
Thẻ MBBank JCB Ultimate
Hoàn 10% giáo dục, y tế, bảo hiểm Tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- MB
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu
Quyền lợi thẻ MBBank JCB Ultimate
| Hoàn 10% chi tiêu gia đình | Y tế (MCC 8011–8099, 5912…), giáo dục (8211–8299, 7295, 8351), bảo hiểm (5960, 6300 và MBAL/MIC trên App); tối đa 800.000đ/kỳ sao kê |
|---|---|
| Chào mừng 1.000.000đ | 5 giao dịch và doanh số từ 5.000.000đ trong 45 ngày kể từ ngày kích hoạt hạn mức; thẻ nhận hạn mức lần đầu từ 01/11/2025 |
| Phòng chờ sân bay theo chi tiêu | Mỗi 20.000.000đ chi tiêu trong tháng tặng 1 lượt phòng chờ, tối đa 2 lượt/KH/tháng; thêm 1 lượt/tháng khi chi tiêu nước ngoài từ 15.000.000đ |
| Phí ngoại tệ 0,5% | Phí chuyển đổi ngoại tệ 0,5% + phí xử lý giao dịch nước ngoài 1% số tiền giao dịch |
| Golf & nghỉ dưỡng JCB | Giảm đến 500.000đ/lượt chơi tại 62 sân golf; miễn phí 1 đêm khi đặt từ 2 đêm tại 40 khách sạn/resort; ưu đãi đến 50% dịch vụ wellness |
| Thẻ phụ miễn phí thường niên | Thẻ phụ miễn phí thường niên; phôi PVC miễn phí phát hành (không phát hành thẻ phụ kim loại) |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; bảo hiểm tối đa 400.000đ/kỳ; theo MCC y tế/giáo dục/bảo hiểm và GD mua bảo hiểm MBAL, MIC trên App MBBank
- Phí thường niên: từ năm 2: 800.000đ/năm (chưa VAT), hoàn phí khi tổng chi tiêu năm liền trước từ 100.000.000đ · phí phát hành: thẻ phi vật lý miễn phí, PVC 500.000đ, bán kim loại 2.000.000đ (biểu phí MB 23/09/2026)
- Phí phát hành phôi kim loại 2.000.000đ áp dụng từ 01/05/2026, MB truy thu nếu hệ thống chưa thu
- Hoàn tiền trong tối đa 60 ngày làm việc sau tháng đạt điều kiện; thẻ phải đang hoạt động
- Ưu đãi phòng chờ chỉ cho chủ thẻ chính, mỗi lượt được dẫn 1 người thân; xét doanh số theo tháng dương lịch, áp dụng từ tháng sau
- Không tính giao dịch rút/ứng tiền mặt, thu phí lãi, giao dịch hoàn/huỷ, giao dịch có tính chất đại lý hoặc nghi ngờ trục lợi
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ MBBank JCB Ultimate là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: Miễn phí năm đầu.
Thẻ MBBank JCB Ultimate có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 10% chi tiêu gia đình: Y tế (MCC 8011–8099, 5912…), giáo dục (8211–8299, 7295, 8351), bảo hiểm (5960, 6300 và MBAL/MIC trên App); tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; Chào mừng 1.000.000đ: 5 giao dịch và doanh số từ 5.000.000đ trong 45 ngày kể từ ngày kích hoạt hạn mức; thẻ nhận hạn mức lần đầu từ 01/11/2025; Phòng chờ sân bay theo chi tiêu: Mỗi 20.000.000đ chi tiêu trong tháng tặng 1 lượt phòng chờ, tối đa 2 lượt/KH/tháng; thêm 1 lượt/tháng khi chi tiêu nước ngoài từ 15.000.000đ.
Ưu đãi của thẻ MBBank JCB Ultimate có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; bảo hiểm tối đa 400.000đ/kỳ; theo MCC y tế/giáo dục/bảo hiểm và GD mua bảo hiểm MBAL, MIC trên App MBBank.
Làm sao để mở thẻ MBBank JCB Ultimate?
Đăng ký trực tiếp với MB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ MB khác
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầu
MBJCB PlatinumHoàn 10% Shopee & TikTok ShopTối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳPhí năm: Miễn phí năm đầu
MBVisa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)Đến 10%Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳPhí năm: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2 (có VAT)
MBVisaHoàn 3% ăn uống, 5% online ngày đôiTối đa 300.000đ/thẻ/kỳ sao kê; x1,5 vào kỳ sao kê tháng sinh nhậtPhí năm: Miễn phí năm đầu
MBJCBHoàn 10% tiện lợi & xe công nghệCircle K, GS25, 7-Eleven và Grab, Xanh SM, Be; tối đa 100.000đ/thángPhí năm: Miễn phí năm đầu
MBMastercard PlatinumHoàn 5% theo gói tự chọn3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳPhí năm: Miễn phí năm đầuThẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
