So sánh 2026
Thẻ tín dụng cao cấp: so sánh 63 thẻ
63 thẻ cao cấp từ 28 ngân hàng, kèm phí thường niên và điều kiện ưu đãi. Ưu đãi chỉ thật sự có lợi khi khớp với cách bạn chi tiêu và bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Bộ lọc so sánh chi tiết →Danh sách thẻ tín dụng cao cấp
SacombankVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻPhí năm: 29.999.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầu
TechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạnHơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích…
BVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
OCBMastercard PlatinumHoàn 15% công nghệTGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/thángPhí năm: 999.000đ/năm
VietinBankVisa SignatureHoàn đến 10%Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí năm: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ…
OCBJCB PlatinumHoàn 15% sức khỏeY tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/thángPhí năm: 999.000đ/năm
BVBankVisa SignaturePhòng chờ đến 5 lượt/nămTích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
AgribankJCB UltimatePhòng chờ + golf + 1 đêm KSGolf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệuPhí năm: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 30 triệuKhông giới hạnPhòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùngPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
PVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10%Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí năm: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…
ACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đĂn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí năm: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với…
Lotte FinanceVisa The LOTTE PremiumĐến 5% tại LOTTETích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.500.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 1.000.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí
OCBDoctor Mastercard PlatinumHoàn 15% y tếBệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/thángPhí năm: 999.000đ/năm
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 15 triệu1 đêm + 1 gói khámNghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
ACBVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí năm: 19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT)
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 5 triệuKhông giới hạnPhòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻPhí năm: 5.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
CIMBOCTO PreferredHoàn 20%, đến 24 triệu/nămTối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đờiPhí năm: Miễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng…
KienlongBankVisa ElitePhí ngoại tệ 0,5%Phòng chờ 4 lượt/năm, hotline riêng, miễn phí năm đầuPhí năm: 1.999.000đ/năm (chưa VAT) từ năm 2, miễn năm đầu
BIDVVisa Infinite – Golfer 30 triệu10 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
PVcomBankPremier WorldHoàn đến 12%Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí năm: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2…
BIDVVisa Infinite – Golfer 15 triệu5 lượt golf/nămGồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêuPhí năm: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
VietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/thángKhi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí năm: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)
SeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí năm: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietBankVisa LuxuryPhòng chờ không giới hạnKhi chi tiêu từ 100 triệu/quý; 1–2 lượt ở mức thấp hơnPhí năm: 950.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 900.000đ
WooriVV PremiumTích điểm 10%Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí năm: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí…
BIDVVisa EasyLãi suất 12%/nămRút tiền tại ATM/POS BIDV chỉ 1%, miễn lãi 45 ngàyPhí năm: 200.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
ABBANKVisa PriorityHoàn 5% mọi chi tiêuTối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 1.299.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí…
ACBJCB GoldRút tiền mặt 0 phíTại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụngPhí năm: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
TPBankWorld MastercardHoàn 8%Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệuPhí năm: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ (thẻ phụ…
TechcombankPrivate Visa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùngPhí năm: 25.000.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT)
ShinhanVisa Signature1 quà/quýTừ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí năm: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí…
Public BankVisa SignatureHoàn 6% ẩm thực, du lịchTối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%Phí năm: 2.000.000đ/năm
Nam A BankHappy Card PlatinumLãi suất từ 12,99%/nămThẻ nội địa có tài sản bảo đảm, hạn mức đến 1 tỷ đồngPhí năm: 999.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), miễn năm…
KienlongBankJCB UltimateHoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dụcTối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%
ShinhanVisa PWM PlatinumHoàn 15% ở nước ngoàiQuẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí năm: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ…
LPBankJCB UltimateHoàn 15%Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệuPhí năm: 1.499.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)
HDBankJCB UltimateĐến 20% tại NhậtHoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/nămPhí năm: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn năm đầu cho…
LPBankVisa Signature2 lượt/quýPhòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quýPhí năm: 1.999.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)
MBVisa Platinum PriorityHoàn 10%Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳPhí năm: 399.000đ/năm từ năm thứ 2
ACBExpressLãi suất từ 20%/nămThẻ nội địa, rút tiền 0 phí tại ACB, chỉ KH lương/TSBĐPhí năm: 299.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
Nam A BankMastercard PlatinumMiễn phí năm khi chi 100 triệuPhí 990.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 5 triệu trong 45 ngàyPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
HDBankPriority Visa SignatureHoàn 15%TTTM, thời trang, miễn thuế; trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.900.000đ/năm đã gồm VAT, miễn năm đầu (biểu…
WooriVisa PlatinumTrả góp 0% tự động 3 thángMọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổiPhí năm: 900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
EximbankPriority Visa SignatureBảo hiểm du lịch 12 tỷTặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nướcPhí năm: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã…
OCBMastercard PriorityMiễn phí thường niênThẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷPhí năm: 999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho…
EximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoàiHoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí năm: 1.500.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankMasterCard PremiumMiễn phí thường niên trọn đờiDành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/nămPhí năm: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiên
MSBMastercard World EliteHoàn 10%, đến 36 triệu/nămDu lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạnPhí năm: 15.000.000đ/năm (không chịu VAT)
VIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
SHBMastercard WorldPhí ngoại tệ chỉ 1,59%Thấp nhất trong các thẻ SHB; thẻ phụ miễn phí thường niên trọn đờiPhí năm: 1.499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu
ACBVisa DigiNgoại tệ online 1,5%Thẻ số chỉ thanh toán online, 0% chênh lệch tỷ giá, 10 thẻPhí năm: 699.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
VPBankDiamond World Lady MastercardĐến 10%Bản World dành cho nữ, cùng phí và mức hoànPhí năm: 1.199.000đ/năm (chưa VAT)
ABBANKVisa Contactless PlatinumBảo hiểm du lịch 500.000 USDTặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻPhí năm: 599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK…
VPBankVisa Signature Travel Miles30 dặm/1.000đDu lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳPhí năm: 1.200.000đ/năm (chưa VAT)
VIBOne Card – SignatureHoàn 9%3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳPhí năm: 2.999.000đ/năm (thẻ phụ 1.499.000đ)
VPBankDiamond World MastercardĐến 10%Hoàn ăn uống, thời trang cho khách DiamondPhí năm: 1.199.000đ/năm (chưa VAT)
OCBNatural CreditRút tiền mặt 0đThẻ nội địa, phí 200.000đ/năm, miễn năm đầuPhí năm: 200.000đ/năm
ShinhanVisa PlatinumBH du lịch tới 12 tỷMiễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổiPhí năm: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các…
AgribankMastercard PlatinumBảo hiểm tai nạn 100 triệuHạng bạch kim, hạn mức đến 2 tỷ, miễn lãi 45 ngàyPhí năm: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thẻ tín dụng cao cấp?
VNTopBanks đang so sánh 63 thẻ từ 28 ngân hàng; nhiều lựa chọn nhất là BIDV, OCB, ACB.
Chọn thẻ tín dụng cao cấp thế nào cho đúng?
Đối chiếu mức ưu đãi với mức chi tiêu thực tế mỗi kỳ, xem trần ưu đãi, danh mục bị loại trừ và điều kiện miễn phí thường niên; ưu đãi chỉ có lợi khi bạn trả đủ dư nợ đúng hạn.
Tìm thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng hoàn tiền 126Thẻ tín dụng miễn phí thường niên 22Thẻ tín dụng du lịch 110Thẻ tín dụng tích điểm 104Thẻ tín dụng miễn phí phòng chờ sân bay 79Thẻ tín dụng trả góp 0% 118Thẻ tín dụng mua sắm online 159Thẻ tín dụng ưu đãi ăn uống 82Thẻ tín dụng kèm bảo hiểm 73Thẻ tín dụng đồng thương hiệu 29Thẻ tín dụng cho người mới 59Thẻ tín dụng cho sinh viên 8Thẻ tín dụng ưu đãi golf 39Thẻ tín dụng ảo 6
Thẻ tín dụng theo ngân hàng
VPBank 25Shinhan 21Vietcombank 15VietinBank 15TPBank 14VIB 14BVBank 14BIDV 13Nam A Bank 13OCB 11Techcombank 10ACB 10Sacombank 10Lotte Finance 10HDBank 8LPBank 8MBBank 8MSB 8Eximbank 7Agribank 7SeABank 7PVcomBank 7ABBANK 6Woori Bank 6SHB 6HSBC 5VietABank 5VietBank 5UOB 4KienlongBank 4Public Bank 4NCB 4Standard Chartered 3CIMB 3FE CREDIT 3Bac A Bank 2HD SAISON 2Mcredit 2VietCredit 2PGBank 2
Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
