So sánh 2026
Thẻ tín dụng ưu đãi golf: so sánh 39 thẻ
39 thẻ golf từ 20 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Bộ lọc so sánh chi tiết →Danh sách thẻ tín dụng ưu đãi golf
SacombankWorld MastercardGiảm 50%Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻPhí năm: 29.999.000đ/năm thẻ chính
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uốngTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầu
TechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạnHơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích…
BVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
KienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đ
SeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)
BIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoàiMiễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí năm: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT)
VietinBankVisa SignatureHoàn đến 10%Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí năm: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ…
BIDVJCB Well-beingĐến 10% y tếHoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/thángPhí năm: 799.000đ/năm (không chịu VAT)
MBJCB UltimateHoàn 10% giáo dục, y tế, bảo hiểmTối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)Phí năm: Miễn phí năm đầu
BVBankJCB DiscoveryPhí ngoại tệ 1,5%Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB PlatinumPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT)
MBJCB PlatinumHoàn 10% Shopee & TikTok ShopTối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳPhí năm: Miễn phí năm đầu
TPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thựcTối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đ
SeABankBRG Golf (SeAGolf Platinum)Giảm 30% phí golf BRGKhách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%Phí năm: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
AgribankJCB UltimatePhòng chờ + golf + 1 đêm KSGolf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệuPhí năm: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)
PVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10%Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí năm: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…
ACBVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí năm: 19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT)
BIDVVisa Infinite – Golfer 30 triệu10 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
PVcomBankPremier WorldHoàn đến 12%Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí năm: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…
BIDVVisa Infinite – Golfer 15 triệu5 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
VietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)
WooriVV PremiumTích điểm 10%Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí năm: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí…
EximbankJCB UltimateHoàn 10% tại Nhật5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/thángPhí năm: 2.000.000đ/năm từ 01/07/2025 (thẻ phụ không nêu)
TechcombankPrivate Visa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùngPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT)
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thịTối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
ShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…
KienlongBankJCB UltimateHoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dụcTối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%
LPBankJCB UltimateHoàn 15%Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệuPhí năm: 1.499.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)
HDBankJCB UltimateĐến 20% tại NhậtHoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/nămPhí năm: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn năm đầu cho…
Standard CharteredPriority WorldMiles3 điểm/25.000đ nước ngoàiĐiểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/nămPhí năm: Miễn phí năm đầu
WooriVisa PlatinumTrả góp 0% tự động 3 thángMọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổiPhí năm: 900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
EximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoàiHoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm (đã gồm VAT)
LPBankthẻ tín dụng quốc tế PlatinumMiễn phí năm đầu990.000đ/năm · miễn khi chi tiêu ≥120 triệu/nămPhí năm: 990.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ 490.000đ)
Standard CharteredJourneyĐến 3 điểm/25.000đĐiểm du lịch, hạn dùng 36 thángPhí năm: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu; thẻ…Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thẻ tín dụng ưu đãi golf?
VNTopBanks đang so sánh 39 thẻ từ 20 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là BIDV, BVBank, VietinBank.
Chọn thẻ tín dụng ưu đãi golf thế nào cho đúng?
Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Tìm thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng hoàn tiền 126Thẻ tín dụng miễn phí thường niên 22Thẻ tín dụng du lịch 110Thẻ tín dụng tích điểm 104Thẻ tín dụng cao cấp 63Thẻ tín dụng miễn phí phòng chờ sân bay 79Thẻ tín dụng trả góp 0% 118Thẻ tín dụng mua sắm online 159Thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống 82Thẻ tín dụng kèm bảo hiểm 73Thẻ tín dụng đồng thương hiệu 29Thẻ tín dụng cho người mới 59Thẻ tín dụng cho sinh viên 8Thẻ tín dụng ảo 6
Thẻ tín dụng theo ngân hàng
VPBank 25Shinhan 21Vietcombank 15VietinBank 15TPBank 14VIB 14BVBank 14BIDV 13Nam A Bank 13OCB 11Techcombank 10ACB 10Sacombank 10Lotte Finance 10HDBank 8LPBank 8MBBank 8MSB 8Eximbank 7Agribank 7SeABank 7PVcomBank 7ABBANK 6Woori Bank 6SHB 6HSBC 5VietABank 5VietBank 5UOB 4KienlongBank 4Public Bank 4NCB 4Standard Chartered 3CIMB 3FE CREDIT 3Bac A Bank 2HD SAISON 2Mcredit 2VietCredit 2PGBank 2
Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
