
Thẻ OCB Bamboo Airways
Hoàn 10% vé Bamboo Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Du lịch
- Ngân hàng phát hành
- OCB
- Phí thường niên
- 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát hành từ 01/01/2025)
Quyền lợi thẻ OCB Bamboo Airways
| Hoàn 10% Bamboo Airways | Hoàn 10% giao dịch tại Bamboo Airways (MCC 4511) và 5% chi tiêu du lịch (khách sạn, đại lý du lịch); tối đa 500.000đ/thẻ/tháng, từ 17/07/2026 đến 30/06/2027 |
|---|---|
| Hoàn phí năm đầu | Hoàn 100% phí thường niên năm đầu khi tổng giao dịch hợp lệ đạt 3.000.000đ trong 45 ngày kể từ ngày mở thẻ (thẻ mở 01/01–31/12/2026) |
| Tặng vali 1.900.000đ | Khách lần đầu mở thẻ tín dụng OCB, hạn mức từ 10 triệu, chi 10.000.000đ với tối thiểu 7 giao dịch trong 30 ngày sau kích hoạt (mở thẻ 01/06/2026–31/05/2027) |
| Bảo hiểm 20 tỷ | Bảo hiểm du lịch toàn cầu và bảo hiểm mất bóp ví miễn phí, tổng giá trị 20 tỷ đồng/năm |
| Miễn lãi 55 ngày | Chi tiêu trước, thanh toán sau, miễn lãi đến 55 ngày; hạn mức giao dịch 500.000.000đ/ngày, rút tiền mặt đến 80% hạn mức |
| Ưu đãi Mastercard | Hàng ngàn ưu đãi hoàn tiền, giảm giá đến 50% tại điểm mua sắm, ẩm thực, du lịch liên kết OCB và Mastercard |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/tài khoản thẻ/tháng; ngân sách 580 triệu, hết là dừng; lãi trong hạn 33%/năm, rút tiền 4% tối thiểu 100.000đ
- Phí thường niên: hoàn 100% phí năm đầu khi chi 3.000.000đ trong 45 ngày · hoàn phí năm sau khi chi ≥60.000.000đ/12 kỳ (biểu phí dịch vụ thẻ OCB 01/01/2025)
- Giao dịch loại trừ hoàn tiền/hoàn phí: rút tiền, chuyển tiền, nạp ví, nạp sàn TMĐT, quảng cáo, chứng khoán, thanh toán hóa đơn, nhiên liệu, dịch vụ công, giao dịch trên OCB OMNI
- Lãi suất trong hạn 33%/năm (khách hàng ưu tiên 18%), quá hạn 150%; phí chậm thanh toán tối thiểu 4% số tiền đề nghị, tối thiểu 200.000đ/kỳ
- Phí giao dịch ngoại tệ 2,95%; giao dịch VND tại nước ngoài 1%, tối thiểu 6.600đ
- Thẻ được miễn/hoàn phí thường niên mà thanh lý trong năm phải trả 999.000đ (thẻ phát hành từ 20/09/2024)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ OCB Bamboo Airways là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát hành từ 01/01/2025).
Thẻ OCB Bamboo Airways có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 10% Bamboo Airways: Hoàn 10% giao dịch tại Bamboo Airways (MCC 4511) và 5% chi tiêu du lịch (khách sạn, đại lý du lịch); tối đa 500.000đ/thẻ/tháng, từ 17/07/2026 đến 30/06/2027; Hoàn phí năm đầu: Hoàn 100% phí thường niên năm đầu khi tổng giao dịch hợp lệ đạt 3.000.000đ trong 45 ngày kể từ ngày mở thẻ (thẻ mở 01/01–31/12/2026); Tặng vali 1.900.000đ: Khách lần đầu mở thẻ tín dụng OCB, hạn mức từ 10 triệu, chi 10.000.000đ với tối thiểu 7 giao dịch trong 30 ngày sau kích hoạt (mở thẻ 01/06/2026–31/05/2027).
Ưu đãi của thẻ OCB Bamboo Airways có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/tài khoản thẻ/tháng; ngân sách 580 triệu, hết là dừng; lãi trong hạn 33%/năm, rút tiền 4% tối thiểu 100.000đ.
Làm sao để mở thẻ OCB Bamboo Airways?
Đăng ký trực tiếp với OCB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ OCB khác
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
OCBMastercard PlatinumHoàn 15% công nghệTGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/thángPhí năm: 999.000đ/năm
OCBJCB PlatinumHoàn 15% sức khỏeY tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/thángPhí năm: 999.000đ/năm
OCBMastercard LifestyleHoàn 15% giải tríPhim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30trPhí năm: 399.000đ/năm
OCBiGEN Mastercard PlatinumHoàn 12% ShopeeCả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệuPhí năm: 999.000đ/năm
OCBDoctor Mastercard PlatinumHoàn 15% y tếBệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/thángPhí năm: 999.000đ/nămThẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệPhí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí năm: Miễn phí năm đầuThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
