So sánh 2026
Thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống: so sánh 82 thẻ
82 thẻ ăn uống từ 29 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Bộ lọc so sánh chi tiết →Danh sách thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống
VPBankPrivate Visa Infinite1 góiBảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
ACBVisa PlatinumTích 5% ACB RewardsĂn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
BVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uốngTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầu
BIDVJCB Ultimate800.000đHoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm
TechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạnHơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích…
BVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
BIDVVisa FlexiHoàn 2% ăn uống, TMĐTKH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đPhí năm: 300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
KienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đ
SeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankVISA LifestyleĐến 20% nhóm tự chọnThời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/thángPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
ShinhanBusiness OwnerTích 5% ẩm thực5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KDPhí năm: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không…
BVBankJCB DiscoveryPhí ngoại tệ 1,5%Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB PlatinumPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankVisa SignaturePhòng chờ đến 5 lượt/nămTích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
Nam A BankJCB PlatinumTích điểm đến 5%Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/thángPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
TPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thựcTối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đ
MBVisa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)Đến 10%Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳPhí năm: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2 (có VAT)
VPBankYOJO Visa PlatinumTới 3.800 SkyPoints mỗi kỳ sao kê1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳPhí năm: 699.000đ/năm (chưa VAT)
SeABankBRG Golf (SeAGolf Platinum)Giảm 30% phí golf BRGKhách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%Phí năm: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
AgribankJCB UltimatePhòng chờ + golf + 1 đêm KSGolf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệuPhí năm: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 30 triệuKhông giới hạnPhòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùngPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
ACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đĂn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí năm: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với…
VIBMax CardĐến 10%Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí năm: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro…
WooriVV Hype Point GoldTích điểm đến 10%Ăn uống 10%, sàn TMĐT 8%, siêu thị và du lịch 5%Phí năm: 500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 15 triệu1 đêm + 1 gói khámNghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
HSBCPremier World Mastercard8 lầnĐón tiễn & làm thủ tục nhanh Fast Track tại sân bay
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 5 triệuKhông giới hạnPhòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻPhí năm: 5.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
CIMBOCTO PreferredHoàn 20%, đến 24 triệu/nămTối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng…
AgribankLộc ViệtHoàn đến 8%Hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chương trình đến 30/11/2026Phí năm: 150.000đ/thẻ/năm, miễn phí năm đầu (không chịu…
VPBankUnionPay FreeWaysHoàn 4% quốc tế, 3% ăn uống và du lịchTối đa 500.000đ/kỳ sao kê mỗi nhóm; chi tiêu khác hoàn 0,1%Phí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT)
VietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)
Home CreditVisaHoàn 10%Chọn 1 trong 5 gói, tối đa 300.000đ/kỳ sao kêPhí năm: Miễn phí thường niên và phí phát hành
SeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí năm: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT)
MBVisaHoàn 3% ăn uống, 5% online ngày đôiTối đa 300.000đ/thẻ/kỳ sao kê; x1,5 vào kỳ sao kê tháng sinh nhậtPhí năm: Miễn phí năm đầu
WooriVV PremiumTích điểm 10%Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí năm: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí…
EximbankJCB UltimateHoàn 10% tại Nhật5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/thángPhí năm: 2.000.000đ/năm từ 01/07/2025 (thẻ phụ không nêu)
LPBankJCB PlatinumTích 8% ăn uống8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucherPhí năm: 990.000đ/năm (chưa VAT)
ACBJCB GoldRút tiền mặt 0 phíTại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụngPhí năm: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
TechcombankPrivate Visa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùngPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT)
MBMastercard PlatinumHoàn 5% theo gói tự chọn3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳPhí năm: Miễn phí năm đầu
ShinhanVisa Hi-Point Platinum5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thịTối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
Lotte FinanceVisa for ManĐến 7% ẩm thựcTích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/thángPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ
ShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…
Public BankVisa SignatureHoàn 6% ẩm thực, du lịchTối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%Phí năm: 2.000.000đ/năm
ShinhanMyLife Platinum10% điểm 4 danh mụcDi chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
KienlongBankJCB UltimateHoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dụcTối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%
VPBankVisa Platinum Travel Miles1.000đ = 18 dặm cho du lịch, ăn uốngChi tiêu khác 9 dặm; từ 90 triệu/kỳ nhân 1,5 lần (27/13,5 dặm)Phí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT)
Bac A BankMasterCard Cashback PlatinumHoàn đến 5% onlineTối đa 500.000đ/kỳ; 0,1% tại POS; bảo hiểm du lịch đến 11,5 tỷ đồngPhí năm: 700.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 500.000đ)…
TPBankVisa GoldHoàn 6% ẩm thực cuối tuầnThứ 7, Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng, 7,2 triệu/nămPhí năm: Phí thường niên 0đ
ShinhanVisa Hi-Point Gold5% điểm tại đối tácShopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT
SacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…
Nam A BankJCB StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)
VPBankZ JCBHoàn 15%Ăn uống, giải trí, gọi xe; tối đa 1.000.000đ/kỳPhí năm: 399.000đ/năm (chưa VAT)
VPBankFlex MastercardĐến 8%Tích điểm gói tự chọn: ăn uống, du lịch, thể thao, mua sắmPhí năm: 299.000đ/năm tính năng tín dụng + 99.000đ tính…
EximbankPriority Visa SignatureBảo hiểm du lịch 12 tỷTặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nướcPhí năm: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã…
ShinhanVisa Cash Back Platinum5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
EximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoàiHoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm (đã gồm VAT)
HDBankVietjet PlatinumHoàn 10% vé VietjetMua online trên web/app Vietjet; trần 500.000đ/thángPhí năm: 990.000đ/năm, miễn năm đầu; miễn từ năm 2 khi…
VIBCash Back MastercardHoàn tới 10%1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 899.000đ/năm thẻ chính
VPBankStepUp MastercardĐến 15%Hoàn chi tiêu online, trần tới 1,5 triệu/kỳPhí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT)
MSBMastercard World EliteHoàn 10%, đến 36 triệu/nămDu lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm (không chịu VAT)
ShinhanVisa Cash Back Gold5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 200.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 550.000đ/năm đã gồm VAT
ShinhanVisa Cash Back Classic5% ăn uống cuối tuầnThứ Bảy, Chủ nhật · trần 100.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: 350.000đ/năm đã gồm VAT
VIBSuper CardĐến 15%Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí năm: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB…
VPBankDiamond World Lady MastercardĐến 10%Bản World dành cho nữ, cùng phí và mức hoànPhí năm: 1.199.000đ/năm (chưa VAT)
HDBankEZCard (Visa Gold)Đến 10% onlineHoàn tiền chi tiêu online; ăn uống đến 8%, tối đa 7,2 triệu đồng/nămPhí năm: 440.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu
MSBMastercard mDigiĐến 20%Tự chọn 1 danh mục: ăn uống, du lịch hoặc sản phẩm sốPhí năm: 399.000đ/năm (không chịu VAT)
VPBankVisa Signature Travel Miles30 dặm/1.000đDu lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳPhí năm: 1.200.000đ/năm (chưa VAT)
VPBankS Rewards MastercardHoàn 12% xu ShopeeShopee & ShopeeFood; tối đa 400.000 xu/tháng
VPBankGameON MastercardĐến 10%Tích điểm giải trí số, cửa hàng điện tử theo chương trình từng kỳ
VPBankMWG MastercardHoàn 10% tại MWGTGDĐ, Điện Máy Xanh, BHX...; trần 300.000đ/kỳ sao kê
MSBVisa SignatureHoàn 10%, đến 12 triệu/nămẨm thực, giáo dục, y tế, bảo hiểm khi chi ≥15 triệu/kỳPhí năm: 1.499.000đ/năm (không chịu VAT)
VPBankDiamond World MastercardĐến 10%Hoàn ăn uống, thời trang cho khách DiamondPhí năm: 1.199.000đ/năm (chưa VAT)
MSBVisa TravelHoàn 6% du lịchVé máy bay, khách sạn, Grab/Be, duty free; đến 7,2 triệu/nămPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT)
UOBWorld5X điểmMỗi 1.000đ mua sắm, ăn uống, giải tríPhí năm: 700.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu…
TPBankMomo Visa PlatinumTrả góp 0% tới 12 thángMở thẻ 100% online trên app MoMo, deal tuần siêu thị, ẩm thựcPhí năm: Phí thường niên 0đCâu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống?
VNTopBanks đang so sánh 82 thẻ từ 29 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là VPBank, Shinhan, BVBank.
Chọn thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống thế nào cho đúng?
Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Tìm thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng hoàn tiền 126Thẻ tín dụng miễn phí thường niên 22Thẻ tín dụng du lịch 110Thẻ tín dụng tích điểm 104Thẻ tín dụng cao cấp 63Thẻ tín dụng miễn phí phòng chờ sân bay 79Thẻ tín dụng trả góp 0% 118Thẻ tín dụng mua sắm online 159Thẻ tín dụng kèm bảo hiểm 73Thẻ tín dụng đồng thương hiệu 29Thẻ tín dụng cho người mới 59Thẻ tín dụng cho sinh viên 8Thẻ tín dụng ưu đãi golf 39Thẻ tín dụng ảo 6
Thẻ tín dụng theo ngân hàng
VPBank 25Shinhan 21Vietcombank 15VietinBank 15TPBank 14VIB 14BVBank 14BIDV 13Nam A Bank 13OCB 11Techcombank 10ACB 10Sacombank 10Lotte Finance 10HDBank 8LPBank 8MBBank 8MSB 8Eximbank 7Agribank 7SeABank 7PVcomBank 7ABBANK 6Woori Bank 6SHB 6HSBC 5VietABank 5VietBank 5UOB 4KienlongBank 4Public Bank 4NCB 4Standard Chartered 3CIMB 3FE CREDIT 3Bac A Bank 2HD SAISON 2Mcredit 2VietCredit 2PGBank 2
Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
