
Thẻ SeABank SeALady Cashback
Đến 2% 0,2% VND, 0,4% ngoại tệ; nhân 5 ngày 8/3, 20/10, sinh nhật, spa
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- SeABank
- Phí thường niên
- 495.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥1.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Quyền lợi thẻ SeABank SeALady Cashback
| Hoàn 0,2% VND, 0,4% ngoại tệ | Mọi giao dịch thanh toán: 0,2% với giao dịch VND, 0,4% với giao dịch ngoại tệ (1 điểm = 1đ) |
|---|---|
| Nhân 5 điểm ngày đặc biệt | Giao dịch ngày 8/3, 20/10 và sinh nhật chủ thẻ được nhân 5 lần điểm (tương đương đến 2%) |
| Nhân 5 điểm spa và bảo hiểm | Chăm sóc sức khỏe, làm đẹp (MCC 7298) và bảo hiểm (MCC 6300) được nhân 5 lần điểm |
| Đóng góp từ thiện | Mỗi giao dịch từ 1.000.000đ, SeABank góp 2.000đ cho Quỹ Ngày Mai Tươi Sáng hỗ trợ bệnh nhân ung thư nữ |
| Hai hạng thẻ | SeALady Gold (Visa) hoặc SeALady Titanium (Mastercard); tối đa 3 thẻ phụ; thời hạn 5 năm |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn
- Phí thường niên: hoàn phí năm sau nếu chi tiêu năm trước ≥70.000.000đ (biểu phí SeABank 11/06/2024)
- Hoàn tiền tự động vào hạn mức thẻ khi tích đủ 50.000 điểm; tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê
- SeABank chỉ căn cứ mã MCC do ngân hàng thanh toán cài trên POS để xác định lĩnh vực
- Ưu đãi đối tác giảm đến 70% thay đổi theo từng thời kỳ
- Lãi suất thẻ tín dụng SeABank 30–34%/năm theo dư nợ (biểu lãi suất 02/2025)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ SeABank SeALady Cashback là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 495.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥1.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt.
Thẻ SeABank SeALady Cashback có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 0,2% VND, 0,4% ngoại tệ: Mọi giao dịch thanh toán: 0,2% với giao dịch VND, 0,4% với giao dịch ngoại tệ (1 điểm = 1đ); Nhân 5 điểm ngày đặc biệt: Giao dịch ngày 8/3, 20/10 và sinh nhật chủ thẻ được nhân 5 lần điểm (tương đương đến 2%); Nhân 5 điểm spa và bảo hiểm: Chăm sóc sức khỏe, làm đẹp (MCC 7298) và bảo hiểm (MCC 6300) được nhân 5 lần điểm.
Ưu đãi của thẻ SeABank SeALady Cashback có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn.
Làm sao để mở thẻ SeABank SeALady Cashback?
Đăng ký trực tiếp với SeABank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ SeABank khác
SeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen VàngTặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí năm: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankBRG Golf (SeAGolf Platinum)Giảm 30% phí golf BRGKhách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%Phí năm: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí năm: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankVisa PlatinumHoàn 3% POS ngoại tệ3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khácPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankSeA-EasyHoàn 8% online8% khi mua trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpressPhí năm: 440.000đ/năm (đã gồm VAT)
SeABankBRG EliteHoàn 1% tại BRG1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khácPhí năm: 330.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
