
Thẻ BVBank JCB Ms.
Đến 3,6 triệu điểm/năm 1% tại Lazada, Shopee, Tiki và 2% cửa hàng mỹ phẩm; 1 điểm = 1đ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Tích điểm
- Ngân hàng phát hành
- BVBank
- Phí thường niên
- 299.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 3 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Quyền lợi thẻ BVBank JCB Ms.
| Tích điểm sàn TMĐT | 1% giá trị chi tiêu tại Lazada, Shopee, Tiki, tối đa 100.000 điểm/khách hàng/tháng |
|---|---|
| Tích điểm mỹ phẩm | 2% giá trị chi tiêu tại cửa hàng mỹ phẩm (MCC 5977), tối đa 200.000 điểm/tháng; tổng tối đa 3.600.000 điểm/năm |
| Đổi điểm | 1 điểm = 1đ, đổi tiền hoàn vào tài khoản hoặc e-voucher trên Digimi; tối thiểu 300.000 điểm/lần, tối đa 20 triệu điểm/năm |
| Ưu đãi ẩm thực | Giảm đến 20% tại hơn 100 nhà hàng Á – Âu; ưu đãi đến 30% nhiều lĩnh vực ăn uống, mua sắm, du lịch, giải trí |
| Miễn lãi & trả góp | Miễn lãi đến 55 ngày; trả góp 0% tại điểm mua hàng; vay trả góp đến 100% hạn mức; hạn mức từ 5 triệu đồng |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Chỉ tích điểm khi tổng chi tiêu từ 3 triệu/tháng; trần 100.000 điểm (sàn TMĐT) + 200.000 điểm (mỹ phẩm MCC 5977) mỗi tháng
- Phí thường niên: miễn phí năm sau khi chi tiêu từ 60 triệu/12 tháng (biểu phí BVBank 22/09/2026)
- Dành cho khách hàng nữ đủ điều kiện mở thẻ tại BVBank
- Chương trình tích điểm 'Tích điểm ngay – Nhận quà mê say' áp dụng 22/09/2026–31/12/2026; điểm tích trong năm hết hạn cuối quý 1 năm sau
- Không tích điểm cho giao dịch rút tiền, trả góp, phí/lãi, hóa đơn điện nước viễn thông, xăng dầu, quảng cáo, MCC hạn chế và giao dịch qua Digimi
- Lãi suất trong hạn 35%/năm; phí ngoại tệ 3,5%; rút tiền mặt 3% (tối thiểu 44.000đ); chậm thanh toán 6% (tối thiểu 100.000đ)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ BVBank JCB Ms. là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 299.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 3 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt.
Thẻ BVBank JCB Ms. có ưu đãi gì nổi bật?
Tích điểm sàn TMĐT: 1% giá trị chi tiêu tại Lazada, Shopee, Tiki, tối đa 100.000 điểm/khách hàng/tháng; Tích điểm mỹ phẩm: 2% giá trị chi tiêu tại cửa hàng mỹ phẩm (MCC 5977), tối đa 200.000 điểm/tháng; tổng tối đa 3.600.000 điểm/năm; Đổi điểm: 1 điểm = 1đ, đổi tiền hoàn vào tài khoản hoặc e-voucher trên Digimi; tối thiểu 300.000 điểm/lần, tối đa 20 triệu điểm/năm.
Ưu đãi của thẻ BVBank JCB Ms. có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Chỉ tích điểm khi tổng chi tiêu từ 3 triệu/tháng; trần 100.000 điểm (sàn TMĐT) + 200.000 điểm (mỹ phẩm MCC 5977) mỗi tháng.
Làm sao để mở thẻ BVBank JCB Ms.?
Đăng ký trực tiếp với BVBank qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ BVBank khác
BVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uốngTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/nămChọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankVISA LifestyleĐến 20% nhóm tự chọnThời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/thángPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankJCB DiscoveryPhí ngoại tệ 1,5%Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB PlatinumPhí năm: 499.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankVisa SignaturePhòng chờ đến 5 lượt/nămTích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/nămPhí năm: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)
BVBankVisa inStyleĐến 10% bảo hiểm, 3% siêu thịTích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí năm: 599.000đ/năm (đã gồm VAT)Thẻ tín dụng tích điểm từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankWorld MastercardGiảm 50%Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí năm: 1.499.000đ/năm thẻ chính
ACBVisa PlatinumTích 5% ACB RewardsĂn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí năm: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí năm: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm…
Nam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5%Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí năm: 990.000đ/năm (đã gồm VAT)
TechcombankPriority Visa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/nămThông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
