So sánh 2026

Thẻ tín dụng cho người mới: so sánh 59 thẻ

59 thẻ cho người mới từ 28 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Bộ lọc so sánh chi tiết →

Danh sách thẻ tín dụng cho người mới

Thẻ KienlongBank JCBKienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đThẻ KienlongBank Visa ContactlessKienlongBankVisa ContactlessPhí năm từ 250.000đClassic 250.000đ · Gold 400.000đ · Platinum 700.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 250.000đThẻ Nam A Bank Happy CardNam A BankHappy CardMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ nội địa Napas, rút đến 100% hạn mức tại hơn 14.000 ATMPhí năm: Miễn phí thường niên trong suốt quá trình sử…Thẻ VietABank Visa ClassicVietABankVisa ClassicMiễn phí năm đầuThẻ Visa hạng Chuẩn, phát hành miễn phí, chi tiêu tối đa 50 triệu/lầnPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…Thẻ VietCredit Napas nội địaVietCreditNapas nội địa0% lãi 7 ngày đầuThẻ nội địa rút tiền tại hơn 19.200 ATM, dùng xoay vòng 36 thángPhí năm: 450.000đ/năm với khách hàng mới nhóm 'đối…Thẻ Nam A Bank Cash CardNam A BankCash CardRút tiền 0đ tại ATM Nam A BankThẻ Napas chuyên rút tiền mặt, đến 80% hạn mức tín dụngPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), thu cả năm đầu và…Thẻ VietinBank Trẻ ConnectVietinBankTrẻ ConnectMở từ 15 tuổiThẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…Thẻ HSBC LiveFreeHSBCLiveFreeMiễn phí với 12 giao dịch/nămPhí 385.000đ được miễn khi đủ số giao dịch hợp lệPhí năm: 385.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ BaoViet Bank Napas nội địaBaoViet BankNapas nội địaLãi từ 10%/nămThẻ tín dụng nội địa, hạn mức 10–500 triệu, rút tiền phí 1%Phí năm: 200.000đ/năm từ năm thứ 2, miễn phí năm đầu…Thẻ VietABank Visa PlatinumVietABankVisa PlatinumPhí ngoại tệ 2,5%Thẻ Visa hạng Bạch Kim, miễn phí năm đầu, chi tiêu đến 100 triệu/lầnPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ…Thẻ VietBank Visa My StyleVietBankVisa My StyleHoàn phí khi tiêu 20 triệuHoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước từ 20 triệuPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đThẻ VietinBank 2CardVietinBank2CardMiễn lãi đến 55 ngàyThẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCSPhí năm: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần…Thẻ Sacombank Napas Easy CardSacombankNapas Easy CardGiảm đến 50%Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí…Thẻ Nam A Bank Mastercard GoldNam A BankMastercard GoldMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm, cùng mức cột Standard/Gold; miễn lãi đến 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…Thẻ VietABank Napas nội địa ClassicVietABankNapas nội địa ClassicMiễn lãi 50 ngàyThẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 5–50 triệu đồngPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 150.000đThẻ Nam A Bank JCB StandardNam A BankJCB StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ VietBank Mastercard HappyVietBankMastercard HappyHoàn phí khi tiêu 70 triệuHoàn phí thường niên năm sau khi chi tiêu năm trước từ 70 triệuPhí năm: 363.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phíThẻ Woori Visa ClassicWooriVisa ClassicTích điểm 0,2%Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 nămPhí năm: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)Thẻ PGBank Visa ClassicPGBankVisa ClassicPhí thường niên 150.000đ/nămMiễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phíPhí năm: 150.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ…Thẻ PGBank Visa GoldPGBankVisa GoldPhí thường niên 300.000đ/nămMiễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phíPhí năm: 300.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ…Thẻ Lotte Finance Visa L.CARDLotte FinanceVisa L.CARDRút ATM 8.800đ/lầnL.Card Classic/Standard miễn phí thường niên, rút đến 100% hạn mứcPhí năm: L.Card Classic và Standard: miễn phí thường niênThẻ Mcredit JCB (liên kết Mcredit – MB)McreditJCB (liên kết Mcredit – MB)Miễn lãi 45 ngàyThẻ JCB quốc tế của công ty tài chính, hạn mức đến 100 triệu đồngPhí năm: 199.000đ/năm từ năm thứ 2, năm đầu miễn phí…Thẻ Nam A Bank Mastercard StandardNam A BankMastercard StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệuPhí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard…Thẻ VietABank Napas nội địa PlatinumVietABankNapas nội địa PlatinumHạn mức đến 200 triệuThẻ tín dụng nội địa Napas hạng Platinum, lãi 25%/nămPhí năm: 500.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 400.000đVietBankNapasLãi suất 18%/nămThẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 10–500 triệu đồngPhí năm: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 100.000đThẻ Mirae Asset Card (Napas)Mirae AssetMirae Asset Card (Napas)Miễn phí năm đầuThẻ nội địa Napas, trả góp 0% tại đối tác liên kếtPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…Thẻ Mcredit NapasMcreditNapasRút tiền tới 100 triệuThẻ nội địa 0 phí mở, 0 phí thường niên, tự động chuyển trả gópPhí năm: Miễn phí thường niên năm đầu và các năm sauThẻ HD SAISON Visa Sinh viên 0 phíHD SAISONVisa Sinh viên 0 phí0đ phí trọn đời sinh viênHạn mức 5 triệu, từ 18 tuổi, chỉ cần CCCD + giấy tờ sinh viênPhí năm: 0đ phí phát hành, 0đ phí thường niên trong…Thẻ VietinBank JCB Credit PlatinumVietinBankJCB Credit PlatinumMiễn phí năm đầuKhi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạtPhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…Thẻ TPBank Visa ClassicTPBankVisa ClassicTích điểm 0,2% mọi chi tiêu1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệuPhí năm: Phí thường niên 0đThẻ HD SAISON VisaHD SAISONVisaTrả góp 0% mọi giao dịchMiễn phí phát hành, miễn lãi đến 45 ngày, rút tiền 50% hạn mứcPhí năm: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu…Thẻ VietinBank Mastercard Credit Platinum Eliv3VietinBankMastercard Credit Platinum Eliv3Miễn lãi 55 ngàyThẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/nămPhí năm: 499.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật…Thẻ SHB Mastercard Truly FreeSHBMastercard Truly FreeMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%Phí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…Thẻ VietinBank Visa PlatinumVietinBankVisa PlatinumPhí 250.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đPhí năm: 250.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý phát hành…Thẻ Lotte Finance Visa for YoungLotte FinanceVisa for YoungĐến 20% giải tríMiễn phí thường niên trọn đời, tối đa 1.600.000đ/thángPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…Thẻ HDBank Best Friend ForeverHDBankBest Friend Forever5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầuThẻ VPBank Number 1 MasterCardVPBankNumber 1 MasterCardMiễn phí rút tiền mặt tại ATMThẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ LPBank JCB StandardLPBankJCB StandardTích 0,3% mọi chi tiêuTích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đPhí năm: 299.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ BVBank JCB CheerBVBankJCB CheerMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ JCB hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…Thẻ BVBank Visa JoyBVBankVisa JoyMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ Visa hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%Phí năm: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank…Thẻ Agribank JCB GoldAgribankJCB GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng JCB, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)Thẻ VietinBank UnionPay Platinum (UPI)VietinBankUnionPay Platinum (UPI)Phí 300.000đ/nămMiễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạtPhí năm: 300.000đ/năm (chưa VATThẻ ABBANK Visa Contactless CreditABBANKVisa Contactless CreditMiễn lãi 45 ngàyThẻ hạng chuẩn, chi tiêu đến 30.000.000đ/ngàyPhí năm: 300.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ Agribank Visa StandardAgribankVisa StandardBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ chuẩn Visa, miễn lãi 45 ngày, phí 150.000đ/nămPhí năm: 150.000đ/năm (hạng chuẩn, không chịu VAT)Thẻ Lotte Finance Visa The LOTTE YoungLotte FinanceVisa The LOTTE YoungĐến 3% tại LOTTEMiễn phí thường niên trọn đời, tối đa 400.000 điểm/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…Thẻ Agribank Visa GoldAgribankVisa GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng Visa, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)Thẻ LPBank Mastercard GoldLPBankMastercard GoldHạn mức đến 500 triệuMiễn lãi 45 ngày, miễn phí thường niên năm đầuPhí năm: 390.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ VietinBank Tài chính cá nhânVietinBankTài chính cá nhânPhí 50.000đ/nămThẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%Phí năm: 50.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí…Thẻ Agribank Mastercard GoldAgribankMastercard GoldBảo hiểm tai nạn 20 triệuThẻ vàng Mastercard, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/nămPhí năm: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)Thẻ Public Bank Visa Chuẩn (Classic)Public BankVisa Chuẩn (Classic)Phí 200.000đ/nămThẻ hạng chuẩn, thu nhập từ 5 triệu/tháng, miễn lãi đến 51 ngàyPhí năm: 200.000đ/nămThẻ PVcomBank Basic PlatinumPVcomBankBasic PlatinumMiễn phí thường niên trọn đờiThẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngàyPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở…Thẻ VIB Financial FreeVIBFinancial FreeRút 100% hạn mức, phí 0đLãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầuPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ Sacombank UnionPaySacombankUnionPayDùng 100% tại Trung QuốcMạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngàyPhí năm: 299.000đ/nămThẻ VIB Ivy CardVIBIvy CardHoàn 1%0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ LPBank Mastercard StandardLPBankMastercard StandardMiễn phí năm đầuMiễn năm sau khi doanh số từ 30 triệu; phí 199.000đ/nămPhí năm: 199.000đ/năm (chưa VAT)Thẻ ABBANK Visa Contactless Credit - GoldABBANKVisa Contactless Credit - GoldHạn mức đến 100 triệuChi tiêu đến 70.000.000đ/ngày, miễn lãi 45 ngàyPhí năm: 400.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…Thẻ MSB Mastercard Super FreeMSBMastercard Super Free0đ trọn đờiMiễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễnPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ…Thẻ Eximbank JCB Young CreditEximbankJCB Young CreditMiễn phí thường niên trọn đờiTheo trang sản phẩm; miễn phí SMS Alert trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên trọn đời theo trang sản…Thẻ HDBank Visa ClassicHDBankVisa Classic5 SkyPoint/100.000đChi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạnPhí năm: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thẻ tín dụng cho người mới?

VNTopBanks đang so sánh 59 thẻ từ 28 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là VietinBank, Nam A Bank, VietABank.

Chọn thẻ tín dụng cho người mới thế nào cho đúng?

Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.

Tìm thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng theo ngân hàng

Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.