
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
Hoàn 0,5% mọi chi tiêu Tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- Vietcombank
- Phí thường niên
- 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Quyền lợi thẻ Vietcombank Visa Platinum
| Hoàn 0,5% mọi chi tiêu | 0,5% mọi giao dịch chi tiêu hợp lệ, tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, không mức tối thiểu; xét hàng tháng, hoàn vào kỳ sao kê kế tiếp (ĐKĐK từ 21/07/2026) |
|---|---|
| Sinh nhật Vàng 1 triệu đồng | Tặng 1.000.000đ vào tài khoản thẻ trong tháng sinh nhật nếu có ít nhất 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước và trong ngày sinh nhật |
| Bảo hiểm chuyến đi đến 11,65 tỷ đồng | Bảo hiểm PJICO cho chủ thẻ và người thân khi thanh toán chi phí đi lại bằng thẻ |
| Hotline riêng và ưu đãi ngân hàng bán lẻ | Hotline miễn phí 1800 1565; giảm 50% phí xác nhận số dư/chuyển tiền tại quầy; miễn phí thường niên năm đầu 1 thẻ TDQT khác (trừ Platinum) |
| Ưu đãi Visa Evergreen và Click to Pay | E-voucher giảm giá/quà tặng từ đối tác UrBox trên VCB Digibank; thanh toán online không nhập số thẻ |
| Tín dụng | Miễn lãi đến 45 ngày, hạn mức từ 70 triệu đồng, rút tiền trong nước 50% hạn mức, thanh toán tối thiểu 2% |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Trần hoàn 1.500.000đ/kỳ sao kê; phải là hội viên VCB Loyalty đang hoạt động; quà sinh nhật cần 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước sinh nhật
- Không hoàn: rút tiền, nạp/rút ví điện tử, phí/lãi, chứng khoán/ngoại hối/tiền ảo, chuyển tiền, đánh bạc, giao dịch hủy/hoàn, giao dịch đang tra soát
- Giao dịch trả góp tính hoàn trên giá trị gốc lúc mua, các kỳ trả góp hàng tháng không tính
- Sinh nhật Vàng không áp dụng cán bộ Vietcombank và công ty con; chỉ 1 lần/năm theo CIF
- Lãi suất 19,5%/năm; rút tiền mặt 3,64%; phí ngoại tệ 2,27%; thẻ phụ 500.000đ/năm, miễn năm đầu cho 1 thẻ phụ
- Sao kê ngày 20, hạn thanh toán ngày 05 tháng sau
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Vietcombank Visa Platinum là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026).
Thẻ Vietcombank Visa Platinum có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn 0,5% mọi chi tiêu: 0,5% mọi giao dịch chi tiêu hợp lệ, tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, không mức tối thiểu; xét hàng tháng, hoàn vào kỳ sao kê kế tiếp (ĐKĐK từ 21/07/2026); Sinh nhật Vàng 1 triệu đồng: Tặng 1.000.000đ vào tài khoản thẻ trong tháng sinh nhật nếu có ít nhất 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước và trong ngày sinh nhật; Bảo hiểm chuyến đi đến 11,65 tỷ đồng: Bảo hiểm PJICO cho chủ thẻ và người thân khi thanh toán chi phí đi lại bằng thẻ.
Ưu đãi của thẻ Vietcombank Visa Platinum có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Trần hoàn 1.500.000đ/kỳ sao kê; phải là hội viên VCB Loyalty đang hoạt động; quà sinh nhật cần 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước sinh nhật.
Làm sao để mở thẻ Vietcombank Visa Platinum?
Đăng ký trực tiếp với Vietcombank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Vietcombank khác
VietcombankVibe Platinumx10 điểm du lịch, lưu trú20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểmPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT)
VietcombankCashplus Platinum American ExpressHoàn 1,5% chi tiêu nước ngoàiKhông trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lạiPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạnHạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thịTối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
