
Thẻ ACB Visa Signature
10 điểm/1.000 VND Chi tiêu khác
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Điểm thưởng / Dặm bay
- Ngân hàng phát hành
- ACB
- Phí thường niên
- 1.900.000đ/năm · Thẻ chính 1.900.000đ/năm, thẻ phụ 950.000đ/năm (gồm VAT). Miễn phí năm đầu cho thẻ thứ nhất của khách tham gia các gói dịch vụ tài chính dành cho nguồn nhân lực/gia đình Việt (theo điều kiện gói); từ thẻ thứ 2 thu theo mức trên
Quyền lợi thẻ ACB Visa Signature
| Chi tiêu khác | 10 điểm/1.000 VND · 1 điểm = 1 VND; điểm có hạn dùng 12 tháng đến cuối tháng · Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau · Thẻ chính và phụ hợp lệ · Không giới hạn |
|---|---|
| Phòng chờ tham gia | 1 lượt · 1 lượt quý kích hoạt; quý sau cần chi tiêu quý trước ≥30 triệu · Quý |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau
- 1 điểm = 1 VND; điểm có hạn dùng 12 tháng đến cuối tháng
- Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau
- 1 lượt quý kích hoạt; quý sau cần chi tiêu quý trước ≥30 triệu
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ ACB Visa Signature là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 1.900.000đ/năm · Thẻ chính 1.900.000đ/năm, thẻ phụ 950.000đ/năm (gồm VAT). Miễn phí năm đầu cho thẻ thứ nhất của khách tham gia các gói dịch vụ tài chính dành cho nguồn nhân lực/gia đình Việt (theo điều kiện gói); từ thẻ thứ 2 thu theo mức trên.
Thẻ ACB Visa Signature có ưu đãi gì nổi bật?
Chi tiêu khác: 10 điểm/1.000 VND · 1 điểm = 1 VND; điểm có hạn dùng 12 tháng đến cuối tháng · Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau · Thẻ chính và phụ hợp lệ · Không giới hạn; Phòng chờ tham gia: 1 lượt · 1 lượt quý kích hoạt; quý sau cần chi tiêu quý trước ≥30 triệu · Quý.
Ưu đãi của thẻ ACB Visa Signature có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau.
Làm sao để mở thẻ ACB Visa Signature?
Đăng ký trực tiếp với ACB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ ACB khác
ACBVisa PlatinumTích 5% ACB RewardsĂn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
ACBLotusmiles Pay20.000đ = 1 dặmTích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạngPhí năm: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2…
ACBVisa GoldTrả góp 0% ở 150+ nơi0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệuPhí năm: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
ACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đĂn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí năm: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với…
ACBVisa InfiniteKhông giới hạnPhòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí năm: 19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT)
ACBJCB GoldRút tiền mặt 0 phíTại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụngPhí năm: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)Thẻ tín dụng du lịch từ ngân hàng khác
VPBankPrivate Visa Infinite1 góiBảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đTích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí năm: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/nămThẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí năm: Phí thường niên 0đThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
