
Thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum
5% ăn uống cuối tuần Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- Shinhan
- Phí thường niên
- 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ
Quyền lợi thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum
| Hoàn 5% ẩm thực cuối tuần | Nhà hàng, ăn uống (MCC 5812–5814) thứ Bảy & Chủ nhật · tối đa 300.000đ/kỳ · tổng chi ≥10 triệu/kỳ |
|---|---|
| Hoàn 0,4% mọi chi tiêu | Không trần · không yêu cầu chi tối thiểu · không cộng dồn với hoàn 5% |
| Tiền thưởng chào mừng 1.100.000đ | Một lần · thẻ chính mới, kích hoạt và có chi tiêu đầu tiên trong 60 ngày từ ngày đăng ký |
| Bảo hiểm du lịch quốc tế | Quyền lợi tối đa 12 tỷ đồng · miễn phí · theo trang sản phẩm |
| Trả góp 0% lãi suất | Phí chuyển đổi 2,5% (3 tháng) · 4,5% (6 tháng) · 6,5% (9 tháng); trả góp lãi ưu đãi 20,5–21,5%/năm |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định
- Phí thường niên: miễn năm sau nếu chi tiêu năm trước ≥110 triệu (biểu phí Shinhan, đọc 03/10/2026, file PDF tạo 23/07/2026, không ghi ngày hiệu lực)
- Tiền hoàn trừ vào dư nợ cuối kỳ của kỳ sao kê đó
- Không hoàn cho rút/ứng tiền, trả góp 0%, thanh toán hóa đơn qua thẻ, phí, lãi
- Thưởng chào mừng không áp dụng nếu đã được miễn phí thường niên hoặc không kích hoạt thẻ vật lý trong 60 ngày
- Lãi suất 30,8%/năm · phí giao dịch ngoại tệ 2,9%
- Tín chấp: 20–65 tuổi, thu nhập ≥20 triệu/tháng
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ.
Thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 5% ẩm thực cuối tuần: Nhà hàng, ăn uống (MCC 5812–5814) thứ Bảy & Chủ nhật · tối đa 300.000đ/kỳ · tổng chi ≥10 triệu/kỳ; Hoàn 0,4% mọi chi tiêu: Không trần · không yêu cầu chi tối thiểu · không cộng dồn với hoàn 5%; Tiền thưởng chào mừng 1.100.000đ: Một lần · thẻ chính mới, kích hoạt và có chi tiêu đầu tiên trong 60 ngày từ ngày đăng ký.
Ưu đãi của thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định.
Làm sao để mở thẻ Shinhan Visa Cash Back Platinum?
Đăng ký trực tiếp với Shinhan qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Shinhan khác
ShinhanBusiness OwnerTích 5% ẩm thực5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KDPhí năm: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không…
ShinhanTiki Visa PlatinumVoucher Tiki 400.000đ5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài TikiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…
ShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đDặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…
ShinhanLotte Mart Visa Gold2,5% điểm Lotte MartTặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngàyPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…
ShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
ShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
