Ngân hàng phát hành

Thẻ tín dụng Shinhan: 21 loại thẻ, phí và ưu đãi

So sánh 21 thẻ tín dụng Shinhan theo phí thường niên, mức ưu đãi và điều kiện. Bấm vào từng thẻ để xem đầy đủ quyền lợi và nguồn tài liệu của ngân hàng.

Bộ lọc so sánh chi tiết →

Danh sách thẻ tín dụng Shinhan

Thẻ Shinhan Business OwnerShinhanBusiness OwnerTích 5% ẩm thực5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KDPhí năm: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không…Thẻ Shinhan Tiki Visa PlatinumShinhanTiki Visa PlatinumVoucher Tiki 400.000đ5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài TikiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ Shinhan Korean Air Visa PlatinumShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đDặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ Shinhan Lotte Mart Visa GoldShinhanLotte Mart Visa Gold2,5% điểm Lotte MartTặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngàyPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa Hi-Point PlatinumShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa SignatureShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…Thẻ Shinhan MyLife PlatinumShinhanMyLife Platinum10% điểm 4 danh mụcDi chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa PWM PlatinumShinhanVisa PWM PlatinumHoàn 15% ở nước ngoàiQuẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…Thẻ Shinhan Visa Hi-Point GoldShinhanVisa Hi-Point Gold5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Hi-Point ClassicShinhanVisa Hi-Point Classic5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Tiki Visa ClassicShinhanTiki Visa ClassicVoucher Tiki 200.000đ4 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, miễn phí năm đầuPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa Cash Back PlatinumShinhanVisa Cash Back Platinum5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan 365 Cashback PlatinumShinhan365 Cashback PlatinumHoàn 10% siêu thị12% nếu có thêm thẻ ghi nợ Be-SAFE · trần 400.000đ/kỳ · POSPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Travel PlatinumShinhanVisa Travel Platinum1 dặm/25.000đĐổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia MilesPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ…Thẻ Shinhan Visa Cash Back GoldShinhanVisa Cash Back Gold5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 200.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Cash Back ClassicShinhanVisa Cash Back Classic5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 100.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa E-CardShinhanVisa E-Card5% online cuối tuần1.000đ mỗi 20.000đ online T7–CN, trần 300.000đ/thángPhí năm: 429.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa PlatinumShinhanVisa PlatinumBH du lịch tới 12 tỷMiễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…Thẻ Shinhan Visa ClassicShinhanVisa Classic110.000đ/nămPhí thấp nhất Shinhan, thu nhập từ 6 triệu/thángPhí năm: 110.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan Visa GoldShinhanVisa Gold330.000đ/nămĐiểm 0,1%, trả góp 0% tới 12 tháng từ 3 triệuPhí năm: 330.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…Thẻ Shinhan SupremeShinhanSupremeĐến 12%Tích điểm ở danh mục ưu đãi

Câu hỏi thường gặp

Shinhan có bao nhiêu loại thẻ tín dụng?

VNTopBanks đang tổng hợp 21 thẻ tín dụng Shinhan, gồm các nhóm: điểm thưởng (8), hoàn tiền (6), du lịch (2), trả góp (2), tích điểm (1), đặc quyền (1), bảo hiểm (1).

Nên chọn thẻ tín dụng Shinhan nào?

Chọn theo cách bạn chi tiêu nhiều nhất (online, ăn uống, du lịch…) và khả năng đạt điều kiện miễn phí thường niên. So sánh nhanh từng thẻ trong bảng phía trên.

Tìm thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng theo ngân hàng

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.