
Thẻ VIB Family Link
Đến 10% Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- VIB
- Phí thường niên
- 899.000đ/năm (đã gồm VAT) · giảm 50% trọn đời còn 450.000đ khi liên kết 2 thẻ mở trong 30 ngày
Quyền lợi thẻ VIB Family Link
| Hoàn tiền danh mục gia đình | Chọn 1 trong 3 danh mục Giáo dục (MCC 8211–8299), Y tế, Bảo hiểm (MCC 6300): 5% / 8% / 10% theo tổng chi tiêu kỳ ≤50 triệu / 50–100 triệu / >100 triệu (thẻ phát hành từ 27/04/2024) |
|---|---|
| Chi tiêu khác | Giao dịch ngoài danh mục tích 0,1% điểm thưởng; 1 điểm = 1đ, đổi được tiền vào tài khoản, quà hoặc phí thường niên |
| Liên kết thẻ | Tổng chi tiêu của thẻ đăng ký và thẻ liên kết được cộng dồn để xét mức hoàn; phí thường niên giảm 50% khi liên kết |
| Miễn lãi và trả góp | Miễn lãi đến 55 ngày; lãi mua sắm 2,54–3,71%/tháng; trả góp 0,6–2%/tháng trên gốc |
| Hạn mức | Hạn mức tín dụng đến 600 triệu đồng |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Danh mục tự chọn hoàn 5% khi chi tiêu kỳ đến 50 triệu, 8% từ 50–100 triệu, 10% trên 100 triệu; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê
- Phí thường niên: thẻ phụ 499.000đ, miễn khi mở cùng lúc với thẻ chính (biểu phí VIB 19/03/2026)
- Thể lệ điểm thưởng hiệu lực từ 06/03/2025; thẻ phát hành trước 27/04/2024 theo chương trình 1 (ưu đãi sinh nhật, ngày đặc biệt) với tỷ lệ khác
- Không tính thuế, giao dịch trả góp, hóa đơn tiện ích, đặt cọc bất động sản, giao dịch QR không có MCC; điểm hết hạn sau 6 tháng không đổi
- Phí rút tiền 4% (tối thiểu 100.000đ); phí ngoại tệ 3% (tối thiểu 10.000đ); phí chậm thanh toán 4% (200.000–2.000.000đ)
- Chủ thẻ chính 20–70 tuổi, công dân Việt Nam, không nợ xấu 2 năm; thẻ phụ từ 15 tuổi
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ VIB Family Link là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 899.000đ/năm (đã gồm VAT) · giảm 50% trọn đời còn 450.000đ khi liên kết 2 thẻ mở trong 30 ngày.
Thẻ VIB Family Link có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn tiền danh mục gia đình: Chọn 1 trong 3 danh mục Giáo dục (MCC 8211–8299), Y tế, Bảo hiểm (MCC 6300): 5% / 8% / 10% theo tổng chi tiêu kỳ ≤50 triệu / 50–100 triệu / >100 triệu (thẻ phát hành từ 27/04/2024); Chi tiêu khác: Giao dịch ngoài danh mục tích 0,1% điểm thưởng; 1 điểm = 1đ, đổi được tiền vào tài khoản, quà hoặc phí thường niên; Liên kết thẻ: Tổng chi tiêu của thẻ đăng ký và thẻ liên kết được cộng dồn để xét mức hoàn; phí thường niên giảm 50% khi liên kết.
Ưu đãi của thẻ VIB Family Link có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Danh mục tự chọn hoàn 5% khi chi tiêu kỳ đến 50 triệu, 8% từ 50–100 triệu, 10% trên 100 triệu; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê.
Làm sao để mở thẻ VIB Family Link?
Đăng ký trực tiếp với VIB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ VIB khác
VIBMax CardĐến 10%Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí năm: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro…
VIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷBảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBCash Back MastercardHoàn tới 10%1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 899.000đ/năm thẻ chính
VIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBSuper CardĐến 15%Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí năm: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB…
VIBRewards Unlimited10 điểm/1.000đTrung tâm thương mại, cửa hàng miễn thuế; siêu thị 5 điểmPhí năm: 499.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
