
Thẻ Vietcombank Vibe Platinum
x10 điểm du lịch, lưu trú 20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểm
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Du lịch
- Ngân hàng phát hành
- Vietcombank
- Phí thường niên
- 800.000đ/năm (chưa VAT)
Quyền lợi thẻ Vietcombank Vibe Platinum
| x10 điểm du lịch, lưu trú, bảo hiểm | 20 điểm/1.000đ (≈2%) tại ĐVCNT du lịch, lưu trú, bảo hiểm, tối đa 500.000 điểm/tháng; 1 điểm = 1đ |
|---|---|
| Điểm giao dịch khác | Nước ngoài 6 điểm/1.000đ (0,6%); chi tiêu khác 2 điểm/1.000đ (0,2%, Priority 4 điểm); không giới hạn; đổi quà/phí thường niên từ 20.000 điểm |
| Bảo hiểm chuyến đi đến 11,65 tỷ đồng | Bảo hiểm PJICO cho chủ thẻ và người thân khi thanh toán chi phí đi lại bằng thẻ |
| Miễn phí thường niên theo doanh số | Miễn phí năm tiếp theo khi chi tiêu hợp lệ từ 100 triệu đồng trong 12 kỳ sao kê liền trước kỳ thu phí |
| Hotline riêng và ưu đãi ngân hàng bán lẻ | Hotline miễn phí 1800 1565; giảm 50% phí xác nhận số dư/chuyển tiền tại quầy; miễn phí thường niên năm đầu 1 thẻ TDQT khác (trừ Platinum) |
| Tín dụng | Miễn lãi đến 50 ngày, hạn mức từ 70 triệu đồng, rút tiền trong nước 100% hạn mức, thanh toán tối thiểu 2% |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
x10 trần 500.000 điểm/tháng (≈25 triệu đồng chi tiêu du lịch/lưu trú/bảo hiểm); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026
- Phí thường niên: miễn năm tiếp theo nếu chi tiêu từ 100 triệu đồng trong 12 kỳ sao kê (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
- Thể lệ VCB Loyalty hiện hành áp dụng 01/07–31/12/2026; điểm có giá trị đến 31/10 năm sau; sau trần 500.000 điểm/tháng tính theo mức nước ngoài hoặc mức thường
- Lãi suất 19,5%/năm; rút tiền mặt 3,64%; phí giao dịch ngoại tệ 2,27%
- Thẻ phụ 500.000đ/năm, miễn năm đầu cho 1 thẻ phụ; tối đa 3 thẻ phụ
- Sao kê ngày 20, hạn thanh toán ngày 10 tháng sau
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Vietcombank Vibe Platinum là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 800.000đ/năm (chưa VAT).
Thẻ Vietcombank Vibe Platinum có ưu đãi gì nổi bật?
x10 điểm du lịch, lưu trú, bảo hiểm: 20 điểm/1.000đ (≈2%) tại ĐVCNT du lịch, lưu trú, bảo hiểm, tối đa 500.000 điểm/tháng; 1 điểm = 1đ; Điểm giao dịch khác: Nước ngoài 6 điểm/1.000đ (0,6%); chi tiêu khác 2 điểm/1.000đ (0,2%, Priority 4 điểm); không giới hạn; đổi quà/phí thường niên từ 20.000 điểm; Bảo hiểm chuyến đi đến 11,65 tỷ đồng: Bảo hiểm PJICO cho chủ thẻ và người thân khi thanh toán chi phí đi lại bằng thẻ.
Ưu đãi của thẻ Vietcombank Vibe Platinum có giới hạn hoặc điều kiện gì?
x10 trần 500.000 điểm/tháng (≈25 triệu đồng chi tiêu du lịch/lưu trú/bảo hiểm); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026.
Làm sao để mở thẻ Vietcombank Vibe Platinum?
Đăng ký trực tiếp với Vietcombank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Vietcombank khác
VietcombankVisa PlatinumHoàn 0,5% mọi chi tiêuTối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026Phí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankCashplus Platinum American ExpressHoàn 1,5% chi tiêu nước ngoàiKhông trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lạiPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạnHạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thịTối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…Thẻ tín dụng du lịch từ ngân hàng khác
VPBankPrivate Visa Infinite1 góiBảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
