
Thẻ SeABank Visa Signature
Hoàn 10% y tế 10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uống
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Cao cấp
- Ngân hàng phát hành
- SeABank
- Phí thường niên
- 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT) · KH ưu tiên miễn năm đầu, hoàn phí năm sau nếu chi tiêu ≥250.000.000đ/năm
Quyền lợi thẻ SeABank Visa Signature
| Hoàn 10% y tế | Thuốc, tá dược, bệnh viện (MCC 5912, 8062), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê |
|---|---|
| Hoàn 5% spa, làm đẹp | Chăm sóc sức khỏe, làm đẹp, massage (MCC 7297, 7298), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê |
| Hoàn 3% khách sạn | Nhà nghỉ, khách sạn, khu nghỉ mát (MCC 7011, 3501–3838 trừ một số mã), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê |
| Hoàn 0,5% ăn uống | Nhà hàng, quán ăn, cửa hàng đồ uống (MCC 5812, 5813), không giới hạn số tiền hoàn |
| Phòng chờ sân bay | Tặng 1 lượt phòng chờ quốc nội cho mỗi 100.000.000đ chi tiêu trong quý, tối đa 2 lượt/quý; đổi 2 lượt quốc nội lấy 1 lượt quốc tế |
| Thẻ phụ | Tối đa 3 thẻ phụ; chi tiêu thẻ phụ cộng dồn cho thẻ chính; thời hạn thẻ 5 năm |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Mỗi nhóm y tế/spa/khách sạn hoàn tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; cần chi tiêu ≥2.000.000đ/kỳ; tối đa 2.000.000 điểm/kỳ, trang ghi tối đa 24.000.000đ/năm
- Phí thường niên: KH thường hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥10.000.000đ trong 30 ngày (biểu phí SeABank 11/06/2024)
- Hoàn tiền tự động vào hạn mức khi đạt tối thiểu 50.000 điểm (1 điểm = 1đ); điểm dư bị hủy khi đóng thẻ hoặc quá hạn
- Chương trình phòng chờ áp dụng 01/04/2026–31/12/2026 hoặc đến khi hết ngân sách; lượt tặng có hạn 6 tháng
- Loại trừ: rút tiền, xăng dầu, điện nước gas, giao thông công cộng, quảng cáo, nạp tiền/thanh toán hóa đơn trên Ebank, giao dịch kinh doanh
- Lãi suất thẻ tín dụng SeABank 30–34%/năm theo dư nợ (biểu lãi suất 02/2025)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ SeABank Visa Signature là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT) · KH ưu tiên miễn năm đầu, hoàn phí năm sau nếu chi tiêu ≥250.000.000đ/năm.
Thẻ SeABank Visa Signature có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 10% y tế: Thuốc, tá dược, bệnh viện (MCC 5912, 8062), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; Hoàn 5% spa, làm đẹp: Chăm sóc sức khỏe, làm đẹp, massage (MCC 7297, 7298), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; Hoàn 3% khách sạn: Nhà nghỉ, khách sạn, khu nghỉ mát (MCC 7011, 3501–3838 trừ một số mã), tối đa 300.000đ/kỳ sao kê.
Ưu đãi của thẻ SeABank Visa Signature có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Mỗi nhóm y tế/spa/khách sạn hoàn tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; cần chi tiêu ≥2.000.000đ/kỳ; tối đa 2.000.000 điểm/kỳ, trang ghi tối đa 24.000.000đ/năm.
Làm sao để mở thẻ SeABank Visa Signature?
Đăng ký trực tiếp với SeABank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ SeABank khác
SeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankBRG Golf (SeAGolf Platinum)Giảm 30% phí golf BRGKhách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%Phí năm: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankVisa PlatinumHoàn 3% POS ngoại tệ3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khácPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankSeA-EasyHoàn 8% online8% khi mua trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpressPhí năm: 440.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankSeALady CashbackĐến 2%0,2% VND, 0,4% ngoại tệ; nhân 5 ngày 8/3, 20/10, sinh nhật, spaPhí năm: 495.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankBRG EliteHoàn 1% tại BRG1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khácPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
