
Thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express
Hoàn 1,5% chi tiêu nước ngoài Không trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lại
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- Vietcombank
- Phí thường niên
- 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Quyền lợi thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express
| Hoàn tiền chi tiêu nước ngoài | 1,5% trên mọi giao dịch chi tiêu hợp lệ tại nước ngoài bằng ngoại tệ, không giới hạn số tiền hoàn; xét hàng tháng theo kỳ sao kê |
|---|---|
| Hoàn tiền giao dịch khác | 0,5% các giao dịch chi tiêu còn lại, tối đa 2.000.000đ/kỳ sao kê; ghi có vào kỳ sao kê kế tiếp |
| Bảo hiểm chuyến đi đến 23,3 tỷ đồng | Mức cao nhất trong các thẻ Vietcombank (PJICO) cho chủ thẻ và người thân khi mua vé/chi phí đi lại bằng thẻ |
| Concierge và hotline riêng | Dịch vụ Concierge American Express, hỗ trợ y tế du lịch toàn cầu, hotline miễn phí 1800 1565 |
| Ưu đãi ngân hàng bán lẻ | Giảm 50% phí xác nhận số dư và chuyển tiền trong VCB tại quầy; miễn phí thường niên năm đầu 1 thẻ TDQT khác (trừ Platinum); thay thẻ, đổi hạn mức 0đ |
| Tín dụng | Miễn lãi đến 50 ngày, hạn mức từ 70 triệu đồng, rút tiền trong nước 100% hạn mức, thanh toán tối thiểu 2% |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Phần 0,5% (giao dịch còn lại) trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; phần 1,5% nước ngoài không trần
- Giao dịch ngoại tệ chịu phí xử lý 2,27% theo biểu phí; giao dịch nước ngoài = tại ĐVCNT dùng dịch vụ thanh toán ngoài lãnh thổ Việt Nam
- Không hoàn: rút tiền mặt, nạp ví, phí/lãi, chứng khoán/ngoại hối/tiền ảo, chuyển tiền nước ngoài, giao dịch hủy/hoàn, chi phí kinh doanh
- Lãi suất 19,5%/năm; rút tiền mặt 3,64%; thẻ phụ 500.000đ/năm, miễn năm đầu cho 1 thẻ phụ
- Sao kê ngày 01, hạn thanh toán ngày 21 tháng sau
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026).
Thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn tiền chi tiêu nước ngoài: 1,5% trên mọi giao dịch chi tiêu hợp lệ tại nước ngoài bằng ngoại tệ, không giới hạn số tiền hoàn; xét hàng tháng theo kỳ sao kê; Hoàn tiền giao dịch khác: 0,5% các giao dịch chi tiêu còn lại, tối đa 2.000.000đ/kỳ sao kê; ghi có vào kỳ sao kê kế tiếp; Bảo hiểm chuyến đi đến 23,3 tỷ đồng: Mức cao nhất trong các thẻ Vietcombank (PJICO) cho chủ thẻ và người thân khi mua vé/chi phí đi lại bằng thẻ.
Ưu đãi của thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Phần 0,5% (giao dịch còn lại) trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; phần 1,5% nước ngoài không trần.
Làm sao để mở thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express?
Đăng ký trực tiếp với Vietcombank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ Vietcombank khác
VietcombankVisa PlatinumHoàn 0,5% mọi chi tiêuTối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026Phí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankVibe Platinumx10 điểm du lịch, lưu trú20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểmPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT)
VietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạnHạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí năm: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh…
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thịTối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí năm: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank…
VietcombankSaigon Centre Takashimaya Visa400 điểm/20.000đ tại TakashimayaHạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon CentrePhí năm: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
