
Thẻ Shinhan Business Owner
Tích 5% ẩm thực 5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KD
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Tích điểm
- Ngân hàng phát hành
- Shinhan
- Phí thường niên
- 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không phát hành thẻ phụ · miễn năm đầu khi đăng ký SOHO Biz Package
Quyền lợi thẻ Shinhan Business Owner
| Tích điểm 5% ẩm thực | 5% chi tiêu danh mục ẩm thực và 2% danh mục quảng cáo, giao dịch trực tuyến khi tổng chi tiêu kỳ sao kê đạt từ 3.000.000đ; tối đa 500.000 điểm/kỳ |
|---|---|
| Điểm cố định 0,1% | 0,1% cho mọi chi tiêu khác, không giới hạn; thêm 0,5% khi giao dịch tại POS Shinhan đạt từ 100.000.000đ/tháng, tối đa 500.000 điểm/tháng |
| Đổi điểm thành tiền | Đổi từ 15.000 điểm = 15.000đ, theo bội số 1.000 điểm |
| Bảo hiểm du lịch 12 tỷ | Bảo hiểm tai nạn, thương tật chuyến đi quốc tế tối đa 12 tỷ đồng, hành lý đến 42 triệu/người khi thanh toán tối thiểu 80% chi phí chuyến đi bằng thẻ |
| Fast Track sân bay | Tặng 1 lượt Fast Track cho chủ thẻ chính khi tổng chi tiêu năm dương lịch đạt từ 55.000.000đ |
| Visa Hàn Quốc | Miễn chứng minh tài chính và được xét visa nhiều lần khi xin visa Hàn Quốc; trả góp đến 36 tháng, 0% tại đối tác, giao dịch từ 1.000.000đ |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Điểm 5%/2% chỉ khi chi tiêu ≥3.000.000đ/kỳ sao kê, trần 500.000 điểm/kỳ; chỉ chủ doanh nghiệp tư nhân/chủ hộ kinh doanh
- Phí thường niên: miễn năm sau nếu chi tiêu năm trước ≥55.000.000đ (biểu phí thẻ tín dụng cá nhân Shinhan, PDF đăng 07/2026)
- Thẻ có bảo đảm: chủ DNTN/hộ kinh doanh từ 18 tuổi, có tiết kiệm tại Shinhan tối thiểu 3 tháng, số dư từ 200.000.000đ; thẻ tín chấp: 20–65 tuổi, kinh doanh từ 3 năm, có khoản vay SOHO hoặc tài khoản SOHO MMDA
- Lãi suất thông thường 30,8%/năm; phí giao dịch ngoại tệ 2,9%; ứng tiền mặt 4% (tối thiểu 50.000đ, tối đa 999.000đ)
- Phí chậm thanh toán 4% (tối thiểu 250.000đ, tối đa 999.000đ); phí cấp lại thẻ 220.000đ
- Trả góp 0% có phí chuyển đổi: 3 tháng 2,5%, 6 tháng 4,5%, 9 tháng 6,5%
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Shinhan Business Owner là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không phát hành thẻ phụ · miễn năm đầu khi đăng ký SOHO Biz Package.
Thẻ Shinhan Business Owner có ưu đãi gì nổi bật?
Tích điểm 5% ẩm thực: 5% chi tiêu danh mục ẩm thực và 2% danh mục quảng cáo, giao dịch trực tuyến khi tổng chi tiêu kỳ sao kê đạt từ 3.000.000đ; tối đa 500.000 điểm/kỳ; Điểm cố định 0,1%: 0,1% cho mọi chi tiêu khác, không giới hạn; thêm 0,5% khi giao dịch tại POS Shinhan đạt từ 100.000.000đ/tháng, tối đa 500.000 điểm/tháng; Đổi điểm thành tiền: Đổi từ 15.000 điểm = 15.000đ, theo bội số 1.000 điểm.
Ưu đãi của thẻ Shinhan Business Owner có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Điểm 5%/2% chỉ khi chi tiêu ≥3.000.000đ/kỳ sao kê, trần 500.000 điểm/kỳ; chỉ chủ doanh nghiệp tư nhân/chủ hộ kinh doanh.
Làm sao để mở thẻ Shinhan Business Owner?
Đăng ký trực tiếp với Shinhan qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Shinhan khác
ShinhanTiki Visa PlatinumVoucher Tiki 400.000đ5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài TikiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…
ShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đDặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…
ShinhanLotte Mart Visa Gold2,5% điểm Lotte MartTặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngàyPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức…
ShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
ShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…
ShinhanMyLife Platinum10% điểm 4 danh mụcDi chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ tín dụng du lịch từ ngân hàng khác
VPBankPrivate Visa Infinite1 góiBảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
