Thẻ tín dụng cho người mới: so sánh 59 thẻ
59 thẻ cho người mới từ 28 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Bộ lọc so sánh chi tiết →Danh sách thẻ tín dụng cho người mới
KienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đ
KienlongBankVisa ContactlessPhí năm từ 250.000đClassic 250.000đ · Gold 400.000đ · Platinum 700.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 250.000đ
Nam A BankHappy CardMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ nội địa Napas, rút đến 100% hạn mức tại hơn 14.000 ATMPhí năm: Miễn phí thường niên trong suốt quá trình sử…
VietABankVisa ClassicMiễn phí năm đầuThẻ Visa hạng Chuẩn, phát hành miễn phí, chi tiêu tối đa 50 triệu/lầnPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…
VietCreditNapas nội địa0% lãi 7 ngày đầuThẻ nội địa rút tiền tại hơn 19.200 ATM, dùng xoay vòng 36 thángPhí năm: 450.000đ/năm với khách hàng mới nhóm 'đối…
Nam A BankCash CardRút tiền 0đ tại ATM Nam A BankThẻ Napas chuyên rút tiền mặt, đến 80% hạn mức tín dụngPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), thu cả năm đầu và…
VietinBankTrẻ ConnectMở từ 15 tuổiThẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…
HSBCLiveFreeMiễn phí với 12 giao dịch/nămPhí 385.000đ được miễn khi đủ số giao dịch hợp lệPhí năm: 385.000đ/năm (đã gồm VAT)
BaoViet BankNapas nội địaLãi từ 10%/nămThẻ tín dụng nội địa, hạn mức 10–500 triệu, rút tiền phí 1%Phí năm: 200.000đ/năm từ năm thứ 2, miễn phí năm đầu…
VietABankVisa PlatinumPhí ngoại tệ 2,5%Thẻ Visa hạng Bạch Kim, miễn phí năm đầu, chi tiêu đến 100 triệu/lầnPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…
VietBankVisa My StyleHoàn phí khi tiêu 20 triệuHoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước từ 20 triệuPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ
VietinBank2CardMiễn lãi đến 55 ngàyThẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCSPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…
SacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…
Nam A BankMastercard GoldMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm, cùng mức cột Standard/Gold; miễn lãi đến 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…
VietABankNapas nội địa ClassicMiễn lãi 50 ngàyThẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 5–50 triệu đồngPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 150.000đ
Nam A BankJCB StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietBankMastercard HappyHoàn phí khi tiêu 70 triệuHoàn phí thường niên năm sau khi chi tiêu năm trước từ 70 triệuPhí năm: 363.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí
WooriVisa ClassicTích điểm 0,2%Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 nămPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
PGBankVisa ClassicPhí thường niên 150.000đ/nămMiễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phíPhí năm: 150.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ…
PGBankVisa GoldPhí thường niên 300.000đ/nămMiễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phíPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ…
Lotte FinanceVisa L.CARDRút ATM 8.800đ/lầnL.Card Classic/Standard miễn phí thường niên, rút đến 100% hạn mứcPhí năm: L.Card Classic và Standard: miễn phí thường niên
McreditJCB (liên kết Mcredit – MB)Miễn lãi 45 ngàyThẻ JCB quốc tế của công ty tài chính, hạn mức đến 100 triệu đồngPhí năm: 199.000đ/năm từ năm thứ 2, năm đầu miễn phí…
Nam A BankMastercard StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…
VietABankNapas nội địa PlatinumHạn mức đến 200 triệuThẻ tín dụng nội địa Napas hạng Platinum, lãi 25%/nămPhí năm: 500.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 400.000đVietBankNapasLãi suất 18%/nămThẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 10–500 triệu đồngPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 100.000đ
Mirae AssetMirae Asset Card (Napas)Miễn phí năm đầuThẻ nội địa Napas, trả góp 0% tại đối tác liên kếtPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…
McreditNapasRút tiền tới 100 triệuThẻ nội địa 0 phí mở, 0 phí thường niên, tự động chuyển trả gópPhí năm: Miễn phí thường niên năm đầu và các năm sau
HD SAISONVisa Sinh viên 0 phí0đ phí trọn đời sinh viênHạn mức 5 triệu, từ 18 tuổi, chỉ cần CCCD + giấy tờ sinh viênPhí năm: 0đ phí phát hành, 0đ phí thường niên trong…
VietinBankJCB Credit PlatinumMiễn phí năm đầuKhi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạtPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…
TPBankVisa ClassicTích điểm 0,2% mọi chi tiêu1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệuPhí năm: Phí thường niên 0đ
HD SAISONVisaTrả góp 0% mọi giao dịchMiễn phí phát hành, miễn lãi đến 45 ngày, rút tiền 50% hạn mứcPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…
VietinBankMastercard Credit Platinum Eliv3Miễn lãi 55 ngàyThẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/nămPhí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…
SHBMastercard Truly FreeMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%Phí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…
VietinBankVisa PlatinumPhí 250.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý phát hành…
Lotte FinanceVisa for YoungĐến 20% giải tríMiễn phí thường niên trọn đời, tối đa 1.600.000đ/thángPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…
HDBankBest Friend Forever5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu
VPBankNumber 1 MasterCardMiễn phí rút tiền mặt tại ATMThẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (chưa VAT)
LPBankJCB StandardTích 0,3% mọi chi tiêuTích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)
BVBankJCB CheerMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ JCB hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…
BVBankVisa JoyMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ Visa hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…
AgribankJCB GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng JCB, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)
VietinBankUnionPay Platinum (UPI)Phí 300.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạtPhí năm: 300.000đ/năm (chưa VAT
ABBANKVisa Contactless CreditMiễn lãi 45 ngàyThẻ hạng chuẩn, chi tiêu đến 30.000.000đ/ngàyPhí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…
AgribankVisa StandardBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ chuẩn Visa, miễn lãi 45 ngày, phí 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (hạng chuẩn, không chịu VAT)
Lotte FinanceVisa The LOTTE YoungĐến 3% tại LOTTEMiễn phí thường niên trọn đời, tối đa 400.000 điểm/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…
AgribankVisa GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng Visa, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)
LPBankMastercard GoldHạn mức đến 500 triệuMiễn lãi 45 ngày, miễn phí thường niên năm đầuPhí năm: 390.000đ/năm (chưa VAT)
VietinBankTài chính cá nhânPhí 50.000đ/nămThẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%Phí năm: 50.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí…
AgribankMastercard GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng Mastercard, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)
Public BankVisa Chuẩn (Classic)Phí 200.000đ/nămThẻ hạng chuẩn, thu nhập từ 5 triệu/tháng, miễn lãi đến 51 ngàyPhí năm: 200.000đ/năm
PVcomBankBasic PlatinumMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở…
VIBFinancial FreeRút 100% hạn mức, phí 0đLãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầuPhí năm: Miễn phí năm đầu
SacombankUnionPayDùng 100% tại Trung QuốcMạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm
VIBIvy CardHoàn 1%0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợPhí năm: Miễn phí năm đầu
LPBankMastercard StandardMiễn phí năm đầuMiễn năm sau khi doanh số từ 30 triệu; phí 199.000đ/nămPhí năm: 199.000đ/năm (chưa VAT)
ABBANKVisa Contactless Credit - GoldHạn mức đến 100 triệuChi tiêu đến 70.000.000đ/ngày, miễn lãi 45 ngàyPhí năm: 400.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…
MSBMastercard Super Free0đ trọn đờiMiễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễnPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…
EximbankJCB Young CreditMiễn phí thường niên trọn đờiTheo trang sản phẩm; miễn phí SMS Alert trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời theo trang sản…
HDBankVisa Classic5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầuCâu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thẻ tín dụng cho người mới?
VNTopBanks đang so sánh 59 thẻ từ 28 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là VietinBank, Nam A Bank, VietABank.
Chọn thẻ tín dụng cho người mới thế nào cho đúng?
Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Tìm thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng theo ngân hàng
Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
