
Thẻ TPBank EVO Visa
Đến 10% chi tiêu online Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê, tỷ lệ theo tổng chi tiêu trong kỳ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- TPBank
- Phí thường niên
- Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (không VAT)
Quyền lợi thẻ TPBank EVO Visa
| Hoàn tiền online theo bậc | 10%/5%/1% giá trị giao dịch online tùy tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥30 triệu / 10–30 triệu / dưới 10 triệu; tối đa 500.000đ/kỳ, chỉ hoàn khi số tiền từ 1.000đ. |
|---|---|
| Miễn phí quản lý hạn mức năm đầu | Chỉ cần ≥3 giao dịch chi tiêu (không cùng một điểm bán trong cùng ngày) trong 90 ngày kể từ ngày mở thẻ; áp dụng từ 01/08/2025. |
| Mở thẻ 100% online | Đăng ký qua evocard.tpb.vn hoặc App TPBank, có thẻ dùng ngay; thêm thẻ vào Apple Pay. |
| Trả góp 0% | Áp dụng cho tất cả giao dịch; trả góp dư nợ có phí 0,49%–1,79%/tháng theo biểu phí. |
| Lãi suất theo hồ sơ | Lãi suất 0,99%–3,99%/tháng; phí chuyển đổi ngoại tệ 3,0%; phí tất toán trong 12 tháng 220.000đ. |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
10% online khi tổng chi tiêu kỳ ≥30.000.000đ; 5% khi 10.000.000–<30.000.000đ; 1% khi <10.000.000đ; hoàn tối đa 500.000đ/thẻ chính/kỳ (từ 21/10/2025).
- Phí thường niên: phí phát hành miễn. Miễn phí năm đầu nếu có ≥3 giao dịch trong 90 ngày từ ngày mở thẻ · năm sau hoàn khi chi tiêu năm liền trước ≥100.000.000đ (biểu phí TPBank 24/04/2026)
- Giao dịch online hợp lệ là EPOS e-commerce; loại trừ ví điện tử/cổng thanh toán (MoMo, ZaloPay, VNPay, ShopeePay…) trừ merchant whitelist như FPT Shop, TGDĐ, Tiki, Baemin, Con Cưng, Viettel Store.
- Không tính rút tiền, trả góp, nạp ví, phí bảo hiểm không đứng tên chủ thẻ, quảng cáo, chứng khoán, chuyển tiền, hóa đơn qua ZaloPay.
- Kích hoạt thẻ sau 90 ngày (đến 365 ngày) vẫn bị thu phí quản lý hạn mức năm đầu.
- Hoàn tiền vào kỳ sao kê tiếp theo; thẻ phải đang hoạt động khi hoàn.
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ TPBank EVO Visa là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (không VAT).
Thẻ TPBank EVO Visa có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn tiền online theo bậc: 10%/5%/1% giá trị giao dịch online tùy tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥30 triệu / 10–30 triệu / dưới 10 triệu; tối đa 500.000đ/kỳ, chỉ hoàn khi số tiền từ 1.000đ.; Miễn phí quản lý hạn mức năm đầu: Chỉ cần ≥3 giao dịch chi tiêu (không cùng một điểm bán trong cùng ngày) trong 90 ngày kể từ ngày mở thẻ; áp dụng từ 01/08/2025.; Mở thẻ 100% online: Đăng ký qua evocard.tpb.vn hoặc App TPBank, có thẻ dùng ngay; thêm thẻ vào Apple Pay..
Ưu đãi của thẻ TPBank EVO Visa có giới hạn hoặc điều kiện gì?
10% online khi tổng chi tiêu kỳ ≥30.000.000đ; 5% khi 10.000.000–<30.000.000đ; 1% khi <10.000.000đ; hoàn tối đa 500.000đ/thẻ chính/kỳ (từ 21/10/2025).
Làm sao để mở thẻ TPBank EVO Visa?
Đăng ký trực tiếp với TPBank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ TPBank khác
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đ
TPBankMastercard FestHoàn 5% chi tiêu onlineTối đa 200.000đ/tháng; tổng hoàn mọi khoản tới 400.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đ
TPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thựcTối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đ
TPBankVietnam Airlines Visa Platinum1 dặm mỗi 10.000đ nước ngoàiKH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạnPhí năm: Phí thường niên 0đ
TPBankVisa PlatinumHoàn 10% thời trang, gymUniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/thángPhí năm: Phí thường niên 0đ
TPBankWorld MastercardHoàn 8%Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệuPhí năm: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ (thẻ phụ…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
