
Thẻ VIB Financial Free
Rút 100% hạn mức, phí 0đ Lãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầu
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Cơ bản
- Ngân hàng phát hành
- VIB
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu
Quyền lợi thẻ VIB Financial Free
| Rút tiền toàn bộ hạn mức | Rút/ứng tiền mặt đến 100% hạn mức tín dụng, phí rút tiền 0đ |
|---|---|
| Lãi 0% ba kỳ đầu | 0%/tháng trong 3 kỳ sao kê đầu cho cả mua sắm và rút tiền; sau đó 2,54–3,71%/tháng (rút qua POS tại VIB 1,88–2,96%/tháng) |
| Phí phát hành 0đ | Không thu phí phát hành; hạn mức đến 50 triệu đồng |
| Trả góp | Chuyển đổi trả góp 1–2%/tháng trên số tiền gốc |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Hạn mức tối đa 50 triệu đồng; lãi 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 2,54–3,71%/tháng
- Phí thường niên: thẻ phụ 199.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)
- Không có chương trình điểm thưởng/hoàn tiền cho thẻ này trong thể lệ điểm thưởng VIB
- Phí giao dịch ngoại tệ 3,5% (tối thiểu 10.000đ); giao dịch VND ở nước ngoài 1,1%
- Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm (200.000–2.000.000đ); phí vượt hạn mức 4,5% số tiền vượt
- Chủ thẻ chính 20–70 tuổi, thu nhập từ 7 triệu/tháng, không nợ xấu 2 năm
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ VIB Financial Free là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu.
Thẻ VIB Financial Free có ưu đãi gì nổi bật?
Rút tiền toàn bộ hạn mức: Rút/ứng tiền mặt đến 100% hạn mức tín dụng, phí rút tiền 0đ; Lãi 0% ba kỳ đầu: 0%/tháng trong 3 kỳ sao kê đầu cho cả mua sắm và rút tiền; sau đó 2,54–3,71%/tháng (rút qua POS tại VIB 1,88–2,96%/tháng); Phí phát hành 0đ: Không thu phí phát hành; hạn mức đến 50 triệu đồng.
Ưu đãi của thẻ VIB Financial Free có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Hạn mức tối đa 50 triệu đồng; lãi 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 2,54–3,71%/tháng.
Làm sao để mở thẻ VIB Financial Free?
Đăng ký trực tiếp với VIB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ VIB khác
VIBMax CardĐến 10%Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí năm: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro…
VIBFamily LinkĐến 10%Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳPhí năm: 899.000đ/năm (đã gồm VAT)
VIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷBảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBCash Back MastercardHoàn tới 10%1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 899.000đ/năm thẻ chính
VIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBSuper CardĐến 15%Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí năm: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB…Thẻ tín dụng trả góp 0% từ ngân hàng khác
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đ
Nam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
OCBBamboo AirwaysHoàn 10% vé BambooHoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027Phí năm: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát…
KienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đClassic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí năm: Classic 99.000đ
BIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoàiMiễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí năm: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT)
Nam A BankHappy LadyTích điểm đến 5%Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
