
Thẻ VIB One Card – Platinum
Hoàn 6% 2 danh mục tự chọn · trần 1.000.000đ/kỳ
So sánh với thẻ khác →- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- VIB
- Phí thường niên
- 1.999.000đ/năm (thẻ phụ 999.000đ)
Quyền lợi thẻ VIB One Card – Platinum
| Hoàn tiền danh mục tự chọn | 6% · chọn 2/5 danh mục (mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, nước ngoài), đổi 1 lần/kỳ · tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê |
|---|---|
| Chi tiêu khác | 0,1% · ngoài danh mục đã chọn |
| Miễn lãi | Tối đa 55 ngày · hạn thanh toán 20 ngày sau chốt sao kê |
| Hạn mức | Trên 50 đến 100 triệu đồng · thu nhập tối thiểu 7 triệu/tháng |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Hoàn 6% cho tối đa 2/5 danh mục; tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%
- Phí thường niên: miễn năm đầu khi ≥2 giao dịch và chi tiêu ≥6.000.000đ trong 30 ngày kể từ kích hoạt (CT mở mới 01/07–30/09/2026) · biểu phí VIB One Card ghi hiệu lực 07/01/2026
- Phí giao dịch ngoại tệ 3,0%.
- Chương trình điểm thưởng/hoàn tiền VIB hiệu lực từ 06/03/2025.
- Hạng thẻ xét theo hạn mức được duyệt; có cơ chế xét nâng hạng.
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ VIB One Card – Platinum là bao nhiêu?
Theo tài liệu công bố: 1.999.000đ/năm (thẻ phụ 999.000đ).
Thẻ VIB One Card – Platinum có ưu đãi gì nổi bật?
Hoàn tiền danh mục tự chọn: 6% · chọn 2/5 danh mục (mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, nước ngoài), đổi 1 lần/kỳ · tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; Chi tiêu khác: 0,1% · ngoài danh mục đã chọn; Miễn lãi: Tối đa 55 ngày · hạn thanh toán 20 ngày sau chốt sao kê.
Ưu đãi của thẻ VIB One Card – Platinum có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Hoàn 6% cho tối đa 2/5 danh mục; tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%.
Làm sao để mở thẻ VIB One Card – Platinum?
Đăng ký trực tiếp với VIB qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ VIB khác
VIBMax CardĐến 10%Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí năm: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro…
VIBFamily LinkĐến 10%Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳPhí năm: 899.000đ/năm (đã gồm VAT)
VIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷBảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBCash Back MastercardHoàn tới 10%1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí năm: 899.000đ/năm thẻ chính
VIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đDặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí năm: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
VIBSuper CardĐến 15%Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí năm: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB…Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.
