam (0,5%) và tại Nhật (1%); thu nhập tối thiểu 10 triệu/tháng
Eximbank
5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/tháng
Hoàn tiền tối đa 1.000.000đ/tháng và 12.000.000đ/năm; tối thiểu 100.000đ/tháng mới hoàn; không cộng dồn phần vượt
HDBank
TTTM, thời trang, miễn thuế; trần 500.000đ/tháng
Hoàn tối đa 500.000đ/tháng cho mua sắm + 500.000đ/tháng cho chi tiêu khác; chỉ trả khi tổng hoàn trong tháng ≥100.000đ; không cộng dồn sang tháng sau
HDBank
Mua online trên web/app Vietjet; trần 500.000đ/tháng
Vé Vietjet hoàn tối đa 500.000đ/tháng/tài khoản thẻ; du lịch & ẩm thực tối đa 300.000đ/tháng; chỉ thẻ BIN 416259; không áp dụng vé mua tại đại lý
LPBank
Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệu
Chọn 1 trong 2 gói hoàn tiền khi phát hành; cần tổng chi tiêu ≥8.000.000đ/kỳ sao kê; tối đa 800.000đ/kỳ (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)
LPBank
Phòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quý
Lượt tặng hết hạn theo quý dương lịch, không cộng dồn; lượt quy đổi theo chi tiêu dùng trong 3 tháng; hạn mức tín dụng tối thiểu 100 triệu
LPBank
990.000đ/năm · miễn khi chi tiêu ≥120 triệu/năm
Phòng chờ tại Việt Nam cho bay quốc nội; lượt miễn phí quy đổi theo chi tiêu, hết lượt trả theo đơn giá phòng chờ
MB
Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳ
Hoàn 10% cần tổng chi tiêu ≥5 triệu/kỳ sao kê; chương trình ưu đãi hiệu lực 01/08–31/12/2026
MB
Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳ
Hoàn tiền cần tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; đổi ngành hoàn trên App tối đa 1 lần/kỳ
Sacombank
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Sacombank
Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nước
Hoàn tối đa 700.000đ/tháng/chủ thẻ (8.400.000đ/năm); hoàn theo bội số 100.000đ, tích lũy tối thiểu 1.000.000đ mới hoàn; phải yêu cầu qua Dịch vụ khách hàng hoặc chi nhánh
Sacombank
Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳ
Siêu thị + di chuyển hoàn tối đa 680.000đ/kỳ thông báo giao dịch; giao dịch khác 0,39% không giới hạn; mỗi giao dịch từ 100.000đ mới được hoàn
Sacombank
Phòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻ
Golf tối đa 10 lượt/năm theo mức phí thường niên đã thu; thêm 1 lượt mỗi 200 triệu doanh số/quý; 1 lượt golf đổi được 3 lượt fast track
Sacombank
Tại Decathlon, Vinamilk, Xanh SM · tối đa 300.000đ/kỳ
Hoàn 10% chỉ tại 3 đối tác (Decathlon, Vinamilk, Xanh SM); tối đa 300.000đ và tối thiểu 10.000đ mỗi kỳ thông báo giao dịch
Sacombank
Tích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam Airlines
Phòng chờ: 2 lượt Priority Pass mỗi khi đạt 100 triệu doanh số/quý, tối đa 6 lượt/quý; không có lượt miễn phí mặc định
Sacombank
Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phí
Golf miễn phí: 1 lượt/năm khi thu 100% phí thường niên + 1 lượt mỗi 150 triệu doanh số/quý; Priority Pass 2 lượt đầu + 2 lượt/100 triệu/quý, tối đa 6 lượt/quý
TPBank
Phòng chờ quốc tế ngoài Việt Nam — không giới hạn lượt
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
TPBank
Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệu
Hoàn tiền y tế/giáo dục theo bậc tổng chi tiêu kỳ: ≥150 triệu → 8% (trần 3.000.000đ); 60–150 triệu → 5% (trần 2.000.000đ); <60 triệu → 1% không trần; nhà thuốc (MCC 5912) tính tối đa 30 triệu/kỳ
VIB
1 danh mục tự chọn · trần 500.000đ/kỳ
Hoàn tiền 3% chỉ cho 1 trong 5 danh mục (mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài); tối đa 500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%
VIB
2 danh mục tự chọn · trần 1.000.000đ/kỳ
Hoàn 6% cho tối đa 2/5 danh mục; tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%
VIB
3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳ
Hoàn 9% cho tối đa 3/5 danh mục; tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%
VIB
Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam Airlines
Giao dịch đặc biệt tối đa 333 dặm/kỳ; thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng hoặc hội viên Bông Sen Vàng Platinum
VIB
Bảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/năm
Phí ngoại tệ 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 1% (biểu phí 19/03/2026); thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng
VIB
1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kê
Tỷ lệ theo tổng chi tiêu/kỳ sao kê: đến 50 triệu → 5%, trần 800.000 điểm; trên 50–100 triệu → 8%, trần 1.000.000; trên 100 triệu → 10%, trần 2.000.000 điểm; 1 điểm = 1đ
Vietcombank
Tích dặm Bông Sen Vàng cho mọi chi tiêu
Dặm cộng theo kỳ sao kê, trong 20 ngày sau chốt kỳ; thẻ phải còn hiệu lực và không bị khóa tại thời điểm xét
Vietcombank
Phòng chờ Vietcombank
Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite
Vietcombank
Phòng chờ Vietcombank
Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite
OCB
Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/tháng
Chỉ hoàn tiền khi tổng chi hợp lệ ≥20 triệu/tháng (KH ưu tiên Gold/Diamond/Diamond Elite) hoặc ≥50 triệu/tháng (KH còn lại), từ kỳ 9/2026
OCB
Cả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệu
Cần tổng chi hợp lệ ≥5 triệu/tháng; mức 12% chỉ khi ≥30 triệu/tháng, từ 5 đến dưới 30 triệu còn 7%
OCB
≤1 triệu góp 3 tháng, >1 triệu góp 6 tháng, phí 3,9%/lần
Phí chuyển đổi trả góp 3,9% tổng số tiền mỗi lần (lần đầu được hoàn trong 45 ngày); không áp dụng ưu đãi phí tại đối tác liên kết OCB
OCB
Bệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/tháng
Cần ≥7 giao dịch hợp lệ/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%
OCB
TGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/tháng
Cần ≥7 giao dịch/tháng; 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng (dưới đó 7%); nhóm công nghệ chỉ tính tại 6 chuỗi đối tác
OCB
Thẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷ
Chỉ dành cho khách hàng ưu tiên OCB (định danh tại thời điểm thu phí); không có chương trình hoàn tiền riêng trong thể lệ 04/09/2026
OCB
Phim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30tr
Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15%/7% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%/3%
OCB
Y tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/tháng
Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%
OCB
Thẻ nội địa, phí 200.000đ/năm, miễn năm đầu
Thẻ nội địa NAPAS, chỉ dùng trong nước; không có chương trình hoàn tiền cố định theo thể lệ (ưu đãi đối tác theo từng thời kỳ)
OCB
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
ACB
Ăn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)
Nhóm ăn uống – du lịch tối đa 500.000 điểm ACB Rewards/tháng; chi tiêu khác 10 điểm/1.000đ không giới hạn; phòng chờ 1 lượt/quý
ACB
Tích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạng
Chỉ giao dịch từ 20.000đ mới tích dặm; dặm xét hạng tính trên giao dịch từ 400.000đ; MCC đặc biệt (xăng dầu, thuế, phí giao thông) chỉ 100.000đ = 1 dặm
Agribank
Thẻ vàng JCB, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)
Agribank
Golf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệu
Đặc quyền JCB 2026 áp dụng 01/01–31/12/2026, phải liên kết thẻ qua ứng dụng JCB Premium Service trên Zalo và đặt dịch vụ qua đó
Agribank
Thẻ vàng Mastercard, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)
Agribank
Hạng bạch kim, hạn mức đến 2 tỷ, miễn lãi 45 ngày
Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 300 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026); rút ở nước ngoài không quá 30 triệu/ngày
Agribank
Thẻ vàng Visa, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)
Agribank
Thẻ chuẩn Visa, miễn lãi 45 ngày, phí 150.000đ/năm
Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 100 triệu/ngày, rút tiền mặt 50 triệu/ngày; ứng tiền mặt tối đa 50% hạn mức tín dụng
BIDV
Hoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/tháng
Tỷ lệ 10%/6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 10 triệu/tháng, trần 400.000 điểm/tháng (KH Private/Elite 500.000); dưới 10 triệu: 5%/3%, trần 200.000 điểm
BIDV
Miễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quý
Fast track quốc tế xét theo doanh số trong nước mỗi quý: 80–<130 triệu 1 lượt, 130–<180 triệu 2 lượt, mỗi 50 triệu thêm 1 lượt (thể lệ 21/07/2026)
BIDV
Điểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)
Tích 2% online chỉ khi doanh số từ 1 triệu/tháng, trần 200.000 điểm/tháng; xăng dầu 1% trần 50.000 điểm PLX ID/tháng
Eximbank
Theo trang sản phẩm; miễn phí SMS Alert trọn đời
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Eximbank
Tích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đ
Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311
Eximbank
Hoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/tháng
Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC
Eximbank
Tặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nước
Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC
Eximbank
Tích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đ
Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311
HDBank
Chi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạn
Thẻ dành cho học sinh, sinh viên từ 18 tuổi; hạn mức 2–10 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 1% dư nợ
HDBank
Hoàn tiền chi tiêu online; ăn uống đến 8%, tối đa 7,2 triệu đồng/năm
Chi online/ăn uống từ 10 triệu/tháng: online 10% (tối đa 400.000đ), ăn uống 8% (tối đa 200.000đ); dưới 10 triệu: 6%/4% (tối đa 200.000đ/100.000đ)
HDBank
Hoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/năm
Doanh số từ 50 triệu/tháng: Nhật 20% (tối đa 500.000đ), du lịch 15% (300.000đ), nước ngoài 6% (200.000đ), POS VN 4% (200.000đ); dưới 50 triệu: 10/5/3/2%
HDBank
Tích điểm xăng dầu gấp 3; nội địa 1 điểm, quốc tế 2 điểm/100.000đ
Thưởng 500 điểm khi doanh số 10–dưới 20 triệu/tháng, 1.000 điểm khi từ 20 triệu/tháng; xăng dầu tính theo MCC 5541, 5542, 5983
HDBank
Chi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạn
Hạn mức đến 50 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 3%; miễn lãi tối đa 45 ngày
HDBank
Hoàn tiền thanh toán thu phí không dừng ePass; đến 6 triệu đồng/năm
Chi tiêu từ 30 triệu/tháng: ePass 10%, bảo dưỡng ô tô 6%, tối đa 500.000đ/tháng; 3–dưới 30 triệu: 5%/3%, tối đa 300.000đ; hoàn tối thiểu 100.000đ
HSBC
Phí 385.000đ được miễn khi đủ số giao dịch hợp lệ
Cần đủ 3 giao dịch hợp lệ trong 60 ngày đầu và 12 giao dịch mỗi năm để tiếp tục được miễn phí
LPBank
8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucher
Tối đa 600.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê, riêng siêu thị tối đa 300.000 điểm/kỳ; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1
LPBank
Tích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đ
Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1
LPBank
Miễn lãi 45 ngày, miễn phí thường niên năm đầu
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 50.000.000đ–500.000.000đ
LPBank
Miễn năm sau khi doanh số từ 30 triệu; phí 199.000đ/năm
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 5.000.000đ–50.000.000đ
LPBank
5% chi tiêu mua sắm trực tuyến trong nước, 1 điểm = 1đ
Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; chỉ tích cho mua sắm trực tuyến trong nước; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1
MB
Phí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%
Thẻ phụ 3.000.000đ/năm (miễn nếu thẻ phụ chi tiêu từ 200.000.000đ/năm trước); phí ngừng thẻ theo yêu cầu 3.000.000đ; nâng hạng thẻ 4.000.000đ
MB
Circle K, GS25, 7-Eleven và Grab, Xanh SM, Be; tối đa 100.000đ/tháng
Hoàn tối đa 50.000đ/lĩnh vực/kỳ sao kê và 100.000đ/tháng/thẻ; ưu đãi chào mừng chỉ cho thẻ tín dụng đầu tiên có hạn mức
MB
Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳ
Hoàn tối đa 500.000đ/kỳ sao kê cho cả 2 sàn; chỉ GD mua hàng hoá (loại trừ hoá đơn, nạp tiền, vé, ShopeeFood/ShopeeMart, quảng cáo)
MB
Tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)
Hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; bảo hiểm tối đa 400.000đ/kỳ; theo MCC y tế/giáo dục/bảo hiểm và GD mua bảo hiểm MBAL, MIC trên App MBBank
MB
3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳ
Hoàn tối đa 600.000đ/KH/kỳ sao kê (gói Du lịch 400.000đ), 200.000đ/danh mục/kỳ; phải chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê mới được cộng tiền hoàn
MB
Tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ sao kê; x1,5 vào kỳ sao kê tháng sinh nhật
Phải đạt doanh số từ 3.000.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ; chỉ MCC di chuyển 4011/4112/4121, ẩm thực 5812/5814, phim 7832, online 5262/5732/5611
MSB
Hoàn tiền gym, spa, giáo dục, sách, nghệ thuật; 5% siêu thị
Tối đa 900.000đ/kỳ sao kê; mức 30% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ ≥30 triệu (20% nếu 10–30 triệu, 10% nếu <10 triệu)
MSB
5% hàng không, Xanh SM, điện máy; 100% vé Metro
Tối đa 2.000.000đ/kỳ khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu; dưới 15 triệu chỉ 2,5% và trần 500.000đ/kỳ
MSB
Miễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễn
Tích tối đa 300.000 điểm/kỳ sao kê; chi tiêu thường chỉ tích 0,1%
MSB
Du lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạn
Tối đa 3.000.000đ/kỳ sao kê (36 triệu/năm); tối thiểu 3 triệu điểm mới được hoàn
MSB
Tự chọn 1 danh mục: ăn uống, du lịch hoặc sản phẩm số
Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); chỉ 1 danh mục được hoàn mỗi kỳ
MSB
Shopee, Lazada, TikTok và vé phim CGV, Lotte, Galaxy…
Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); cần tổng chi tiêu kỳ ≥3 triệu
MSB
Ẩm thực, giáo dục, y tế, bảo hiểm khi chi ≥15 triệu/kỳ
Tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chỉ hoàn khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu
MSB
Vé máy bay, khách sạn, Grab/Be, duty free; đến 7,2 triệu/năm
Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu/năm); không yêu cầu chi tiêu tối thiểu
Sacombank
Hoàn tiền vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch; tối đa 12 triệu/năm
Hoàn tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê (khoảng 12.000.000đ/năm), tối thiểu 10.000đ; hạn mức từ 40 triệu; thu nhập từ 10 triệu/tháng
Sacombank
Mạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngày
Hạn mức từ 10 triệu đồng; thu nhập từ 5 triệu/tháng tại Hà Nội, TP.HCM hoặc 3 triệu/tháng tỉnh khác
SeABank
Khách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%
E-voucher golf hàng quý cần chi tiêu ≥250.000.000đ/quý và ≥1 giao dịch golf (MCC 7992/7997); tối đa 4 e-voucher/năm
SeABank
10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uống
Mỗi nhóm y tế/spa/khách sạn hoàn tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; cần chi tiêu ≥2.000.000đ/kỳ; tối đa 2.000.000 điểm/kỳ, trang ghi tối đa 24.000.000đ/năm
SeABank
1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khác
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn
SeABank
8% khi mua trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpress
Tối đa 600.000 điểm/kỳ sao kê (trang ghi 7.200.000đ/năm); hoàn theo bội số 50.000 điểm, phần dư bị hủy
SeABank
3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khác
Hoàn 3% tối đa 3.000.000 điểm/tháng (36.000.000đ/năm); 0,3% không giới hạn; hoàn theo bội số 50.000 điểm
SeABank
0,2% VND, 0,4% ngoại tệ; nhân 5 ngày 8/3, 20/10, sinh nhật, spa
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn
SeABank
Tặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêu
Tích dặm tối đa 1.500 điểm Bông Sen Vàng/tháng/thẻ, tối thiểu 100 điểm/tháng mới quy đổi; e-voucher quý cần chi ≥300.000.000đ/quý
Standard Chartered
Điểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/năm
Chỉ chi tiêu ở nước ngoài mới được 3 điểm/25.000đ; trong nước 1 điểm/25.000đ; không tích cho xăng dầu, từ thiện
TPBank
Tối đa 200.000đ/tháng; tổng hoàn mọi khoản tới 400.000đ/tháng
Hoàn 5% online tối đa 200.000đ/tháng; 0,1% giao dịch còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thưởng thêm 100.000đ khi tổng chi tiêu tháng ≥10.000.000đ.
TPBank
Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê, tỷ lệ theo tổng chi tiêu trong kỳ
10% online khi tổng chi tiêu kỳ ≥30.000.000đ; 5% khi 10.000.000–<30.000.000đ; 1% khi <10.000.000đ; hoàn tối đa 500.000đ/thẻ chính/kỳ (từ 21/10/2025).
TPBank
Tối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/tháng
6% ẩm thực (MCC 5812/5813/5814) tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thêm 200.000đ khi chi tiêu tháng ≥15.000.000đ; từ 01/05/2026.
TPBank
Tích 1% tại siêu thị/trung tâm thương mại, 0,2% giao dịch khác
Điểm tích từ giao dịch hợp lệ, 1 điểm = 1đ, hiệu lực 12 tháng; thưởng 100.000 điểm khi chi tiêu ≥10.000.000đ/tháng.
TPBank
Tích 1% chi tiêu nước ngoài, 0,2% giao dịch khác, điểm vô thời hạn
Chỉ dành cho hội viên Kết Nối Dài Lâu MobiFone hạng Titan, Vàng hoặc Kim Cương; điểm đổi sang điểm KNDL theo bội số 500.
TPBank
Mở thẻ 100% online trên app MoMo, deal tuần siêu thị, ẩm thực
Chương trình miễn phí quản lý hạn mức năm đầu theo điều kiện chi tiêu được nêu trên tài liệu so sánh, chưa có thể lệ riêng công bố.
TPBank
KH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạn
Phải là hội viên Bông Sen Vàng còn hiệu lực; KH thường tích 30.000đ = 1 dặm trong nước, 15.000đ = 1 dặm nước ngoài; KH cao cấp Gold/Platinum tích gấp rưỡi.
TPBank
1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệu
Điểm thưởng hiệu lực 12 tháng; mốc hoàn phí năm sau 20.000.000đ/12 tháng là thấp nhất trong các thẻ Visa TPBank.
TPBank
Tối đa 150.000 điểm/tháng; đặt phòng, khách sạn, mua sắm online
Điểm 5% online tối đa 150.000 điểm/tháng/khách hàng; 0,2% giao dịch khác; điểm hiệu lực 12 tháng.
TPBank
Thứ 7, Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng, 7,2 triệu/năm
6% nhà hàng, quán ăn, bar (MCC 5812/5813/5814) thanh toán từ 0h thứ 7 đến 23h59 Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng; hiệu lực giao dịch từ 01/05/2026.
TPBank
Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/tháng
10% tại Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California Fitness, Elite Fitness, MBS Pilates tối đa 400.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 200.000đ/tháng; từ 01/05/2026.
TPBank
Thẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượt
Phòng chờ: hạn mức ≥500 triệu không giới hạn; 200–dưới 500 triệu 4 lượt/năm, thêm 1 lượt mỗi 100 triệu chi tiêu/tháng (tối đa 2 lượt/tháng), lượt hạn 6 tháng.
Techcombank
30 điểm/1.000đ (3%) cho bảo hiểm và giáo dục, GD từ 1.000.000đ
Điểm bảo hiểm & giáo dục tối đa 800.000 điểm/tháng, 7.000.000 điểm/năm mỗi KH/tài khoản thẻ; chỉ GD từ 1.000.000đ, MCC bảo hiểm 6300/5960, giáo dục 8211–8299
Techcombank
Hơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượt
Chỉ hội viên Techcombank Private; hoàn tiền nhà hàng tối đa 5.000.000đ/tháng/thẻ chính; Fast track 8 lượt/năm (mỗi lượt 1 người, dẫn thêm người sẽ trừ lượt)
Techcombank
Chi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; nâng hạng Titan khi đạt chi tiêu
Hạn mức tín dụng hạng Chuẩn từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng; cần có số hội viên Bông Sen Vàng cập nhật trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm
Techcombank
Chi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 50 triệu đồng
Hạn mức tín dụng hạng Vàng từ 50 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm
Techcombank
Chi tiêu nước ngoài 25.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 90 triệu đồng
Hạn mức tín dụng hạng Platinum từ 90 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm
UOB
10 điểm/1.000đ Lazada, 5X thời trang & du lịch, 1X còn lại
10X giới hạn 4 triệu chi tiêu Lazada/kỳ sao kê; 5X giới hạn 20 triệu/kỳ; vượt trần chỉ 1 điểm/1.000đ
VIB
Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%
Trần hoàn mỗi kỳ sao kê: Starter và Plus 500.000đ, Pro 1.000.000đ, Elite 1.500.000đ; chi tiêu ngoài danh mục chỉ 0,1%
VIB
Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳ
Danh mục tự chọn hoàn 5% khi chi tiêu kỳ đến 50 triệu, 8% từ 50–100 triệu, 10% trên 100 triệu; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê
VIB
Lãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầu
Hạn mức tối đa 50 triệu đồng; lãi 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 2,54–3,71%/tháng
VIB
0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợ
Trần 500.000 điểm/kỳ sao kê; hạn mức tối đa 50 triệu đồng
VIB
6% mua sắm online nước ngoài, 3% online trong nước
Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ
VIB
5% online nước ngoài, 3% online trong nước
Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ
VIB
Trung tâm thương mại, cửa hàng miễn thuế; siêu thị 5 điểm
Không giới hạn điểm (giao dịch đặc biệt trần 10.000 điểm/kỳ); nhân đôi điểm khi chi tiêu tháng từ 10 triệu
VIB
Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)
Chỉ chọn 1 danh mục; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê; ngoài danh mục 0,1%
Vietcombank
Hạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon Centre
Đủ 200.000 điểm mới đổi được thẻ trả trước 200.000đ dùng tại Saigon Centre; điểm cao chỉ tính giao dịch qua máy POS Vietcombank tại TTTM
Vietcombank
Hạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoàn
Không trần hoàn tiền, không mức tối thiểu; không hoàn cho nạp ví, rút tiền, phí/lãi, chứng khoán, giao dịch hủy/hoàn
Vietcombank
Không trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lại
Phần 0,5% (giao dịch còn lại) trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; phần 1,5% nước ngoài không trần
Vietcombank
2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)
Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp
Vietcombank
Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khác
Phần 5% trần 300.000đ/kỳ sao kê; tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu đồng/năm)
Vietcombank
2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)
Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp
Vietcombank
0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê
Tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (9,6 triệu đồng/năm); giao dịch POS tại khu vực kinh tế châu Âu không được hoàn
Vietcombank
16 điểm/1.000đ (≈1,6%) tại Grab, Shopee, tối đa 300.000 điểm/tháng
x8 trần 300.000 điểm/tháng (≈18,75 triệu đồng chi tiêu Grab/Shopee); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026
Vietcombank
20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểm
x10 trần 500.000 điểm/tháng (≈25 triệu đồng chi tiêu du lịch/lưu trú/bảo hiểm); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026
Vietcombank
Dặm Bông Sen Vàng: 23.000đ chi ngoại tệ hoặc 28.000đ chi khác = 1 dặm
Dặm xét hàng tháng, cộng trong 20 ngày sau kỳ sao kê; chủ thẻ chính được hạng Bạc Bông Sen Vàng suốt hiệu lực thẻ
Vietcombank
Tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026
Trần hoàn 1.500.000đ/kỳ sao kê; phải là hội viên VCB Loyalty đang hoạt động; quà sinh nhật cần 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước sinh nhật
Vietcombank
0,2% giao dịch khác; trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; mở thẻ 100% trên MoMo
Chỉ cá nhân Việt Nam 25–50 tuổi, phát hành qua ứng dụng MoMo; không rút tiền mặt, không thẻ phụ; trần hoàn 2.000.000đ/kỳ sao kê
VietinBank
Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026
Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; tính theo tháng dương lịch, không cộng dồn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng
VietinBank
Khi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạt
Miễn phí thường niên từ năm 2 cần chi tiêu tích lũy từ 50 triệu trong 12 tháng trước kỳ thu phí
VietinBank
Khi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium Service
Đặc quyền JCB Ultimate chỉ dùng được sau khi liên kết thẻ trên Zalo Mini App JCB Premium Service; số lượt có giới hạn
VietinBank
Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/tháng
Cộng dặm cần tổng chi tiêu tính dặm từ 5 triệu/tháng; tối đa 3.000 dặm/tháng; tên tài khoản Bông Sen Vàng phải trùng tên chủ thẻ
VietinBank
Dành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/năm
Chỉ phát hành cho Khách hàng ưu tiên VietinBank; Priority Pass chỉ dành cho KH ưu tiên hạng Kim Cương
VietinBank
Thẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/năm
Chương trình hoàn tiền đến 15% theo 6 ngành hàng đã hết hạn 30/09/2024; trang SP tiếng Việt hiện không còn nêu tỷ lệ hoàn tiền
VietinBank
Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026
Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; dưới 3 triệu/tháng không hoàn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng
VietinBank
Miễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạt
Trang sản phẩm ghi thẻ tín dụng UPI KHÔNG hỗ trợ thanh toán trực tuyến (online)
VietinBank
Miễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đ
Thẻ Visa Platinum phát hành trước 01/03/2021 chịu phí thường niên 1.000.000đ/năm
VietinBank
Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/tháng
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/tháng; trả theo combo có giá trị hoàn cao nhất, tối đa 350.000đ/KH/tháng; ngân sách 4,626 tỷ
VietinBank
Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/tháng
Hoàn tiền cần chi tiêu tối thiểu 10 triệu/tháng; trần 800.000đ/KH/tháng, riêng y tế tối đa 300.000đ/tháng; ngân sách 2,38 tỷ
ABBANK
Tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ sao kê
Chỉ dành cho hội viên Ngân hàng ưu tiên ABBANK; hoàn tối đa 100.000đ/giao dịch, 1.000.000đ/kỳ sao kê; kỳ nào tổng hoàn dưới 50.000đ thì không trả.
ABBANK
5% cho khách hàng ưu tiên, 2% khách hàng thường, mọi danh mục
KH thường: 2%, tối đa 50.000đ/giao dịch và 500.000đ/kỳ. KH ưu tiên: 5%, tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ. Kỳ dưới 50.000đ không hoàn.
ABBANK
Thẻ hạng chuẩn, chi tiêu đến 30.000.000đ/ngày
Thẻ hạng chuẩn, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; ưu đãi theo chương trình của ABBANK và Visa từng thời kỳ.
ABBANK
Chi tiêu đến 70.000.000đ/ngày, miễn lãi 45 ngày
Thẻ hạng vàng, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ.
ABBANK
Tặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻ
Hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ; bảo hiểm và tích điểm theo chương trình của ABBANK từng thời kỳ, trang chưa công bố thể lệ chi tiết.
ABBANK
Vé máy bay, khách sạn theo danh mục mã ngành của ABBANK
Chỉ hoàn cho giao dịch tại hãng hàng không, khách sạn, đại lý du lịch thuộc danh mục MCC công bố; trang và biểu phí không ghi trần hoàn tiền/kỳ.
Agribank
Hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chương trình đến 30/11/2026
Hạn mức tín dụng tối đa 100.000.000đ; hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chỉ xét 1 thẻ/khách hàng/tháng, ngân sách 8 tỷ hết là dừng
BVBank
Thẻ đồng thương hiệu 7-Eleven, ưu đãi tại chuỗi cửa hàng tiện lợi
Ưu đãi tại 7-Eleven thay đổi theo từng thời kỳ, không có tỷ lệ hoàn tiền/tích điểm cố định trên trang chính thức
BVBank
Thẻ JCB hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp
BVBank
Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB Platinum
Phòng chờ trong nước: 1 lượt/tháng chỉ khi chi tiêu ở nước ngoài trong tháng từ 15 triệu; LoungeKey ngoài Việt Nam tối đa 8 lượt/năm, khách đi kèm 35 USD/lượt
BVBank
Thẻ liên kết ví MoMo, miễn phí thanh toán mọi dịch vụ trên MoMo
Phí quản lý tài khoản 25.000đ/kỳ sao kê có giao dịch và lãi suất 43%/năm (48%/năm từ 11/10/2026) — cao nhất trong các thẻ BVBank
BVBank
1% tại Lazada, Shopee, Tiki và 2% cửa hàng mỹ phẩm; 1 điểm = 1đ
Chỉ tích điểm khi tổng chi tiêu từ 3 triệu/tháng; trần 100.000 điểm (sàn TMĐT) + 200.000 điểm (mỹ phẩm MCC 5977) mỗi tháng
BVBank
Tích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đ
Tỷ lệ theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3%, 15–dưới 50 triệu 6%, từ 50 triệu 10%; trần 100.000/200.000/400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu/tháng
BVBank
Chọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/năm
Chọn 1 gói cố định khi mở thẻ, không đổi; tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000–600.000 điểm/tháng theo mức chi
BVBank
Tối đa 200.000đ/tháng và 2.400.000đ/năm, trả dưới dạng điểm thưởng
Hoàn 5% chỉ cho giao dịch mua sắm trực tuyến, trần 200.000 điểm/thẻ chính/tháng; loại trừ ví điện tử, cổng thanh toán, siêu thị, ăn uống, học phí, bệnh viện…
BVBank
Thẻ ảo mở qua ví Finviet, trả góp học phí 1–6 tháng, miễn phí đổi
Chỉ phát hành trên luồng đối tác Finviet (ví ECO) cho khách hàng thuộc White List do BVBank và Finviet thống nhất; không phát hành thẻ vật lý
BVBank
Thời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/tháng
Mỗi tháng chỉ tích 1 nhóm ngành đã chọn trên Digimi; cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000/400.000/800.000 điểm/tháng theo mức chi dưới 15, 15–50, từ 50 triệu
BVBank
Thẻ Visa hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp
BVBank
Cộng 100% chi tiêu tại Metro TP.HCM, tối đa 100.000 điểm/tháng
Chi từ 15 triệu/tháng mới được 5% sàn TMĐT (tối đa 200.000 điểm); dưới 15 triệu 2% (tối đa 100.000); online khác 0,5%; cần tổng chi từ 3 triệu/tháng
BVBank
Tích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/năm
Tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần tổng chi từ 3 triệu/tháng; ẩm thực chỉ hóa đơn từ 1 triệu; giáo dục 5% chỉ khi chi từ 80 triệu/tháng
BVBank
Tích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đ
Theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3% bảo hiểm/1% siêu thị, 15–50 triệu 6%/2%, từ 50 triệu 10%/3%; trần 100.000–400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu
Bac A Bank
Tối đa 500.000đ/kỳ; 0,1% tại POS; bảo hiểm du lịch đến 11,5 tỷ đồng
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/kỳ thông báo giao dịch; chỉ nhóm MCC theo danh sách ngân hàng công bố
Bac A Bank
Tích điểm không giới hạn, đổi quà hoặc hoàn phí thường niên
Ưu đãi hoàn tiền tại TH truemart và các ưu đãi khác áp dụng theo từng thời kỳ
BaoViet Bank
Thẻ tín dụng nội địa, hạn mức 10–500 triệu, rút tiền phí 1%
Lãi 10%/năm chỉ cho CBNV Tập đoàn Bảo Việt; khách hàng thường 18%/năm (từ 10/12/2022); ứng tiền tối đa 50% hạn mức với khách thường
CIMB
Q4/2026, 5 danh mục: di chuyển, siêu thị, online, du lịch, gói định kỳ
Hoàn 20% chỉ khi tổng chi tiêu thẻ từ 3.000.000đ/tháng và chi tối thiểu 400.000đ/danh mục; trần 100.000đ/danh mục, 500.000đ/tháng; chương trình 01/10–31/12/2026
CIMB
Mở 100% online qua app Finhay, không cần chứng minh tài chính
Lãi mua sắm 36,49%/năm, rút tiền 39,49%/năm; phí chậm thanh toán 5% dư nợ gốc cuối kỳ
CIMB
Tối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đời
Chi từ 10.000.000đ/tháng; trần 200.000đ/danh mục (chi 10–50 triệu) hoặc 400.000đ/danh mục (từ 50 triệu), 5 danh mục; 01/10–31/12/2026
FE CREDIT
Hạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, mở thẻ bằng CCCD
Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%–5%/tháng theo đánh giá rủi ro; phí xử lý giao dịch 33.000đ/kỳ sao kê có dư nợ
FE CREDIT
Hạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, phí 231.000đ/năm
Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%/tháng; phí ngoại tệ 4,4%; phí rút ATM 2,75% (tối thiểu 82.500đ)
FE CREDIT
Mua sắm tự động chuyển trả góp 0% lãi, thu phí chuyển đổi theo bậc
Thay lãi bằng phí chuyển đổi trả góp 33.000đ–297.000đ/kỳ sao kê theo dư nợ gốc (3–12 kỳ); không áp dụng rút tiền ATM, ứng tiền nhanh
HD SAISON
Hạn mức 5 triệu, từ 18 tuổi, chỉ cần CCCD + giấy tờ sinh viên
Hạn mức cố định 5.000.000đ; lãi trong hạn 49%/năm nếu không trả hết đúng hạn (biểu phí 09/06/2023)
HD SAISON
Miễn phí phát hành, miễn lãi đến 45 ngày, rút tiền 50% hạn mức
Lãi trong hạn 49%/năm; phí chậm thanh toán 2,8% dư nợ (tối thiểu 90.000đ)
Home Credit
Chọn 1 trong 5 gói, tối đa 300.000đ/kỳ sao kê
Hoàn 10% tối đa 100.000đ/hạng mục và 300.000đ/kỳ sao kê; chỉ hạng mục thuộc gói đã chọn, gói đổi có hiệu lực từ kỳ sao kê sau
KienlongBank
Tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%
Dành cho KH ưu tiên hoặc hạn mức cấp trên 100 triệu; hoàn 10% tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6% tối đa 5.000.000đ/giao dịch
KienlongBank
Classic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầu
Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 20 triệu (Classic), 40 triệu (Gold), 80 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp
KienlongBank
Classic 250.000đ · Gold 400.000đ · Platinum 700.000đ, miễn năm đầu
Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 15 triệu (Classic), 30 triệu (Gold), 60 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp
KienlongBank
Phòng chờ 4 lượt/năm, hotline riêng, miễn phí năm đầu
Dành cho KH Diamond Elite hoặc hạn mức cấp trên 300 triệu; miễn phí từ năm 2 cần chi tiêu năm trước từ 120.000.000đ
Lotte Finance
Rút đến 100% hạn mức, mọi giao dịch tự chuyển trả góp
Toàn bộ giao dịch tự động chuyển trả góp theo kỳ hạn và phí do nhóm khách hàng quyết định; rút tiền tối đa 100.000.000đ/tháng/thẻ
Lotte Finance
Có giao dịch trong 90 ngày từ kích hoạt là được hoàn 200.000đ
Thẻ dành cho khách hàng LOTTE Rental; không có chương trình hoàn tiền/tích điểm công bố
Lotte Finance
L.Card Classic/Standard miễn phí thường niên, rút đến 100% hạn mức
Dòng thẻ có 4 hạng Classic/Standard/Plus/Lite; lãi suất theo mã nhóm khách hàng, Lite dao động 12%–59%/năm
Lotte Finance
Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.000.000 điểm/kỳ sao kê
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 4% tại LOTTE chỉ khi chi từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 800.000 điểm; tổng tối đa 3.000.000 điểm/kỳ
Lotte Finance
Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.500.000 điểm/kỳ sao kê
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 4.000.000đ/kỳ; 5% tại LOTTE chỉ khi chi từ 20.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 1.800.000 điểm; tổng tối đa 3.500.000 điểm/kỳ
Lotte Finance
Miễn phí thường niên trọn đời, tối đa 400.000 điểm/kỳ
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 3% tại LOTTE chỉ khi chi từ 8.000.000đ/kỳ (dưới mức này 1%); tổng tối đa 400.000 điểm/kỳ sao kê
Lotte Finance
Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/tháng
Mức 7% siêu thị chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ
Lotte Finance
Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/tháng
Mức 7% ẩm thực chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ
Lotte Finance
Miễn phí thường niên trọn đời, tối đa 1.600.000đ/tháng
Mức 20% giải trí chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 10%), trần 100.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 500.000 điểm/nhóm/kỳ
Lotte Finance
Hoàn tiền tối đa 210.000đ/tháng khi tháng trước chi từ 3 triệu
7% tại LOTTE Mart tối đa 210.000đ/tháng và chỉ khi tổng chi tiêu tháng trước từ 3.000.000đ; dưới mức này chỉ 0,5% không giới hạn
Mcredit
Thẻ JCB quốc tế của công ty tài chính, hạn mức đến 100 triệu đồng
Miễn lãi tối đa 45 ngày chỉ cho giao dịch mua hàng hóa/dịch vụ, không áp dụng rút tiền; lãi suất theo hồ sơ từng khách
Mcredit
Thẻ nội địa 0 phí mở, 0 phí thường niên, tự động chuyển trả góp
Phí bảo hiểm sức khỏe 5,5% giá trị giao dịch; tất toán trả góp trước hạn phí 5% gốc, tối thiểu 1.650.000đ
Mirae Asset
Thẻ nội địa Napas, trả góp 0% tại đối tác liên kết
Thẻ nội địa chỉ dùng mạng Napas trong nước; hạn mức thanh toán online 2.000.000đ/lần, 10.000.000đ/ngày; POS 20.000.000đ/lần/ngày
Nam A Bank
Thẻ Napas chuyên rút tiền mặt, đến 80% hạn mức tín dụng
Chỉ rút tiền mặt, không thanh toán mua sắm; tổng rút tối đa 100.000.000đ/tháng và 100.000.000đ/ngày; lãi tính từ ngày rút
Nam A Bank
Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đ
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng (chi từ 15 triệu) hoặc 300.000 điểm (dưới 15 triệu); cần tài khoản OPS
Nam A Bank
Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/tháng
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu
Nam A Bank
1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sân
Lượt golf cần doanh số hợp lệ từ 50 triệu/kỳ VÀ ít nhất 1 giao dịch tại sân golf (MCC 7992/7997); chỉ chủ thẻ chính; lượt golf hạn dùng 60 ngày
Nam A Bank
Phí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngày
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng; ưu đãi JCB theo từng đợt của tổ chức thẻ
Nam A Bank
Phí 330.000đ/năm, cùng mức cột Standard/Gold; miễn lãi đến 45 ngày
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng được công bố; ưu đãi Mastercard theo từng đợt
Nam A Bank
Phí 990.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 5 triệu trong 45 ngày
Không có thể lệ phòng chờ/tích điểm riêng được công bố cho Mastercard Platinum; ưu đãi Mastercard theo từng đợt
Nam A Bank
Phí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngày
Trang sản phẩm nói 'tích điểm hoàn tiền không giới hạn' nhưng không công bố tỷ lệ hay thể lệ
Nam A Bank
Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạn
Hạn mức tối thiểu 50.000.000đ; miễn phí năm đầu chỉ cho 2.000 phôi thẻ đầu; tích điểm đến 31/12/2026, trần 500.000 điểm/tháng
Nam A Bank
Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đ
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu
Nam A Bank
Thẻ nội địa Napas, rút đến 100% hạn mức tại hơn 14.000 ATM
Lãi suất theo nhóm cơ quan công tác 18%–42%/năm (không TSBĐ); tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng
Nam A Bank
Thẻ nội địa có tài sản bảo đảm, hạn mức đến 1 tỷ đồng
Cần bất động sản/tài sản bảo đảm; lãi 12,99% chỉ khi dùng Open Banking kèm bảo hiểm thẻ hoặc tài khoản số đẹp; tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng
Nam A Bank
Thẻ phi vật lý, chi tiêu online ngay sau kích hoạt trên Open Banking
Lãi suất 36%/năm (cao hơn thẻ quốc tế vật lý 30%); không rút tiền mặt; online không 3D-Secure tối đa 30.000.000đ/ngày
PVcomBank
Thẻ mở online 5 phút cho chủ hóa đơn điện, miễn phí trọn đời
Dành cho khách hàng là chủ hóa đơn điện lực; hạn mức nâng theo lịch sử hóa đơn điện; trang không ghi trần hoàn tiền
PVcomBank
Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiên
Chỉ phát hành cho Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên PVcomBank; hoàn tiền tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê
PVcomBank
Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồng
Dành cho khách hàng Private và đối tác chiến lược của PVcomBank; hoàn tiền tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê
PVcomBank
Thẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngày
Dòng thẻ phân khúc phổ thông; hạn mức giao dịch đến 500 triệu đồng
PVcomBank
Hóa đơn tiện ích, bảo hiểm, giáo dục; siêu thị 3%; trần 600.000đ/kỳ
Hoàn tối đa 600.000đ/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 400.000đ/kỳ; riêng bảo hiểm tối đa 200.000đ
PVcomBank
Y tế, bảo hiểm, tiện ích; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành giáo dục
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành giáo dục
PVcomBank
Bảo hiểm, tiện ích, giáo dục; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành y tế
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành y tế
Public Bank
Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trần
Hoàn tiền tính chung thẻ chính + phụ; loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc
Public Bank
Thẻ hạng chuẩn, thu nhập từ 5 triệu/tháng, miễn lãi đến 51 ngày
Không có hoàn tiền; lãi mua hàng 30%/năm nếu không trả hết dư nợ đúng hạn
Public Bank
Tối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%
Hoàn 6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê, trần 300.000đ/kỳ tính chung thẻ chính + phụ; MCC nhà hàng 5812/5813/5814, du lịch 7011/4511/4722
Public Bank
Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trần
Hoàn tiền loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc; lãi mua hàng 30%/năm
Sacombank
Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngày
Hạn mức từ 10.000.000đ; thu nhập tối thiểu 5 triệu/tháng (HN, TP.HCM) hoặc 3 triệu/tháng (tỉnh khác); rút tiền tối đa 90–100% hạn mức
VietABank
Thẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 5–50 triệu đồng
Hạn mức 5.000.000–50.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 25.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 25.000.000đ/lần
VietABank
Thẻ tín dụng nội địa Napas hạng Platinum, lãi 25%/năm
Hạn mức 50.000.000–200.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 100.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 100.000.000đ/lần
VietABank
Thẻ Visa hạng Chuẩn, phát hành miễn phí, chi tiêu tối đa 50 triệu/lần
Chi tiêu tối đa 50.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày, 10 lần POS và 10 lần online/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ
VietABank
Thẻ Visa hạng Bạch Kim, miễn phí năm đầu, chi tiêu đến 100 triệu/lần
Chi tiêu tối đa 100.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ, tối đa 100.000.000đ/ngày trong nước
VietABank
Thẻ tín dụng điện tử, không phí phát hành và thường niên
Chỉ KH từ 21 tuổi nhận lương qua tài khoản VAB hoặc chủ hộ kinh doanh có dòng tiền tại VAB; hoàn tiền lên đến 1.200.000đ/năm theo chính sách từng thời kỳ
VietBank
Thẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 10–500 triệu đồng
Miễn phí năm đầu cần dùng app Vietbank Digital Plus và chi tiêu từ 5.000.000đ trong 60 ngày kể từ ngày phát hành
VietBank
Hoàn phí thường niên năm sau khi chi tiêu năm trước từ 70 triệu
Hoàn phí thường niên năm tiếp theo cho thẻ chính khi tổng chi tiêu năm liền trước đạt từ 70.000.000đ
VietBank
Giảm không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế City (CIH)
Giảm đến 10% không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế CIH; hạn mức 50.000.000–1.000.000.000đ
VietBank
Khi chi tiêu từ 100 triệu/quý; 1–2 lượt ở mức thấp hơn
Lượt phòng chờ tặng theo quý: chi tiêu 15–<50 triệu = 1 lượt; 50–<100 triệu = 2 lượt; từ 100 triệu = không giới hạn; lượt hết hạn sau 3 tháng
VietBank
Hoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước từ 20 triệu
Hoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ, hoặc 3.000.000đ trong 30 ngày kể từ ngày thu phí
VietCredit
Thẻ nội địa rút tiền tại hơn 19.200 ATM, dùng xoay vòng 36 tháng
Lãi tính từ ngày sau ngày rút/giao dịch trên dư nợ gốc thực tế, không có kỳ miễn lãi; ưu đãi 0% chỉ 7 ngày đầu kể từ kích hoạt cho khách lần đầu
VietCredit
Thẻ số mở 1 phút trên app Quà Tặng VIP, chi tiêu tại Điện Máy Xanh
Mở thẻ qua ứng dụng Quà Tặng VIP (Điện Máy Xanh); ưu đãi hoàn 100.000đ cần chi từ 500.000đ trong 30 ngày đầu, đến 20/12/2026
VietinBank
Thẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCS
Thay lãi bằng phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ còn lại tại ngày đến hạn; rút tiền mặt 5%, tối thiểu 45.455đ/lần
VietinBank
Thẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngày
Chỉ dành cho HSSV/người trẻ 15–23 tuổi hoặc do đối tác/VietinBank đề xuất; phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ tại ngày đến hạn
VietinBank
Thẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%
Chỉ dùng trong nước; rút tiền tại ATM 5.000đ/lần, ứng tiền tại POS VietinBank 0,455% (tối thiểu 9.090đ)
Woori
Ăn uống 10%, sàn TMĐT 8%, siêu thị và du lịch 5%
Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (4 lĩnh vực, đến 1.200.000đ/tháng); ăn uống và siêu thị không tích điểm khi thanh toán online.
Woori
Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop và chi tiêu du lịch
Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (2 lĩnh vực, đến 600.000đ/tháng); các chi tiêu khác không tích điểm.
Woori
Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lại
Nhóm 10% tối đa 500.000 điểm/lĩnh vực/tháng; ăn uống chỉ khi thanh toán trực tiếp; quà tặng theo mốc chi tiêu áp dụng đến 31/12/2026.
Woori
Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 năm
Tích điểm 0,2% mọi giao dịch, trừ MCC 4900 (điện, nước, gas) và 5944 (vàng bạc đá quý); đổi điểm tối thiểu 500.000 điểm.
Woori
Tích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nước
Cần có mã hội viên Korean Air SKYPASS; điểm thưởng 0,5% tối đa 500.000 điểm/tháng.
Woori
Mọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổi
Tích điểm 0,3% không giới hạn, trừ MCC 4900 và 5944; voucher golf chỉ khi chi tiêu đủ 200.000.000đ/năm.
NCB
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
NCB
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
NCB
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
NCB
Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.
Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.
OCB
Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/tài khoản thẻ/tháng; ngân sách 580 triệu, hết là dừng; lãi trong hạn 33%/năm, rút tiền 4% tối thiểu 100.000đ
PGBank
Miễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phí
Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi
PGBank
Miễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phí
Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi
SHB
Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; thời trang và online hoàn 2%
Tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối thiểu 100.000đ/lần, ghi có tự động vào kỳ sao kê kế tiếp
SHB
5% nếu chi <50 triệu/kỳ, 10% nếu ≥50 triệu/kỳ; 5 nhóm ngành
Trần hoàn 500.000đ/kỳ (mức 1) hoặc 1.000.000đ/kỳ (mức 2); riêng nhóm Siêu thị, Bảo hiểm, Thời trang trần 300.000đ hoặc 600.000đ/kỳ
SHB
Thẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%
Đổi lại phí ngoại tệ 3,3% và lãi suất 33,9%/năm — cao nhất trong các thẻ tín dụng SHB
SHB
Thấp nhất trong các thẻ SHB; thẻ phụ miễn phí thường niên trọn đời
Cần chi tiêu ≥250 triệu đồng trong 12 tháng (cả thẻ phụ) để được hoàn phí thường niên năm kế tiếp
SHB
Nội Bài, chủ thẻ chính + 1 khách; thêm lounge quốc nội theo chi tiêu
Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng
SHB
Cùng chính sách lounge và biểu phí với Visa Platinum
Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng
Shinhan
5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KD
Điểm 5%/2% chỉ khi chi tiêu ≥3.000.000đ/kỳ sao kê, trần 500.000 điểm/kỳ; chỉ chủ doanh nghiệp tư nhân/chủ hộ kinh doanh
VPBank
Tích điểm đổi quà; +1 điểm/1.000đ chi tiêu nước ngoài hoặc sinh nhật
Không cộng điểm cho xăng dầu, hóa đơn điện nước, viễn thông, dịch vụ CNTT; ưu đãi cước chỉ cho số điện thoại đăng ký mở thẻ, thanh toán qua VPBank Online
VPBank
Nhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym day
Tặng 3/9/15 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu trong kỳ sao kê; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga
VPBank
Nhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym day
Tặng 1/2/3 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu đồng hàng tháng; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga
VPBank
Khi chi từ 15 triệu/kỳ sao kê; dưới 15 triệu hoàn 7,5%; siêu thị 5%
Trần hoàn/kỳ sao kê (chi từ 15 triệu): bảo hiểm 300.000đ, giáo dục 200.000đ, làm đẹp/y tế/thời trang 300.000đ, siêu thị 300.000đ; dưới 15 triệu trần một nửa
VPBank
Giao dịch khác 1.000đ = 3 điểm; đổi quà từ kho điểm thưởng VPBank
Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + thẻ phụ năm trước từ 50 triệu; biểu phí không có điều kiện miễn phí năm đầu
VPBank
Thẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/năm
Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút
VPBank
0,3% dưới 30 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 120 triệu/kỳ sao kê
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 10 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức
VPBank
0,3% dưới 15 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 60 triệu/kỳ sao kê
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 5 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức
VPBank
Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê mỗi nhóm; chi tiêu khác hoàn 0,1%
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/kỳ sao kê mới được hoàn; mỗi nhóm hoàn tối đa 500.000đ/kỳ; thể lệ 27/04/2026–26/04/2027
VPBank
Chi tiêu khác 9 dặm; từ 90 triệu/kỳ nhân 1,5 lần (27/13,5 dặm)
Tối đa 4.000.000 VP Travel Miles/kỳ sao kê; 1 dặm tương đương 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn, không đổi tiền mặt
VPBank
1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳ
Cần tổng chi tiêu từ 4 triệu/kỳ sao kê; trần tại Vietjet 1.500 điểm (dưới 20 triệu) hoặc 3.000 điểm (từ 20 triệu); ăn uống–giải trí trần 400/800 điểm
VPBank
Chi tiêu ngoại tệ 1,5 dặm; tặng 5.000 dặm chào mừng; thẻ phụ miễn phí
Tặng 5.000 dặm khi mở thẻ chính đầu tiên và chi 4 triệu trong 30 ngày; thưởng 3.000 dặm/năm khi chi từ 300 triệu/năm (thể lệ đến 31/12/2026)
VPBank
Thẻ cho hộ kinh doanh; thể lệ hoàn 12% đã hết hạn 14/07/2026
Miễn phí thường niên năm đầu khi 30 ngày đầu có từ 5 giao dịch và tổng chi từ 6 triệu; năm sau khi chi tiêu năm trước từ 150 triệu (trang không công bố mức phí)
VPBank
Thẻ MobiFone hạng Classic; thể lệ hoàn 5% đã hết hạn 25/09/2026
Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút
VPBank
Thẻ MobiFone hạng Titanium; thể lệ hoàn 7% đã hết hạn 24/09/2026
Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + phụ năm trước từ 100 triệu; thẻ phụ đầu tiên miễn phí năm đầu
VietinBank
Platinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừng
Ưu đãi hoàn 10% và freeship tại Sendo đã dừng từ 01/10/2024; rút tiền mặt 3,64% (tối thiểu 50.000đ), phí giao dịch ngoại tệ 1,82%
Chưa tìm thấy thẻ theo lựa chọn này. Thử đổi nhu cầu hoặc ngân hàng.
Thông tin tham khảo từ bộ dữ liệu F68, đồng bộ ngày 13/10/2026. Ngày xác minh của từng thẻ được ghi riêng trong phần chi tiết. Phí, quyền lợi và điều kiện mở mới có thể thay đổi; hãy kiểm tra tài liệu của đơn vị phát hành trước khi đăng ký.