VNTOPBANKS / BỘ SƯU TẬP THẺ

Chiếc thẻ dành
cho bạn.

Từ những chi tiêu mỗi ngày
đến những hành trình đáng nhớ.

Khám phá đặc quyền. Hiểu rõ điều kiện.
Chọn điều phù hợp với cách bạn sống.
326 lựa chọn thẻ43 đơn vị phát hành

326 thẻ · 43 đơn vị phát hành

Chọn tối đa 3 thẻ để so sánh

VPBank

StepUp Mastercard

Đến 15%

Hoàn chi tiêu online, trần tới 1,5 triệu/kỳ

Mức 15% online chỉ áp dụng khi tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; trần 700.000đ (10–dưới 100 triệu) hoặc 1.500.000đ (≥100 triệu)

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Diamond World Lady Mastercard

Đến 10%

Bản World dành cho nữ, cùng phí và mức hoàn

Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ

Phí thường niên1.199.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Diamond World Mastercard

Đến 10%

Hoàn ăn uống, thời trang cho khách Diamond

Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ

Phí thường niên1.199.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Private Visa Infinite

1 gói

Bảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói

Mỗi chuyến tối đa 10 ngày

Phí thường niênChưa có dữ liệu

VPBank

MWG Mastercard

Hoàn 10% tại MWG

TGDĐ, Điện Máy Xanh, BHX...; trần 300.000đ/kỳ sao kê

Hoàn 10% tại hệ sinh thái MWG tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; hoàn 4% thời trang & ăn uống tối đa 300.000đ/kỳ; VPBank ghi 'khi đạt điều kiện chi tiêu' nhưng chưa công bố ngưỡng

Phí thường niênChưa có dữ liệu

VPBank

S Rewards Mastercard

Hoàn 12% xu Shopee

Shopee & ShopeeFood; tối đa 400.000 xu/tháng

12% xu tại Shopee/ShopeeFood tối đa 400.000 xu/tháng; 4% ăn uống, siêu thị, di chuyển tối đa 200.000 xu/tháng; xu ghi nhận vào kỳ sao kê T+2

Phí thường niênChưa có dữ liệu

VPBank

GameON Mastercard

Đến 10%

Tích điểm giải trí số, cửa hàng điện tử theo chương trình từng kỳ

Tỷ lệ tích điểm thay đổi theo chương trình từng quý và tổng chi tiêu kỳ sao kê; xem thể lệ hiện hành trên VPBank

Phí thường niênChưa có dữ liệu

VPBank

Z JCB

Hoàn 15%

Ăn uống, giải trí, gọi xe; tối đa 1.000.000đ/kỳ

Hoàn tối đa 500.000đ mỗi ngành hàng và 1.000.000đ mỗi kỳ sao kê; không yêu cầu chi tiêu tối thiểu (từ 27/08/2026)

Phí thường niên399.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Flex Mastercard

Đến 8%

Tích điểm gói tự chọn: ăn uống, du lịch, thể thao, mua sắm

Chọn 1 trong 4 gói ưu đãi, đổi gói trên VPBank NEO; tỷ lệ và trần theo thể lệ từng quý

Phí thường niên299.000đ/năm tính năng tín dụng + 99.000đ tính năng ghi nợ (chưa VAT)

VPBank

Visa Signature Travel Miles

30 dặm/1.000đ

Du lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳ

Tối đa 6.000.000 dặm VP Travel Miles mỗi kỳ sao kê; 1 dặm ≈ 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn

Phí thường niên1.200.000đ/năm (chưa VAT)

HSBC

TravelOne

4 lượt

Mạng lưới tham gia

Chỉ thẻ chính; tài khoản/thẻ hợp lệ; thẻ phụ không hưởng

Phí thường niênChưa có dữ liệu

HSBC

Cash Back

Đến 1%

Y tế và giáo dục

Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập

Phí thường niênChưa có dữ liệu

HSBC

Live+

Đến 1%

Giải trí

Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập

Phí thường niênChưa có dữ liệu

HSBC

Premier World Mastercard

8 lần

Đón tiễn & làm thủ tục nhanh Fast Track tại sân bay

Tối đa 8 lần/năm

Phí thường niênChưa có dữ liệu

Techcombank

Visa Signature

Đến 10%

Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)

Trần chung: 2 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 1 triệu U-Points/tháng

Phí thường niên1.499.000đ/năm

Techcombank

Priority Visa Signature

Đến 10%

Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)

Trần chung: 3 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 2 triệu U-Points/tháng

Phí thường niên1.499.000đ/năm

Techcombank

Private Visa Infinite

Không giới hạn

Phòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùng

Chỉ phát hành cho hội viên Techcombank Private; thể lệ đặc quyền gần nhất hiệu lực 01/07–30/09/2026, bản quý IV chưa đăng

Phí thường niên25.000.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT)

Techcombank

Spark Mastercard Platinum

Tích 8% U-Point

1 lĩnh vực tự chọn; trần 500.000 điểm/tháng

Tối đa 500.000 điểm thưởng/tháng cho mỗi khách hàng và mỗi tài khoản thẻ (gồm thẻ chính + phụ); đổi lĩnh vực ưu đãi tối đa 1 lần/ngày; chương trình 01/05–31/12/2026

Phí thường niên899.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)

Techcombank

Everyday Visa Platinum

Tích 8% online QT

5% online nội địa; trần 500.000 điểm/tháng

Tối đa 500.000 điểm/tháng; chi tiêu tháng từ 30 triệu nâng trần lên 700.000 điểm; chỉ tính giao dịch online từ 200.000đ; chương trình 01/05–31/12/2026

Phí thường niên599.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)

UOB

One

Hoàn 10%

Grab & vận tải; trần 600.000đ/kỳ sao kê

4 nhóm ưu đãi (Grab/vận tải, định kỳ, bảo hiểm, mua sắm) hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê tháng; đổi tiền hoàn từ 1.000.000 điểm, bội số 100.000 điểm

Phí thường niên1.200.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)

UOB

PRVI Miles

8 lượt/năm

Phòng chờ Priority Pass, tối đa 2 lượt/quý

Priority Pass 8 lượt/năm, tối đa 2 lượt/quý, chỉ chủ thẻ chính; khách đi kèm/thẻ phụ trả 690.000đ (Mastercard) hoặc 920.000đ (Visa)/người/lượt

Phí thường niên1.500.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)

UOB

World

5X điểm

Mỗi 1.000đ mua sắm, ăn uống, giải trí

Thưởng 385.000 điểm/năm cần tổng chi ≥150 triệu trong 12 tháng từ ngày mở thẻ, chỉ tính giao dịch từ 11/05/2026

Phí thường niên700.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)

Standard Chartered

Simply Cash

Đến 1%

Hoàn tiền cho giao dịch hợp lệ

Mức hoàn phụ thuộc nơi thanh toán và danh mục giao dịch.

Phí thường niên1.000.000đ/năm

Standard Chartered

Journey

Đến 3 điểm/25.000đ

Điểm du lịch, hạn dùng 36 tháng

Hệ số điểm theo nhóm chi tiêu chưa công bố trên trang; DragonPass chỉ miễn phí hội viên, không ghi lượt vào miễn phí

Phí thường niên1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu; thẻ phụ miễn năm đầu, 1.000.000đ từ năm 2 (biểu phí 03/03/2025)

Shinhan

Supreme

Đến 12%

Tích điểm ở danh mục ưu đãi

Chi tiêu từ 3 triệu đồng/kỳ; trần điểm theo mức chi tiêu.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

Shinhan

Visa Signature

1 quà/quý

Từ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạn

Ưu đãi quý: 1 quà khi chi ≥100 triệu/quý, thêm 1 quà mỗi 200 triệu chi thêm, tối đa 5 quà/quý; lượt DragonPass không cộng dồn sang quý sau

Phí thường niên2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí; miễn từ năm 2 khi chi tiêu năm trước ≥300 triệu (biểu phí Shinhan, không ghi ngày hiệu lực)

Shinhan

Visa Travel Platinum

1 dặm/25.000đ

Đổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia Miles

Dặm x3 cuối tuần quốc tế: tối đa 2.000 dặm thưởng thêm/kỳ sao kê, cần tổng chi ≥30 triệu trong kỳ; đổi dặm tối thiểu 1.000 dặm, bội số 1.000

Phí thường niên1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ; miễn từ năm 2 khi chi tiêu năm trước ≥110 triệu (biểu phí Shinhan, không ghi ngày hiệu lực)

Shinhan

MyLife Platinum

10% điểm 4 danh mục

Di chuyển, siêu thị, ăn uống, giải trí · trần 1,2 triệu/kỳ

Điểm đặc biệt cần tổng chi tiêu ≥3 triệu/kỳ sao kê; tối đa 300.000 điểm/danh mục, 1,2 triệu điểm/kỳ

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

365 Cashback Platinum

Hoàn 10% siêu thị

12% nếu có thêm thẻ ghi nợ Be-SAFE · trần 400.000đ/kỳ · POS

Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ và chỉ tính giao dịch quẹt POS, không tính online

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Hi-Point Platinum

5% điểm tại đối tác

Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ

Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Hi-Point Gold

5% điểm tại đối tác

Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ

Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Phí thường niên550.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Hi-Point Classic

5% điểm tại đối tác

Shopee, Grab, VNA, Agoda, Samsung… · trần 400.000 điểm/kỳ

Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Phí thường niên350.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Cash Back Platinum

5% ăn uống cuối tuần

Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ

Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Cash Back Gold

5% ăn uống cuối tuần

Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 200.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ

Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Phí thường niên550.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa Cash Back Classic

5% ăn uống cuối tuần

Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 100.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ

Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Phí thường niên350.000đ/năm đã gồm VAT

Shinhan

Visa PWM Platinum

Hoàn 15% ở nước ngoài

Quẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳ

Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥10 triệu/kỳ; tổng trần hoàn đặc biệt 1,5 triệu/kỳ; phải là khách hàng PWM

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Shinhan, đọc 03/10/2026, file PDF tạo 23/07/2026, không ghi ngày hiệu lực)

Shinhan

Korean Air Visa Platinum

1 dặm SKYPASS/25.000đ

Dặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệu

Hoàn tiền 300.000đ/kỳ chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥30.000.000đ; chủ thẻ chính phải là hội viên SKYPASS, dặm chỉ cộng vào 1 tài khoản SKYPASS của chủ thẻ chính

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Tiki Visa Platinum

Voucher Tiki 400.000đ

5 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, 3% điểm chi ngoài Tiki

Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI ứng dụng/website Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Tiki Visa Classic

Voucher Tiki 200.000đ

4 phiếu/tháng + freeship 10 đơn, miễn phí năm đầu

Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki

Phí thường niên350.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Lotte Mart Visa Gold

2,5% điểm Lotte Mart

Tặng 550.000 điểm khi kích hoạt + chi tiêu trong 60 ngày

Điểm chào mừng 550.000 chỉ 1 lần cho thẻ chính mở mới, kích hoạt và có giao dịch đầu tiên trong 60 ngày từ ngày phê duyệt; không áp dụng nếu đã được miễn phí thường niên lúc mở thẻ; điểm 0,2% nơi khác chỉ cộng khi có ≥1 giao dịch tại Lotte Mart

Phí thường niên550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Visa E-Card

5% online cuối tuần

1.000đ mỗi 20.000đ online T7–CN, trần 300.000đ/tháng

Hoàn tiền online cuối tuần tối đa 300.000đ/tháng và 3.000.000đ/năm; chỉ giao dịch trực tuyến Thứ 7 & Chủ nhật

Phí thường niên429.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Visa Platinum

BH du lịch tới 12 tỷ

Miễn phí cho chủ thẻ, vợ/chồng và 2 con dưới 23 tuổi

Bảo hiểm chỉ hiệu lực khi thanh toán toàn bộ vé phương tiện công cộng, hoặc ≥80% chi phí trọn gói chuyến đi, hoặc ≥11.000.000đ chi phí ở nước ngoài bằng thẻ

Phí thường niên1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Visa Gold

330.000đ/năm

Điểm 0,1%, trả góp 0% tới 12 tháng từ 3 triệu

Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; ngoài đối tác là trả góp linh hoạt có lãi 1,71–1,79%/tháng

Phí thường niên330.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

Shinhan

Visa Classic

110.000đ/năm

Phí thấp nhất Shinhan, thu nhập từ 6 triệu/tháng

Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; điểm thưởng chỉ 0,1%

Phí thường niên110.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT')

ACB

Visa Infinite

Không giới hạn

Phòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờ

Phát hành theo lời mời (invitation only); phòng chờ không áp dụng cho người đi cùng; miễn phí năm 2 cần doanh số ≥500 triệu/12 tháng

Phí thường niên19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT)

ACB

Visa Signature

10 điểm/1.000 VND

Chi tiêu khác

Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau

Phí thường niên1.900.000đ/năm

ACB

Visa Platinum

Tích 5% ACB Rewards

Ăn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/tháng

Tối đa 100.000 điểm/lĩnh vực/tháng và 300.000 điểm/tháng (≈300.000đ); chỉ 3 lĩnh vực: nhà hàng, mua sắm online, ví điện tử

Phí thường niên899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)

ACB

JCB Gold

Rút tiền mặt 0 phí

Tại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụng

Miễn phí rút tiền chỉ tại ATM/quầy ACB; ATM ngân hàng khác trong nước 2% (tối thiểu 30.000đ), nước ngoài 4% (tối thiểu 100.000đ)

Phí thường niên499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)

ACB

Express

Lãi suất từ 20%/năm

Thẻ nội địa, rút tiền 0 phí tại ACB, chỉ KH lương/TSBĐ

Chỉ cấp cho khách hàng nhận lương qua ACB hoặc có tài sản bảo đảm; thẻ nội địa (Napas), không dùng thanh toán ngoại tệ

Phí thường niên299.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)

ACB

Visa Gold

Trả góp 0% ở 150+ nơi

0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệu

Trả góp 0% lãi tại hơn 150 đối tác liên kết; tự chuyển đổi trên ACB ONE thì chịu phí chuyển đổi từ 1% (1,99%–6,99% theo kỳ hạn)

Phí thường niên499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)

ACB

Mastercard Gold

Trả góp 0% lãi

Trên ACB ONE, tại đối tác và cả giao dịch rút tiền mặt

Không có hoàn/miễn phí thường niên theo doanh số (biểu phí ghi 'Không áp dụng'); ưu đãi Mastercard thay đổi theo từng thời kỳ

Phí thường niên400.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026; trang sản phẩm vẫn ghi 499.000đ)

ACB

Visa Digi

Ngoại tệ online 1,5%

Thẻ số chỉ thanh toán online, 0% chênh lệch tỷ giá, 10 thẻ

Chỉ dùng thanh toán trực tuyến; không thanh toán tại POS, không rút tiền mặt

Phí thường niên699.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026)

BIDV

JCB Ultimate

800.000đ

Hoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/tháng

Tối đa 800.000đ/tháng

Phí thường niên1.500.000đ/năm

BIDV

Visa Infinite – Golfer 15 triệu

5 lượt golf/năm

Gồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêu

Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt

Phí thường niên15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Infinite – Golfer 30 triệu

10 lượt golf/năm

Gồm green fee, caddy, buggy; +3 lượt/quý theo chi tiêu

Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt

Phí thường niên30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Infinite – Lifestyle 15 triệu

1 đêm + 1 gói khám

Nghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạn

Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; đêm nghỉ hạng phòng Standard, không gộp ưu đãi khác của khách sạn

Phí thường niên15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Infinite – Lifestyle 30 triệu

Không giới hạn

Phòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùng

Người thân: 5 lượt phòng chờ trong nước + 5 lượt đón tiễn + 1 người đi cùng phòng chờ quốc tế; vượt ưu đãi quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; ẩm thực định mức có thể thay bằng 2 voucher 3,5 triệu tùy thời kỳ

Phí thường niên30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Infinite – Lifestyle 5 triệu

Không giới hạn

Phòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻ

Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ (không có lượt người thân, không đón tiễn); phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; voucher ẩm thực chỉ theo doanh số, tối đa 3 lượt/quý

Phí thường niên5.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026); miễn năm tiếp theo khi doanh số ≥200 triệu/năm

BIDV

Visa Flexi

Hoàn 2% ăn uống, TMĐT

KH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đ

Trần hoàn tiền 400.000 điểm/tháng (KH nhận lương qua BIDV) hoặc 300.000 điểm/tháng (KH khác); tỷ lệ giảm còn 0,5%/0,2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ

Phí thường niên300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Easy

Lãi suất 12%/năm

Rút tiền tại ATM/POS BIDV chỉ 1%, miễn lãi 45 ngày

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; phí rút 1% chỉ tại ATM/POS BIDV, nơi khác 3,64%

Phí thường niên200.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Cashback Online

Hoàn 6% Shopee, TikTok

Chi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/tháng

Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng Shopee/TikTok Shop tối đa 300.000 điểm/tháng; tỷ lệ giảm còn 4%/2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 10.000.000đ

Phí thường niên1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

BIDV

Visa Cashback 360

Hoàn 10% siêu thị

Khi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dục

Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng lĩnh vực siêu thị tối đa 300.000 điểm/tháng; siêu thị từ 0–10 triệu/tháng chỉ hoàn 2%

Phí thường niên1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)

Eximbank

JCB Platinum Travel Cashback

Hoàn 1% tại Nhật

0,5% mọi chi tiêu nước ngoài khác

Hoàn tiền chỉ cho chi tiêu ngoài Việt Nam (0,5%) và tại Nhật (1%); thu nhập tối thiểu 10 triệu/tháng

Phí thường niên1.200.000đ/năm (biểu phí 10/02/2025, hạng Platinum)

Eximbank

JCB Ultimate

Hoàn 10% tại Nhật

5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/tháng

Hoàn tiền tối đa 1.000.000đ/tháng và 12.000.000đ/năm; tối thiểu 100.000đ/tháng mới hoàn; không cộng dồn phần vượt

Phí thường niên2.000.000đ/năm từ 01/07/2025 (thẻ phụ không nêu)

HDBank

Priority Visa Signature

Hoàn 15%

TTTM, thời trang, miễn thuế; trần 500.000đ/tháng

Hoàn tối đa 500.000đ/tháng cho mua sắm + 500.000đ/tháng cho chi tiêu khác; chỉ trả khi tổng hoàn trong tháng ≥100.000đ; không cộng dồn sang tháng sau

Phí thường niên1.900.000đ/năm đã gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 15/09/2026)

HDBank

Vietjet Platinum

Hoàn 10% vé Vietjet

Mua online trên web/app Vietjet; trần 500.000đ/tháng

Vé Vietjet hoàn tối đa 500.000đ/tháng/tài khoản thẻ; du lịch & ẩm thực tối đa 300.000đ/tháng; chỉ thẻ BIN 416259; không áp dụng vé mua tại đại lý

Phí thường niên990.000đ/năm, miễn năm đầu; miễn từ năm 2 khi đạt doanh số (trang sản phẩm; biểu phí 15/09/2026 ghi hạng Platinum 990.000đ đã gồm VAT)

LPBank

JCB Ultimate

Hoàn 15%

Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệu

Chọn 1 trong 2 gói hoàn tiền khi phát hành; cần tổng chi tiêu ≥8.000.000đ/kỳ sao kê; tối đa 800.000đ/kỳ (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)

Phí thường niên1.499.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)

LPBank

Visa Signature

2 lượt/quý

Phòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quý

Lượt tặng hết hạn theo quý dương lịch, không cộng dồn; lượt quy đổi theo chi tiêu dùng trong 3 tháng; hạn mức tín dụng tối thiểu 100 triệu

Phí thường niên1.999.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí)

LPBank

thẻ tín dụng quốc tế Platinum

Miễn phí năm đầu

990.000đ/năm · miễn khi chi tiêu ≥120 triệu/năm

Phòng chờ tại Việt Nam cho bay quốc nội; lượt miễn phí quy đổi theo chi tiêu, hết lượt trả theo đơn giá phòng chờ

Phí thường niên990.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ 490.000đ)

MB

Visa Platinum Priority

Hoàn 10%

Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳ

Hoàn 10% cần tổng chi tiêu ≥5 triệu/kỳ sao kê; chương trình ưu đãi hiệu lực 01/08–31/12/2026

Phí thường niên399.000đ/năm từ năm thứ 2

MB

Visa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)

Đến 10%

Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳ

Hoàn tiền cần tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; đổi ngành hoàn trên App tối đa 1 lần/kỳ

Phí thường niên1.299.000đ/năm từ năm thứ 2 (có VAT)

Sacombank

FLC Infinite

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

Sacombank

JCB Ultimate

Đến 20%

Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nước

Hoàn tối đa 700.000đ/tháng/chủ thẻ (8.400.000đ/năm); hoàn theo bội số 100.000đ, tích lũy tối thiểu 1.000.000đ mới hoàn; phải yêu cầu qua Dịch vụ khách hàng hoặc chi nhánh

Phí thường niên1.699.000đ/năm thẻ chính

Sacombank

Visa Bạch Kim Hoàn Tiền

Đến 16,8%

Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳ

Siêu thị + di chuyển hoàn tối đa 680.000đ/kỳ thông báo giao dịch; giao dịch khác 0,39% không giới hạn; mỗi giao dịch từ 100.000đ mới được hoàn

Phí thường niên599.000đ/năm thẻ chính

Sacombank

Visa Infinite

Không giới hạn

Phòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻ

Golf tối đa 10 lượt/năm theo mức phí thường niên đã thu; thêm 1 lượt mỗi 200 triệu doanh số/quý; 1 lượt golf đổi được 3 lượt fast track

Phí thường niên29.999.000đ/năm thẻ chính

Sacombank

Visa Platinum

Hoàn 10%

Tại Decathlon, Vinamilk, Xanh SM · tối đa 300.000đ/kỳ

Hoàn 10% chỉ tại 3 đối tác (Decathlon, Vinamilk, Xanh SM); tối đa 300.000đ và tối thiểu 10.000đ mỗi kỳ thông báo giao dịch

Phí thường niên599.000đ/năm thẻ chính

Sacombank

Visa Signature

1 dặm / 20.000đ

Tích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam Airlines

Phòng chờ: 2 lượt Priority Pass mỗi khi đạt 100 triệu doanh số/quý, tối đa 6 lượt/quý; không có lượt miễn phí mặc định

Phí thường niên1.499.000đ/năm thẻ chính

Sacombank

World Mastercard

Giảm 50%

Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phí

Golf miễn phí: 1 lượt/năm khi thu 100% phí thường niên + 1 lượt mỗi 150 triệu doanh số/quý; Priority Pass 2 lượt đầu + 2 lượt/100 triệu/quý, tối đa 6 lượt/quý

Phí thường niên1.499.000đ/năm thẻ chính

TPBank

Visa Signature (thẻ kim loại)

Không giới hạn

Phòng chờ quốc tế ngoài Việt Nam — không giới hạn lượt

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

TPBank

World Mastercard

Hoàn 8%

Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệu

Hoàn tiền y tế/giáo dục theo bậc tổng chi tiêu kỳ: ≥150 triệu → 8% (trần 3.000.000đ); 60–150 triệu → 5% (trần 2.000.000đ); <60 triệu → 1% không trần; nhà thuốc (MCC 5912) tính tối đa 30 triệu/kỳ

Phí thường niên999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ (thẻ phụ 499.000đ; không chịu VAT)

VIB

One Card – Gold

Hoàn 3%

1 danh mục tự chọn · trần 500.000đ/kỳ

Hoàn tiền 3% chỉ cho 1 trong 5 danh mục (mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài); tối đa 500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Phí thường niên999.000đ/năm (thẻ phụ 499.000đ)

VIB

One Card – Platinum

Hoàn 6%

2 danh mục tự chọn · trần 1.000.000đ/kỳ

Hoàn 6% cho tối đa 2/5 danh mục; tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Phí thường niên1.999.000đ/năm (thẻ phụ 999.000đ)

VIB

One Card – Signature

Hoàn 9%

3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳ

Hoàn 9% cho tối đa 3/5 danh mục; tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Phí thường niên2.999.000đ/năm (thẻ phụ 1.499.000đ)

VIB

Premier Boundless

1 dặm / 15.000đ

Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam Airlines

Giao dịch đặc biệt tối đa 333 dặm/kỳ; thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng hoặc hội viên Bông Sen Vàng Platinum

Phí thường niên1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)

VIB

Travel Élite

Đến 11,25 tỷ

Bảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/năm

Phí ngoại tệ 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 1% (biểu phí 19/03/2026); thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng

Phí thường niên1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)

VIB

Cash Back Mastercard

Hoàn tới 10%

1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kê

Tỷ lệ theo tổng chi tiêu/kỳ sao kê: đến 50 triệu → 5%, trần 800.000 điểm; trên 50–100 triệu → 8%, trần 1.000.000; trên 100 triệu → 10%, trần 2.000.000 điểm; 1 điểm = 1đ

Phí thường niên899.000đ/năm thẻ chính

Vietcombank

Vietnam Airlines Platinum American Express

1 dặm/18.000đ

Tích dặm Bông Sen Vàng cho mọi chi tiêu

Dặm cộng theo kỳ sao kê, trong 20 ngày sau chốt kỳ; thẻ phải còn hiệu lực và không bị khóa tại thời điểm xét

Phí thường niên800.000đ/năm thẻ chính (không chịu VAT)

Vietcombank

Visa Infinite

Đặc quyền

Phòng chờ Vietcombank

Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite

Phí thường niên30.000.000đ/năm

Vietcombank

Visa Signature

Đặc quyền

Phòng chờ Vietcombank

Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite

Phí thường niên3.000.000đ/năm

OCB

Mastercard World 2In1

Hoàn 10% ẩm thực

Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/tháng

Chỉ hoàn tiền khi tổng chi hợp lệ ≥20 triệu/tháng (KH ưu tiên Gold/Diamond/Diamond Elite) hoặc ≥50 triệu/tháng (KH còn lại), từ kỳ 9/2026

Phí thường niên1.999.000đ/năm

OCB

iGEN Mastercard Platinum

Hoàn 12% Shopee

Cả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệu

Cần tổng chi hợp lệ ≥5 triệu/tháng; mức 12% chỉ khi ≥30 triệu/tháng, từ 5 đến dưới 30 triệu còn 7%

Phí thường niên999.000đ/năm

OCB

Installment Mastercard Platinum

Trả góp 0% tự động

≤1 triệu góp 3 tháng, >1 triệu góp 6 tháng, phí 3,9%/lần

Phí chuyển đổi trả góp 3,9% tổng số tiền mỗi lần (lần đầu được hoàn trong 45 ngày); không áp dụng ưu đãi phí tại đối tác liên kết OCB

Phí thường niên999.000đ/năm

OCB

Doctor Mastercard Platinum

Hoàn 15% y tế

Bệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/tháng

Cần ≥7 giao dịch hợp lệ/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%

Phí thường niên999.000đ/năm

OCB

Mastercard Platinum

Hoàn 15% công nghệ

TGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/tháng

Cần ≥7 giao dịch/tháng; 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng (dưới đó 7%); nhóm công nghệ chỉ tính tại 6 chuỗi đối tác

Phí thường niên999.000đ/năm

OCB

Mastercard Priority

Miễn phí thường niên

Thẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷ

Chỉ dành cho khách hàng ưu tiên OCB (định danh tại thời điểm thu phí); không có chương trình hoàn tiền riêng trong thể lệ 04/09/2026

Phí thường niên999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho KH ưu tiên (thẻ chỉ phát hành cho KH ưu tiên)

OCB

Mastercard Lifestyle

Hoàn 15% giải trí

Phim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30tr

Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15%/7% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%/3%

Phí thường niên399.000đ/năm

OCB

JCB Platinum

Hoàn 15% sức khỏe

Y tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/tháng

Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%

Phí thường niên999.000đ/năm

OCB

Natural Credit

Rút tiền mặt 0đ

Thẻ nội địa, phí 200.000đ/năm, miễn năm đầu

Thẻ nội địa NAPAS, chỉ dùng trong nước; không có chương trình hoàn tiền cố định theo thể lệ (ưu đãi đối tác theo từng thời kỳ)

Phí thường niên200.000đ/năm

OCB

JCB Gold

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

ACB

Privilege Visa Signature Credit

50 điểm/1.000đ

Ăn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)

Nhóm ăn uống – du lịch tối đa 500.000 điểm ACB Rewards/tháng; chi tiêu khác 10 điểm/1.000đ không giới hạn; phòng chờ 1 lượt/quý

Phí thường niên1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với khách hàng ưu tiên

ACB

Lotusmiles Pay

20.000đ = 1 dặm

Tích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạng

Chỉ giao dịch từ 20.000đ mới tích dặm; dặm xét hạng tính trên giao dịch từ 400.000đ; MCC đặc biệt (xăng dầu, thuế, phí giao thông) chỉ 100.000đ = 1 dặm

Phí thường niênThẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2 là 1.000.000đ/năm (gồm VAT), miễn khi chi tiêu 12 tháng đạt ngưỡng theo hạng. Thẻ mở trước 01/06/2026: Silver 990.000đ, Titan 1.900.000đ, Gold trở lên 2.900.000đ, miễn khi chi tiêu 50 / 75 / 100 / 250 triệu

Agribank

JCB Gold

Bảo hiểm tai nạn 20 triệu

Thẻ vàng JCB, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm

Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Phí thường niên300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)

Agribank

JCB Ultimate

Phòng chờ + golf + 1 đêm KS

Golf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệu

Đặc quyền JCB 2026 áp dụng 01/01–31/12/2026, phải liên kết thẻ qua ứng dụng JCB Premium Service trên Zalo và đặt dịch vụ qua đó

Phí thường niên2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)

Agribank

Mastercard Gold

Bảo hiểm tai nạn 20 triệu

Thẻ vàng Mastercard, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm

Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Phí thường niên300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)

Agribank

Mastercard Platinum

Bảo hiểm tai nạn 100 triệu

Hạng bạch kim, hạn mức đến 2 tỷ, miễn lãi 45 ngày

Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 300 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026); rút ở nước ngoài không quá 30 triệu/ngày

Phí thường niên2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT)

Agribank

Visa Gold

Bảo hiểm tai nạn 20 triệu

Thẻ vàng Visa, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm

Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Phí thường niên300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT)

Agribank

Visa Standard

Bảo hiểm tai nạn 20 triệu

Thẻ chuẩn Visa, miễn lãi 45 ngày, phí 150.000đ/năm

Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 100 triệu/ngày, rút tiền mặt 50 triệu/ngày; ứng tiền mặt tối đa 50% hạn mức tín dụng

Phí thường niên150.000đ/năm (hạng chuẩn, không chịu VAT)

BIDV

JCB Well-being

Đến 10% y tế

Hoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/tháng

Tỷ lệ 10%/6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 10 triệu/tháng, trần 400.000 điểm/tháng (KH Private/Elite 500.000); dưới 10 triệu: 5%/3%, trần 200.000 điểm

Phí thường niên799.000đ/năm (không chịu VAT)

BIDV

Mastercard World Travel

Miễn phí GD nước ngoài

Miễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quý

Fast track quốc tế xét theo doanh số trong nước mỗi quý: 80–<130 triệu 1 lượt, 130–<180 triệu 2 lượt, mỗi 50 triệu thêm 1 lượt (thể lệ 21/07/2026)

Phí thường niên1.600.000đ/năm (không chịu VAT)

BIDV

Visa Credit Petrolimex

Tích 2% online, 1% xăng

Điểm PLX ID: 1% xăng Petrolimex (trần 50.000), 2% online (200.000)

Tích 2% online chỉ khi doanh số từ 1 triệu/tháng, trần 200.000 điểm/tháng; xăng dầu 1% trần 50.000 điểm PLX ID/tháng

Phí thường niên300.000đ/năm (không chịu VAT)

Eximbank

JCB Young Credit

Miễn phí thường niên trọn đời

Theo trang sản phẩm; miễn phí SMS Alert trọn đời

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênMiễn phí thường niên trọn đời theo trang sản phẩm

Eximbank

Mastercard Vàng (Gold)

Tích điểm Loyalty

Tích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đ

Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311

Phí thường niên400.000đ/năm (đã gồm VAT)

Eximbank

One World Mastercard

Đến 10% nước ngoài

Hoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/tháng

Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC

Phí thường niên1.500.000đ/năm (đã gồm VAT)

Eximbank

Priority Visa Signature

Bảo hiểm du lịch 12 tỷ

Tặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nước

Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC

Phí thường niênNăm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT)

Eximbank

Visa Vàng (Gold)

Tích điểm Loyalty

Tích điểm theo doanh số đổi quà; hoàn phí năm đầu khi chi từ 300.000đ

Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311

Phí thường niên400.000đ/năm (đã gồm VAT)

HDBank

Best Friend Forever

5 SkyPoint/100.000đ

Chi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạn

Thẻ dành cho học sinh, sinh viên từ 18 tuổi; hạn mức 2–10 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 1% dư nợ

Phí thường niên144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu

HDBank

EZCard (Visa Gold)

Đến 10% online

Hoàn tiền chi tiêu online; ăn uống đến 8%, tối đa 7,2 triệu đồng/năm

Chi online/ăn uống từ 10 triệu/tháng: online 10% (tối đa 400.000đ), ăn uống 8% (tối đa 200.000đ); dưới 10 triệu: 6%/4% (tối đa 200.000đ/100.000đ)

Phí thường niên440.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu

HDBank

JCB Ultimate

Đến 20% tại Nhật

Hoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/năm

Doanh số từ 50 triệu/tháng: Nhật 20% (tối đa 500.000đ), du lịch 15% (300.000đ), nước ngoài 6% (200.000đ), POS VN 4% (200.000đ); dưới 50 triệu: 10/5/3/2%

Phí thường niên2.000.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn năm đầu cho thẻ chính và thẻ phụ

HDBank

Petrolimex 4in1

3 SkyPoint/100.000đ xăng

Tích điểm xăng dầu gấp 3; nội địa 1 điểm, quốc tế 2 điểm/100.000đ

Thưởng 500 điểm khi doanh số 10–dưới 20 triệu/tháng, 1.000 điểm khi từ 20 triệu/tháng; xăng dầu tính theo MCC 5541, 5542, 5983

Phí thường niên440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn năm đầu

HDBank

Visa Classic

5 SkyPoint/100.000đ

Chi tiêu quốc tế; nội địa 1 điểm/100.000đ, tích không giới hạn

Hạn mức đến 50 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 3%; miễn lãi tối đa 45 ngày

Phí thường niên220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu

HDBank

ePass 3in1

Đến 10% phí ePass

Hoàn tiền thanh toán thu phí không dừng ePass; đến 6 triệu đồng/năm

Chi tiêu từ 30 triệu/tháng: ePass 10%, bảo dưỡng ô tô 6%, tối đa 500.000đ/tháng; 3–dưới 30 triệu: 5%/3%, tối đa 300.000đ; hoàn tối thiểu 100.000đ

Phí thường niên440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn năm đầu

HSBC

LiveFree

Miễn phí với 12 giao dịch/năm

Phí 385.000đ được miễn khi đủ số giao dịch hợp lệ

Cần đủ 3 giao dịch hợp lệ trong 60 ngày đầu và 12 giao dịch mỗi năm để tiếp tục được miễn phí

Phí thường niên385.000đ/năm (đã gồm VAT)

LPBank

JCB Platinum

Tích 8% ăn uống

8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucher

Tối đa 600.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê, riêng siêu thị tối đa 300.000 điểm/kỳ; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Phí thường niên990.000đ/năm (chưa VAT)

LPBank

JCB Standard

Tích 0,3% mọi chi tiêu

Tích điểm LP Point 0,3% mọi giao dịch, 1 điểm = 1đ

Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Phí thường niên299.000đ/năm (chưa VAT)

LPBank

Mastercard Gold

Hạn mức đến 500 triệu

Miễn lãi 45 ngày, miễn phí thường niên năm đầu

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 50.000.000đ–500.000.000đ

Phí thường niên390.000đ/năm (chưa VAT)

LPBank

Mastercard Standard

Miễn phí năm đầu

Miễn năm sau khi doanh số từ 30 triệu; phí 199.000đ/năm

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 5.000.000đ–50.000.000đ

Phí thường niên199.000đ/năm (chưa VAT)

LPBank

Visa Standard

Tích 5% mua sắm online

5% chi tiêu mua sắm trực tuyến trong nước, 1 điểm = 1đ

Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; chỉ tích cho mua sắm trực tuyến trong nước; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Phí thường niên299.000đ/năm (chưa VAT)

MB

Visa Infinite

Miễn phí chuyển đổi ngoại tệ

Phí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%

Thẻ phụ 3.000.000đ/năm (miễn nếu thẻ phụ chi tiêu từ 200.000.000đ/năm trước); phí ngừng thẻ theo yêu cầu 3.000.000đ; nâng hạng thẻ 4.000.000đ

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MB

JCB

Hoàn 10% tiện lợi & xe công nghệ

Circle K, GS25, 7-Eleven và Grab, Xanh SM, Be; tối đa 100.000đ/tháng

Hoàn tối đa 50.000đ/lĩnh vực/kỳ sao kê và 100.000đ/tháng/thẻ; ưu đãi chào mừng chỉ cho thẻ tín dụng đầu tiên có hạn mức

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MB

JCB Platinum

Hoàn 10% Shopee & TikTok Shop

Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳ

Hoàn tối đa 500.000đ/kỳ sao kê cho cả 2 sàn; chỉ GD mua hàng hoá (loại trừ hoá đơn, nạp tiền, vé, ShopeeFood/ShopeeMart, quảng cáo)

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MB

JCB Ultimate

Hoàn 10% giáo dục, y tế, bảo hiểm

Tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)

Hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; bảo hiểm tối đa 400.000đ/kỳ; theo MCC y tế/giáo dục/bảo hiểm và GD mua bảo hiểm MBAL, MIC trên App MBBank

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MB

Mastercard Platinum

Hoàn 5% theo gói tự chọn

3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳ

Hoàn tối đa 600.000đ/KH/kỳ sao kê (gói Du lịch 400.000đ), 200.000đ/danh mục/kỳ; phải chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê mới được cộng tiền hoàn

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MB

Visa

Hoàn 3% ăn uống, 5% online ngày đôi

Tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ sao kê; x1,5 vào kỳ sao kê tháng sinh nhật

Phải đạt doanh số từ 3.000.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ; chỉ MCC di chuyển 4011/4112/4121, ẩm thực 5812/5814, phim 7832, online 5262/5732/5611

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

MSB

Mastercard Family

Đến 30%

Hoàn tiền gym, spa, giáo dục, sách, nghệ thuật; 5% siêu thị

Tối đa 900.000đ/kỳ sao kê; mức 30% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ ≥30 triệu (20% nếu 10–30 triệu, 10% nếu <10 triệu)

Phí thường niên899.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Mastercard Green World

Hoàn đến 24 triệu/năm

5% hàng không, Xanh SM, điện máy; 100% vé Metro

Tối đa 2.000.000đ/kỳ khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu; dưới 15 triệu chỉ 2,5% và trần 500.000đ/kỳ

Phí thường niên1.699.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Mastercard Super Free

0đ trọn đời

Miễn phí thường niên và phí rút tiền mặt vĩnh viễn

Tích tối đa 300.000 điểm/kỳ sao kê; chi tiêu thường chỉ tích 0,1%

Phí thường niênMiễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ phụ 199.000đ/năm (biểu phí MSB 29/05/2026)

MSB

Mastercard World Elite

Hoàn 10%, đến 36 triệu/năm

Du lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạn

Tối đa 3.000.000đ/kỳ sao kê (36 triệu/năm); tối thiểu 3 triệu điểm mới được hoàn

Phí thường niên15.000.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Mastercard mDigi

Đến 20%

Tự chọn 1 danh mục: ăn uống, du lịch hoặc sản phẩm số

Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); chỉ 1 danh mục được hoàn mỗi kỳ

Phí thường niên399.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Visa Online

Hoàn 10% online

Shopee, Lazada, TikTok và vé phim CGV, Lotte, Galaxy…

Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); cần tổng chi tiêu kỳ ≥3 triệu

Phí thường niên399.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Visa Signature

Hoàn 10%, đến 12 triệu/năm

Ẩm thực, giáo dục, y tế, bảo hiểm khi chi ≥15 triệu/kỳ

Tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chỉ hoàn khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu

Phí thường niên1.499.000đ/năm (không chịu VAT)

MSB

Visa Travel

Hoàn 6% du lịch

Vé máy bay, khách sạn, Grab/Be, duty free; đến 7,2 triệu/năm

Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu/năm); không yêu cầu chi tiêu tối thiểu

Phí thường niên599.000đ/năm (không chịu VAT)

Sacombank

Platinum American Express

Đến 20% vé máy bay

Hoàn tiền vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch; tối đa 12 triệu/năm

Hoàn tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê (khoảng 12.000.000đ/năm), tối thiểu 10.000đ; hạn mức từ 40 triệu; thu nhập từ 10 triệu/tháng

Phí thường niên599.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí

Sacombank

UnionPay

Dùng 100% tại Trung Quốc

Mạng UnionPay, chấp nhận toàn Trung Quốc; miễn lãi đến 55 ngày

Hạn mức từ 10 triệu đồng; thu nhập từ 5 triệu/tháng tại Hà Nội, TP.HCM hoặc 3 triệu/tháng tỉnh khác

Phí thường niên299.000đ/năm

SeABank

BRG Golf (SeAGolf Platinum)

Giảm 30% phí golf BRG

Khách vãng lai giảm 30% phí chơi tại 6 sân BRG; hội viên giảm 10%

E-voucher golf hàng quý cần chi tiêu ≥250.000.000đ/quý và ≥1 giao dịch golf (MCC 7992/7997); tối đa 4 e-voucher/năm

Phí thường niên2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

Visa Signature

Hoàn 10% y tế

10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uống

Mỗi nhóm y tế/spa/khách sạn hoàn tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; cần chi tiêu ≥2.000.000đ/kỳ; tối đa 2.000.000 điểm/kỳ, trang ghi tối đa 24.000.000đ/năm

Phí thường niên3.300.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

BRG Elite

Hoàn 1% tại BRG

1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khác

Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn

Phí thường niên330.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

SeA-Easy

Hoàn 8% online

8% khi mua trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpress

Tối đa 600.000 điểm/kỳ sao kê (trang ghi 7.200.000đ/năm); hoàn theo bội số 50.000 điểm, phần dư bị hủy

Phí thường niên440.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

Visa Platinum

Hoàn 3% POS ngoại tệ

3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khác

Hoàn 3% tối đa 3.000.000 điểm/tháng (36.000.000đ/năm); 0,3% không giới hạn; hoàn theo bội số 50.000 điểm

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

SeALady Cashback

Đến 2%

0,2% VND, 0,4% ngoại tệ; nhân 5 ngày 8/3, 20/10, sinh nhật, spa

Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn

Phí thường niên495.000đ/năm (đã gồm VAT)

SeABank

SeATravel

3.000 dặm Bông Sen Vàng

Tặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêu

Tích dặm tối đa 1.500 điểm Bông Sen Vàng/tháng/thẻ, tối thiểu 100 điểm/tháng mới quy đổi; e-voucher quý cần chi ≥300.000.000đ/quý

Phí thường niên2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)

Standard Chartered

Priority WorldMiles

3 điểm/25.000đ nước ngoài

Điểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/năm

Chỉ chi tiêu ở nước ngoài mới được 3 điểm/25.000đ; trong nước 1 điểm/25.000đ; không tích cho xăng dầu, từ thiện

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

TPBank

Mastercard Fest

Hoàn 5% chi tiêu online

Tối đa 200.000đ/tháng; tổng hoàn mọi khoản tới 400.000đ/tháng

Hoàn 5% online tối đa 200.000đ/tháng; 0,1% giao dịch còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thưởng thêm 100.000đ khi tổng chi tiêu tháng ≥10.000.000đ.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

EVO Visa

Đến 10% chi tiêu online

Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê, tỷ lệ theo tổng chi tiêu trong kỳ

10% online khi tổng chi tiêu kỳ ≥30.000.000đ; 5% khi 10.000.000–<30.000.000đ; 1% khi <10.000.000đ; hoàn tối đa 500.000đ/thẻ chính/kỳ (từ 21/10/2025).

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

JCB CashBack

Hoàn 6% ẩm thực

Tối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/tháng

6% ẩm thực (MCC 5812/5813/5814) tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thêm 200.000đ khi chi tiêu tháng ≥15.000.000đ; từ 01/05/2026.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

JCB Reward

x5 điểm siêu thị, TTTM

Tích 1% tại siêu thị/trung tâm thương mại, 0,2% giao dịch khác

Điểm tích từ giao dịch hợp lệ, 1 điểm = 1đ, hiệu lực 12 tháng; thưởng 100.000 điểm khi chi tiêu ≥10.000.000đ/tháng.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

MobiFone Visa Platinum

x5 điểm giao dịch nước ngoài

Tích 1% chi tiêu nước ngoài, 0,2% giao dịch khác, điểm vô thời hạn

Chỉ dành cho hội viên Kết Nối Dài Lâu MobiFone hạng Titan, Vàng hoặc Kim Cương; điểm đổi sang điểm KNDL theo bội số 500.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Momo Visa Platinum

Trả góp 0% tới 12 tháng

Mở thẻ 100% online trên app MoMo, deal tuần siêu thị, ẩm thực

Chương trình miễn phí quản lý hạn mức năm đầu theo điều kiện chi tiêu được nêu trên tài liệu so sánh, chưa có thể lệ riêng công bố.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Vietnam Airlines Visa Platinum

1 dặm mỗi 10.000đ nước ngoài

KH cao cấp TPBank; trong nước 20.000đ = 1 dặm, không giới hạn

Phải là hội viên Bông Sen Vàng còn hiệu lực; KH thường tích 30.000đ = 1 dặm trong nước, 15.000đ = 1 dặm nước ngoài; KH cao cấp Gold/Platinum tích gấp rưỡi.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Visa Classic

Tích điểm 0,2% mọi chi tiêu

1 điểm = 1đ, thu nhập từ 5 triệu/tháng, hạn mức 5–50 triệu

Điểm thưởng hiệu lực 12 tháng; mốc hoàn phí năm sau 20.000.000đ/12 tháng là thấp nhất trong các thẻ Visa TPBank.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Visa FreeGo

Tích điểm 5% chi tiêu online

Tối đa 150.000 điểm/tháng; đặt phòng, khách sạn, mua sắm online

Điểm 5% online tối đa 150.000 điểm/tháng/khách hàng; 0,2% giao dịch khác; điểm hiệu lực 12 tháng.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Visa Gold

Hoàn 6% ẩm thực cuối tuần

Thứ 7, Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng, 7,2 triệu/năm

6% nhà hàng, quán ăn, bar (MCC 5812/5813/5814) thanh toán từ 0h thứ 7 đến 23h59 Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng; hiệu lực giao dịch từ 01/05/2026.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

Visa Platinum

Hoàn 10% thời trang, gym

Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/tháng

10% tại Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California Fitness, Elite Fitness, MBS Pilates tối đa 400.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 200.000đ/tháng; từ 01/05/2026.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

TPBank

VETC

Phòng chờ 4 lượt/năm

Thẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượt

Phòng chờ: hạn mức ≥500 triệu không giới hạn; 200–dưới 500 triệu 4 lượt/năm, thêm 1 lượt mỗi 100 triệu chi tiêu/tháng (tối đa 2 lượt/tháng), lượt hạn 6 tháng.

Phí thường niênPhí thường niên 0đ

Techcombank

Visa Eco

Đến 800.000 U-Points/tháng

30 điểm/1.000đ (3%) cho bảo hiểm và giáo dục, GD từ 1.000.000đ

Điểm bảo hiểm & giáo dục tối đa 800.000 điểm/tháng, 7.000.000 điểm/năm mỗi KH/tài khoản thẻ; chỉ GD từ 1.000.000đ, MCC bảo hiểm 6300/5960, giáo dục 8211–8299

Phí thường niên599.000đ/năm (đã VAT)

Techcombank

Visa Infinite

Phòng chờ không giới hạn

Hơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượt

Chỉ hội viên Techcombank Private; hoàn tiền nhà hàng tối đa 5.000.000đ/tháng/thẻ chính; Fast track 8 lượt/năm (mỗi lượt 1 người, dẫn thêm người sẽ trừ lượt)

Phí thường niên25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích hoạt thẻ theo trang sản phẩm)

Techcombank

Vietnam Airlines Visa Classic

40.000đ = 1 dặm Bông Sen Vàng

Chi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; nâng hạng Titan khi đạt chi tiêu

Hạn mức tín dụng hạng Chuẩn từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng; cần có số hội viên Bông Sen Vàng cập nhật trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Phí thường niên390.000đ/năm (đã VAT)

Techcombank

Vietnam Airlines Visa Gold

40.000đ = 1 dặm Bông Sen Vàng

Chi tiêu nước ngoài 32.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 50 triệu đồng

Hạn mức tín dụng hạng Vàng từ 50 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Phí thường niên590.000đ/năm (đã VAT)

Techcombank

Vietnam Airlines Visa Platinum

30.000đ = 1 dặm Bông Sen Vàng

Chi tiêu nước ngoài 25.000đ = 1 dặm; hạn mức từ 90 triệu đồng

Hạn mức tín dụng hạng Platinum từ 90 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Phí thường niên990.000đ/năm (đã VAT)

UOB

Lazada UOB

10X điểm trên Lazada

10 điểm/1.000đ Lazada, 5X thời trang & du lịch, 1X còn lại

10X giới hạn 4 triệu chi tiêu Lazada/kỳ sao kê; 5X giới hạn 20 triệu/kỳ; vượt trần chỉ 1 điểm/1.000đ

Phí thường niên700.000đ/năm (chưa VAT)

VIB

Max Card

Đến 10%

Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%

Trần hoàn mỗi kỳ sao kê: Starter và Plus 500.000đ, Pro 1.000.000đ, Elite 1.500.000đ; chi tiêu ngoài danh mục chỉ 0,1%

Phí thường niênThẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro 500.000đ, Elite 1.000.000đ mỗi 3 kỳ sao kê (≈100.000đ / 166.666đ / 333.333đ mỗi tháng)

VIB

Family Link

Đến 10%

Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳ

Danh mục tự chọn hoàn 5% khi chi tiêu kỳ đến 50 triệu, 8% từ 50–100 triệu, 10% trên 100 triệu; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê

Phí thường niên899.000đ/năm (đã gồm VAT)

VIB

Financial Free

Rút 100% hạn mức, phí 0đ

Lãi 0% trong 3 kỳ sao kê đầu; miễn phí năm đầu

Hạn mức tối đa 50 triệu đồng; lãi 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 2,54–3,71%/tháng

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

VIB

Ivy Card

Hoàn 1%

0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợ

Trần 500.000 điểm/kỳ sao kê; hạn mức tối đa 50 triệu đồng

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

VIB

LazCard

Đến 6% online

6% mua sắm online nước ngoài, 3% online trong nước

Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ

Phí thường niên599.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 25/06/2024)

VIB

Online Plus 2in1

Đến 5% online

5% online nước ngoài, 3% online trong nước

Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ

Phí thường niên599.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)

VIB

Rewards Unlimited

10 điểm/1.000đ

Trung tâm thương mại, cửa hàng miễn thuế; siêu thị 5 điểm

Không giới hạn điểm (giao dịch đặc biệt trần 10.000 điểm/kỳ); nhân đôi điểm khi chi tiêu tháng từ 10 triệu

Phí thường niên499.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)

VIB

Super Card

Đến 15%

Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)

Chỉ chọn 1 danh mục; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê; ngoài danh mục 0,1%

Phí thường niên999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)

Vietcombank

Saigon Centre Takashimaya Visa

400 điểm/20.000đ tại Takashimaya

Hạng Vàng tích ≈2% tại Takashimaya, ≈1% cửa hàng khác Saigon Centre

Đủ 200.000 điểm mới đổi được thẻ trả trước 200.000đ dùng tại Saigon Centre; điểm cao chỉ tính giao dịch qua máy POS Vietcombank tại TTTM

Phí thường niên200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí năm đầu kể từ lần phát hành đầu (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

American Express

Hoàn 0,8% không giới hạn

Hạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoàn

Không trần hoàn tiền, không mức tối thiểu; không hoàn cho nạp ví, rút tiền, phí/lãi, chứng khoán, giao dịch hủy/hoàn

Phí thường niên400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh 200.000đ/năm (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

Cashplus Platinum American Express

Hoàn 1,5% chi tiêu nước ngoài

Không trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lại

Phần 0,5% (giao dịch còn lại) trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; phần 1,5% nước ngoài không trần

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

JCB

Tích điểm không giới hạn

2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)

Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp

Phí thường niên200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng

Vietcombank

JCB Platinum

Hoàn 5% nhà hàng, siêu thị

Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khác

Phần 5% trần 300.000đ/kỳ sao kê; tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu đồng/năm)

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

Mastercard

Tích điểm không giới hạn

2 điểm VCB Loyalty mỗi 1.000đ chi tiêu (1 điểm = 1đ, ≈0,2%)

Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp

Phí thường niên200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng

Vietcombank

Mastercard World

Hoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài

0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê

Tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (9,6 triệu đồng/năm); giao dịch POS tại khu vực kinh tế châu Âu không được hoàn

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

Vibe

x8 điểm tại Shopee, Grab

16 điểm/1.000đ (≈1,6%) tại Grab, Shopee, tối đa 300.000 điểm/tháng

x8 trần 300.000 điểm/tháng (≈18,75 triệu đồng chi tiêu Grab/Shopee); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026

Phí thường niên400.000đ/năm (chưa VAT)

Vietcombank

Vibe Platinum

x10 điểm du lịch, lưu trú

20 điểm/1.000đ (≈2%) du lịch, lưu trú, bảo hiểm, trần 500.000 điểm

x10 trần 500.000 điểm/tháng (≈25 triệu đồng chi tiêu du lịch/lưu trú/bảo hiểm); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT)

Vietcombank

Vietnam Airlines American Express

1 dặm mỗi 23.000đ nước ngoài

Dặm Bông Sen Vàng: 23.000đ chi ngoại tệ hoặc 28.000đ chi khác = 1 dặm

Dặm xét hàng tháng, cộng trong 20 ngày sau kỳ sao kê; chủ thẻ chính được hạng Bạc Bông Sen Vàng suốt hiệu lực thẻ

Phí thường niên400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh 200.000đ/năm (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

Visa Platinum

Hoàn 0,5% mọi chi tiêu

Tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026

Trần hoàn 1.500.000đ/kỳ sao kê; phải là hội viên VCB Loyalty đang hoạt động; quà sinh nhật cần 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước sinh nhật

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)

Vietcombank

Visa Snack

Hoàn 0,3% tại MoMo

0,2% giao dịch khác; trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; mở thẻ 100% trên MoMo

Chỉ cá nhân Việt Nam 25–50 tuổi, phát hành qua ứng dụng MoMo; không rút tiền mặt, không thẻ phụ; trần hoàn 2.000.000đ/kỳ sao kê

Phí thường niên400.000đ/năm (chưa VAT)

VietinBank

Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)

Hoàn 0,5%

Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026

Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; tính theo tháng dương lịch, không cộng dồn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng

Phí thường niên599.000đ/năm (chưa VAT)

VietinBank

JCB Credit Platinum

Miễn phí năm đầu

Khi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạt

Miễn phí thường niên từ năm 2 cần chi tiêu tích lũy từ 50 triệu trong 12 tháng trước kỳ thu phí

Phí thường niên200.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật lý)

VietinBank

JCB Ultimate SaviY

Phòng chờ 1 lượt/tháng

Khi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium Service

Đặc quyền JCB Ultimate chỉ dùng được sau khi liên kết thẻ trên Zalo Mini App JCB Premium Service; số lượt có giới hạn

Phí thường niên899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)

VietinBank

JCB Ultimate VNA

1 dặm/20.000đ

Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/tháng

Cộng dặm cần tổng chi tiêu tính dặm từ 5 triệu/tháng; tối đa 3.000 dặm/tháng; tên tài khoản Bông Sen Vàng phải trùng tên chủ thẻ

Phí thường niên1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm từ 2.500.000đ

VietinBank

MasterCard Premium

Miễn phí thường niên trọn đời

Dành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/năm

Chỉ phát hành cho Khách hàng ưu tiên VietinBank; Priority Pass chỉ dành cho KH ưu tiên hạng Kim Cương

Phí thường niênMiễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiên

VietinBank

Mastercard Credit Platinum Eliv3

Miễn lãi 55 ngày

Thẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/năm

Chương trình hoàn tiền đến 15% theo 6 ngành hàng đã hết hạn 30/09/2024; trang SP tiếng Việt hiện không còn nêu tỷ lệ hoàn tiền

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật lý)

VietinBank

Mastercard Platinum Cashback

Hoàn 0,5%

Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026

Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; dưới 3 triệu/tháng không hoàn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng

Phí thường niên599.000đ/năm (chưa VAT

VietinBank

UnionPay Platinum (UPI)

Phí 300.000đ/năm

Miễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạt

Trang sản phẩm ghi thẻ tín dụng UPI KHÔNG hỗ trợ thanh toán trực tuyến (online)

Phí thường niên300.000đ/năm (chưa VAT

VietinBank

Visa Platinum

Phí 250.000đ/năm

Miễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đ

Thẻ Visa Platinum phát hành trước 01/03/2021 chịu phí thường niên 1.000.000đ/năm

Phí thường niên250.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý phát hành từ 01/03/2021

VietinBank

Visa Platinum Cashback

Đến 6%

Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/tháng

Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/tháng; trả theo combo có giá trị hoàn cao nhất, tối đa 350.000đ/KH/tháng; ngân sách 4,626 tỷ

Phí thường niên899.000đ/năm (chưa VAT

VietinBank

Visa Signature

Hoàn đến 10%

Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/tháng

Hoàn tiền cần chi tiêu tối thiểu 10 triệu/tháng; trần 800.000đ/KH/tháng, riêng y tế tối đa 300.000đ/tháng; ngân sách 2,38 tỷ

Phí thường niên2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ 30/04/2026, giảm 50% so với trước

ABBANK

Visa Priority

Hoàn 5% mọi chi tiêu

Tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ sao kê

Chỉ dành cho hội viên Ngân hàng ưu tiên ABBANK; hoàn tối đa 100.000đ/giao dịch, 1.000.000đ/kỳ sao kê; kỳ nào tổng hoàn dưới 50.000đ thì không trả.

Phí thường niên1.299.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

ABBANK

Visa Cashback

Hoàn đến 5%

5% cho khách hàng ưu tiên, 2% khách hàng thường, mọi danh mục

KH thường: 2%, tối đa 50.000đ/giao dịch và 500.000đ/kỳ. KH ưu tiên: 5%, tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ. Kỳ dưới 50.000đ không hoàn.

Phí thường niên799.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

ABBANK

Visa Contactless Credit

Miễn lãi 45 ngày

Thẻ hạng chuẩn, chi tiêu đến 30.000.000đ/ngày

Thẻ hạng chuẩn, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; ưu đãi theo chương trình của ABBANK và Visa từng thời kỳ.

Phí thường niên300.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

ABBANK

Visa Contactless Credit - Gold

Hạn mức đến 100 triệu

Chi tiêu đến 70.000.000đ/ngày, miễn lãi 45 ngày

Thẻ hạng vàng, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ.

Phí thường niên400.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

ABBANK

Visa Contactless Platinum

Bảo hiểm du lịch 500.000 USD

Tặng bảo hiểm tai nạn du lịch toàn cầu cho chủ thẻ

Hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ; bảo hiểm và tích điểm theo chương trình của ABBANK từng thời kỳ, trang chưa công bố thể lệ chi tiết.

Phí thường niên599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

ABBANK

Visa Travel

Hoàn 5% du lịch

Vé máy bay, khách sạn theo danh mục mã ngành của ABBANK

Chỉ hoàn cho giao dịch tại hãng hàng không, khách sạn, đại lý du lịch thuộc danh mục MCC công bố; trang và biểu phí không ghi trần hoàn tiền/kỳ.

Phí thường niên699.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)

Agribank

Lộc Việt

Hoàn đến 8%

Hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chương trình đến 30/11/2026

Hạn mức tín dụng tối đa 100.000.000đ; hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chỉ xét 1 thẻ/khách hàng/tháng, ngân sách 8 tỷ hết là dừng

Phí thường niên150.000đ/thẻ/năm, miễn phí năm đầu (không chịu VAT) (biểu phí dịch vụ thẻ KHCN Agribank, bản PDF 28/09/2026)

BVBank

JCB 7-Eleven

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ đồng thương hiệu 7-Eleven, ưu đãi tại chuỗi cửa hàng tiện lợi

Ưu đãi tại 7-Eleven thay đổi theo từng thời kỳ, không có tỷ lệ hoàn tiền/tích điểm cố định trên trang chính thức

Phí thường niênMiễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

JCB Cheer

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ JCB hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp

Phí thường niênMiễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

JCB Discovery

Phí ngoại tệ 1,5%

Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB Platinum

Phòng chờ trong nước: 1 lượt/tháng chỉ khi chi tiêu ở nước ngoài trong tháng từ 15 triệu; LoungeKey ngoài Việt Nam tối đa 8 lượt/năm, khách đi kèm 35 USD/lượt

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

JCB Link

Miễn phí thường niên

Thẻ liên kết ví MoMo, miễn phí thanh toán mọi dịch vụ trên MoMo

Phí quản lý tài khoản 25.000đ/kỳ sao kê có giao dịch và lãi suất 43%/năm (48%/năm từ 11/10/2026) — cao nhất trong các thẻ BVBank

Phí thường niênMiễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

JCB Ms.

Đến 3,6 triệu điểm/năm

1% tại Lazada, Shopee, Tiki và 2% cửa hàng mỹ phẩm; 1 điểm = 1đ

Chỉ tích điểm khi tổng chi tiêu từ 3 triệu/tháng; trần 100.000 điểm (sàn TMĐT) + 200.000 điểm (mỹ phẩm MCC 5977) mỗi tháng

Phí thường niên299.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

JCB Sense

Đến 10% thời trang & ăn uống

Tích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đ

Tỷ lệ theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3%, 15–dưới 50 triệu 6%, từ 50 triệu 10%; trần 100.000/200.000/400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu/tháng

Phí thường niên599.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

JCB Ultimate

Phòng chờ đến 5 lượt/năm

Chọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/năm

Chọn 1 gói cố định khi mở thẻ, không đổi; tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000–600.000 điểm/tháng theo mức chi

Phí thường niên1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

NAPAS shopON

Hoàn 5% mua sắm online

Tối đa 200.000đ/tháng và 2.400.000đ/năm, trả dưới dạng điểm thưởng

Hoàn 5% chỉ cho giao dịch mua sắm trực tuyến, trần 200.000 điểm/thẻ chính/tháng; loại trừ ví điện tử, cổng thanh toán, siêu thị, ăn uống, học phí, bệnh viện…

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT); biểu phí không ghi điều kiện miễn/hoàn cho thẻ này (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

Napas Link

Miễn phí thường niên

Thẻ ảo mở qua ví Finviet, trả góp học phí 1–6 tháng, miễn phí đổi

Chỉ phát hành trên luồng đối tác Finviet (ví ECO) cho khách hàng thuộc White List do BVBank và Finviet thống nhất; không phát hành thẻ vật lý

Phí thường niênMiễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

VISA Lifestyle

Đến 20% nhóm tự chọn

Thời trang 20%, du lịch 10%, ăn uống 5% khi chi từ 50 triệu/tháng

Mỗi tháng chỉ tích 1 nhóm ngành đã chọn trên Digimi; cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000/400.000/800.000 điểm/tháng theo mức chi dưới 15, 15–50, từ 50 triệu

Phí thường niên599.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

Visa Joy

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ Visa hạng chuẩn, hạn mức 10 đến dưới 50 triệu, trả góp 0%

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp

Phí thường niênMiễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)

BVBank

Visa Ms.

Đến 5% Shopee, TikTok Shop, Lazada

Cộng 100% chi tiêu tại Metro TP.HCM, tối đa 100.000 điểm/tháng

Chi từ 15 triệu/tháng mới được 5% sàn TMĐT (tối đa 200.000 điểm); dưới 15 triệu 2% (tối đa 100.000); online khác 0,5%; cần tổng chi từ 3 triệu/tháng

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

Visa Signature

Phòng chờ đến 5 lượt/năm

Tích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/năm

Tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần tổng chi từ 3 triệu/tháng; ẩm thực chỉ hóa đơn từ 1 triệu; giáo dục 5% chỉ khi chi từ 80 triệu/tháng

Phí thường niên1.199.000đ/năm (đã gồm VAT)

BVBank

Visa inStyle

Đến 10% bảo hiểm, 3% siêu thị

Tích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đ

Theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3% bảo hiểm/1% siêu thị, 15–50 triệu 6%/2%, từ 50 triệu 10%/3%; trần 100.000–400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu

Phí thường niên599.000đ/năm (đã gồm VAT)

Bac A Bank

MasterCard Cashback Platinum

Hoàn đến 5% online

Tối đa 500.000đ/kỳ; 0,1% tại POS; bảo hiểm du lịch đến 11,5 tỷ đồng

Hoàn tiền tối đa 500.000đ/kỳ thông báo giao dịch; chỉ nhóm MCC theo danh sách ngân hàng công bố

Phí thường niên700.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 500.000đ), chưa VAT

Bac A Bank

MasterCard Rewards Gold

Hoàn đến 15% TH truemart

Tích điểm không giới hạn, đổi quà hoặc hoàn phí thường niên

Ưu đãi hoàn tiền tại TH truemart và các ưu đãi khác áp dụng theo từng thời kỳ

Phí thường niên300.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 200.000đ), chưa VAT

BaoViet Bank

Napas nội địa

Lãi từ 10%/năm

Thẻ tín dụng nội địa, hạn mức 10–500 triệu, rút tiền phí 1%

Lãi 10%/năm chỉ cho CBNV Tập đoàn Bảo Việt; khách hàng thường 18%/năm (từ 10/12/2022); ứng tiền tối đa 50% hạn mức với khách thường

Phí thường niên200.000đ/năm từ năm thứ 2, miễn phí năm đầu (trang sản phẩm BaoViet Bank, xác minh 03/10/2026)

CIMB

REVI

Hoàn đến 20%, tối đa 500.000đ/tháng

Q4/2026, 5 danh mục: di chuyển, siêu thị, online, du lịch, gói định kỳ

Hoàn 20% chỉ khi tổng chi tiêu thẻ từ 3.000.000đ/tháng và chi tối thiểu 400.000đ/danh mục; trần 100.000đ/danh mục, 500.000đ/tháng; chương trình 01/10–31/12/2026

Phí thường niên300.000đ/năm (đã gồm VAT)

CIMB

FINHAY

Miễn lãi 45 ngày

Mở 100% online qua app Finhay, không cần chứng minh tài chính

Lãi mua sắm 36,49%/năm, rút tiền 39,49%/năm; phí chậm thanh toán 5% dư nợ gốc cuối kỳ

Phí thường niên300.000đ/năm (đã gồm VAT)

CIMB

OCTO Preferred

Hoàn 20%, đến 24 triệu/năm

Tối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đời

Chi từ 10.000.000đ/tháng; trần 200.000đ/danh mục (chi 10–50 triệu) hoặc 400.000đ/danh mục (từ 50 triệu), 5 danh mục; 01/10–31/12/2026

Phí thường niênMiễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng ưu tiên trên ngân hàng số (OCTO Preferred)

FE CREDIT

JCB Plus

Miễn phí thường niên trọn đời

Hạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, mở thẻ bằng CCCD

Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%–5%/tháng theo đánh giá rủi ro; phí xử lý giao dịch 33.000đ/kỳ sao kê có dư nợ

Phí thường niênMiễn phí trọn đời

FE CREDIT

MasterCard Plus

Miễn lãi đến 45 ngày

Hạn mức đến 60 triệu, trả góp linh hoạt từ 0%, phí 231.000đ/năm

Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%/tháng; phí ngoại tệ 4,4%; phí rút ATM 2,75% (tối thiểu 82.500đ)

Phí thường niên231.000đ/năm thu định kỳ hàng năm (bảng biểu phí trên trang FE CREDIT, đã gồm VAT, không ghi ngày hiệu lực)

FE CREDIT

Mastercard Góp Dễ

Lãi 0% trọn đời

Mua sắm tự động chuyển trả góp 0% lãi, thu phí chuyển đổi theo bậc

Thay lãi bằng phí chuyển đổi trả góp 33.000đ–297.000đ/kỳ sao kê theo dư nợ gốc (3–12 kỳ); không áp dụng rút tiền ATM, ứng tiền nhanh

Phí thường niênMiễn phí năm đầu

HD SAISON

Visa Sinh viên 0 phí

0đ phí trọn đời sinh viên

Hạn mức 5 triệu, từ 18 tuổi, chỉ cần CCCD + giấy tờ sinh viên

Hạn mức cố định 5.000.000đ; lãi trong hạn 49%/năm nếu không trả hết đúng hạn (biểu phí 09/06/2023)

Phí thường niên0đ phí phát hành, 0đ phí thường niên trong suốt thời gian là sinh viên (trang HD SAISON 26/11/2025)

HD SAISON

Visa

Trả góp 0% mọi giao dịch

Miễn phí phát hành, miễn lãi đến 45 ngày, rút tiền 50% hạn mức

Lãi trong hạn 49%/năm; phí chậm thanh toán 2,8% dư nợ (tối thiểu 90.000đ)

Phí thường niên110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu tiên; miễn phí phát hành (biểu phí HD SAISON 09/06/2023)

Home Credit

Visa

Hoàn 10%

Chọn 1 trong 5 gói, tối đa 300.000đ/kỳ sao kê

Hoàn 10% tối đa 100.000đ/hạng mục và 300.000đ/kỳ sao kê; chỉ hạng mục thuộc gói đã chọn, gói đổi có hiệu lực từ kỳ sao kê sau

Phí thường niênMiễn phí thường niên và phí phát hành

KienlongBank

JCB Ultimate

Hoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dục

Tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%

Dành cho KH ưu tiên hoặc hạn mức cấp trên 100 triệu; hoàn 10% tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6% tối đa 5.000.000đ/giao dịch

Phí thường niênChưa có dữ liệu

KienlongBank

JCB

Phí năm từ 99.000đ

Classic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầu

Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 20 triệu (Classic), 40 triệu (Gold), 80 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp

Phí thường niênClassic 99.000đ

KienlongBank

Visa Contactless

Phí năm từ 250.000đ

Classic 250.000đ · Gold 400.000đ · Platinum 700.000đ, miễn năm đầu

Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 15 triệu (Classic), 30 triệu (Gold), 60 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp

Phí thường niênClassic 250.000đ

KienlongBank

Visa Elite

Phí ngoại tệ 0,5%

Phòng chờ 4 lượt/năm, hotline riêng, miễn phí năm đầu

Dành cho KH Diamond Elite hoặc hạn mức cấp trên 300 triệu; miễn phí từ năm 2 cần chi tiêu năm trước từ 120.000.000đ

Phí thường niên1.999.000đ/năm (chưa VAT) từ năm 2, miễn năm đầu

Lotte Finance

Installment Card

Rút ATM 8.800đ/lần

Rút đến 100% hạn mức, mọi giao dịch tự chuyển trả góp

Toàn bộ giao dịch tự động chuyển trả góp theo kỳ hạn và phí do nhóm khách hàng quyết định; rút tiền tối đa 100.000.000đ/tháng/thẻ

Phí thường niênMiễn phí thường niên, miễn phí phát hành (biểu phí Lotte Finance 02/10/2026)

Lotte Finance

VISA Rental Card

Hoàn phí năm đầu

Có giao dịch trong 90 ngày từ kích hoạt là được hoàn 200.000đ

Thẻ dành cho khách hàng LOTTE Rental; không có chương trình hoàn tiền/tích điểm công bố

Phí thường niên200.000đ/năm (đã gồm VAT)

Lotte Finance

Visa L.CARD

Rút ATM 8.800đ/lần

L.Card Classic/Standard miễn phí thường niên, rút đến 100% hạn mức

Dòng thẻ có 4 hạng Classic/Standard/Plus/Lite; lãi suất theo mã nhóm khách hàng, Lite dao động 12%–59%/năm

Phí thường niênL.Card Classic và Standard: miễn phí thường niên

Lotte Finance

Visa The LOTTE

Đến 4% tại LOTTE

Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.000.000 điểm/kỳ sao kê

Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 4% tại LOTTE chỉ khi chi từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 800.000 điểm; tổng tối đa 3.000.000 điểm/kỳ

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ

Lotte Finance

Visa The LOTTE Premium

Đến 5% tại LOTTE

Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.500.000 điểm/kỳ sao kê

Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 4.000.000đ/kỳ; 5% tại LOTTE chỉ khi chi từ 20.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 1.800.000 điểm; tổng tối đa 3.500.000 điểm/kỳ

Phí thường niên1.000.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí

Lotte Finance

Visa The LOTTE Young

Đến 3% tại LOTTE

Miễn phí thường niên trọn đời, tối đa 400.000 điểm/kỳ

Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 3% tại LOTTE chỉ khi chi từ 8.000.000đ/kỳ (dưới mức này 1%); tổng tối đa 400.000 điểm/kỳ sao kê

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Lotte Finance 29/08/2024)

Lotte Finance

Visa for Lady

Đến 7% siêu thị

Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/tháng

Mức 7% siêu thị chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ

Lotte Finance

Visa for Man

Đến 7% ẩm thực

Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/tháng

Mức 7% ẩm thực chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ

Lotte Finance

Visa for Young

Đến 20% giải trí

Miễn phí thường niên trọn đời, tối đa 1.600.000đ/tháng

Mức 20% giải trí chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 10%), trần 100.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 500.000 điểm/nhóm/kỳ

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Lotte Finance 29/08/2024; trang sản phẩm)

Lotte Finance

LOTTE Mart Visa

Đến 7% LOTTE Mart

Hoàn tiền tối đa 210.000đ/tháng khi tháng trước chi từ 3 triệu

7% tại LOTTE Mart tối đa 210.000đ/tháng và chỉ khi tổng chi tiêu tháng trước từ 3.000.000đ; dưới mức này chỉ 0,5% không giới hạn

Phí thường niên200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ

Mcredit

JCB (liên kết Mcredit – MB)

Miễn lãi 45 ngày

Thẻ JCB quốc tế của công ty tài chính, hạn mức đến 100 triệu đồng

Miễn lãi tối đa 45 ngày chỉ cho giao dịch mua hàng hóa/dịch vụ, không áp dụng rút tiền; lãi suất theo hồ sơ từng khách

Phí thường niên199.000đ/năm từ năm thứ 2, năm đầu miễn phí, không chịu VAT (biểu phí Mcredit thẻ tín dụng liên kết Mcredit – MB, không ghi ngày)

Mcredit

Napas

Rút tiền tới 100 triệu

Thẻ nội địa 0 phí mở, 0 phí thường niên, tự động chuyển trả góp

Phí bảo hiểm sức khỏe 5,5% giá trị giao dịch; tất toán trả góp trước hạn phí 5% gốc, tối thiểu 1.650.000đ

Phí thường niênMiễn phí thường niên năm đầu và các năm sau

Mirae Asset

Mirae Asset Card (Napas)

Miễn phí năm đầu

Thẻ nội địa Napas, trả góp 0% tại đối tác liên kết

Thẻ nội địa chỉ dùng mạng Napas trong nước; hạn mức thanh toán online 2.000.000đ/lần, 10.000.000đ/ngày; POS 20.000.000đ/lần/ngày

Phí thường niên110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu tiên (biểu phí Mirae Asset Finance 01/04/2026)

Nam A Bank

Cash Card

Rút tiền 0đ tại ATM Nam A Bank

Thẻ Napas chuyên rút tiền mặt, đến 80% hạn mức tín dụng

Chỉ rút tiền mặt, không thanh toán mua sắm; tổng rút tối đa 100.000.000đ/tháng và 100.000.000đ/ngày; lãi tính từ ngày rút

Phí thường niên220.000đ/năm (đã gồm VAT), thu cả năm đầu và các năm sau, không có điều kiện miễn (KH nội bộ miễn) (biểu phí Nam A Bank 04/09/2025)

Nam A Bank

Happy Lady

Tích điểm đến 5%

Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đ

Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng (chi từ 15 triệu) hoặc 300.000 điểm (dưới 15 triệu); cần tài khoản OPS

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

JCB Platinum

Tích điểm đến 5%

Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/tháng

Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

JCB Platinum Happy Golf

Golf miễn phí không giới hạn

1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sân

Lượt golf cần doanh số hợp lệ từ 50 triệu/kỳ VÀ ít nhất 1 giao dịch tại sân golf (MCC 7992/7997); chỉ chủ thẻ chính; lượt golf hạn dùng 60 ngày

Phí thường niên1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

JCB Standard

Miễn phí năm khi chi 25 triệu

Phí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngày

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng; ưu đãi JCB theo từng đợt của tổ chức thẻ

Phí thường niên330.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

Mastercard Gold

Miễn phí năm khi chi 25 triệu

Phí 330.000đ/năm, cùng mức cột Standard/Gold; miễn lãi đến 45 ngày

Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng được công bố; ưu đãi Mastercard theo từng đợt

Phí thường niên330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard Standard/Gold)

Nam A Bank

Mastercard Platinum

Miễn phí năm khi chi 100 triệu

Phí 990.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 5 triệu trong 45 ngày

Không có thể lệ phòng chờ/tích điểm riêng được công bố cho Mastercard Platinum; ưu đãi Mastercard theo từng đợt

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

Mastercard Standard

Miễn phí năm khi chi 25 triệu

Phí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngày

Trang sản phẩm nói 'tích điểm hoàn tiền không giới hạn' nhưng không công bố tỷ lệ hay thể lệ

Phí thường niên330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard Standard/Gold)

Nam A Bank

Visa FIFA World Cup

Tích điểm đến 5%

Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạn

Hạn mức tối thiểu 50.000.000đ; miễn phí năm đầu chỉ cho 2.000 phôi thẻ đầu; tích điểm đến 31/12/2026, trần 500.000 điểm/tháng

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT, theo biểu phí Visa Platinum mà trang FIFA dẫn)

Nam A Bank

Visa Platinum

Tích điểm đến 5%

Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đ

Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu

Phí thường niên990.000đ/năm (đã gồm VAT)

Nam A Bank

Happy Card

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ nội địa Napas, rút đến 100% hạn mức tại hơn 14.000 ATM

Lãi suất theo nhóm cơ quan công tác 18%–42%/năm (không TSBĐ); tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng

Phí thường niênMiễn phí thường niên trong suốt quá trình sử dụng (bản Happy Card không tài sản bảo đảm)

Nam A Bank

Happy Card Platinum

Lãi suất từ 12,99%/năm

Thẻ nội địa có tài sản bảo đảm, hạn mức đến 1 tỷ đồng

Cần bất động sản/tài sản bảo đảm; lãi 12,99% chỉ khi dùng Open Banking kèm bảo hiểm thẻ hoặc tài khoản số đẹp; tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng

Phí thường niên999.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), miễn năm đầu; thẻ phụ 399.000đ/năm (biểu phí Nam A Bank 04/09/2025)

Nam A Bank

Happy Digital

Phí ngoại tệ 2%

Thẻ phi vật lý, chi tiêu online ngay sau kích hoạt trên Open Banking

Lãi suất 36%/năm (cao hơn thẻ quốc tế vật lý 30%); không rút tiền mặt; online không 3D-Secure tối đa 30.000.000đ/ngày

Phí thường niên330.000đ/năm (đã gồm VAT)

PVcomBank

Home

Hoàn 10% hóa đơn tiện ích

Thẻ mở online 5 phút cho chủ hóa đơn điện, miễn phí trọn đời

Dành cho khách hàng là chủ hóa đơn điện lực; hạn mức nâng theo lịch sử hóa đơn điện; trang không ghi trần hoàn tiền

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ chính trọn đời; không phát hành thẻ phụ (biểu phí PVcomBank PL04F 01/04/2025)

PVcomBank

Premier Platinum

Hoàn đến 10%

Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiên

Chỉ phát hành cho Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên PVcomBank; hoàn tiền tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê

Phí thường niên950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2 năm đầu

PVcomBank

Premier World

Hoàn đến 12%

Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồng

Dành cho khách hàng Private và đối tác chiến lược của PVcomBank; hoàn tiền tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê

Phí thường niên1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2 năm đầu

PVcomBank

Basic Platinum

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngày

Dòng thẻ phân khúc phổ thông; hạn mức giao dịch đến 500 triệu đồng

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở mọi năm, mọi phân khúc (biểu phí PVcomBank PL04G 15/09/2026)

PVcomBank

Cashback

Đến 10%

Hóa đơn tiện ích, bảo hiểm, giáo dục; siêu thị 3%; trần 600.000đ/kỳ

Hoàn tối đa 600.000đ/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 400.000đ/kỳ; riêng bảo hiểm tối đa 200.000đ

Phí thường niên699.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 499.000đ)

PVcomBank

EduPlus

Đến 10%

Y tế, bảo hiểm, tiện ích; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành giáo dục

Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành giáo dục

Phí thường niên899.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 699.000đ)

PVcomBank

HealthPlus

Đến 10%

Bảo hiểm, tiện ích, giáo dục; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành y tế

Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành y tế

Phí thường niên899.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 699.000đ)

Public Bank

Visa Bạch Kim (Platinum)

Hoàn 0,2% không giới hạn

Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trần

Hoàn tiền tính chung thẻ chính + phụ; loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc

Phí thường niên800.000đ/năm

Public Bank

Visa Chuẩn (Classic)

Phí 200.000đ/năm

Thẻ hạng chuẩn, thu nhập từ 5 triệu/tháng, miễn lãi đến 51 ngày

Không có hoàn tiền; lãi mua hàng 30%/năm nếu không trả hết dư nợ đúng hạn

Phí thường niên200.000đ/năm

Public Bank

Visa Signature

Hoàn 6% ẩm thực, du lịch

Tối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%

Hoàn 6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê, trần 300.000đ/kỳ tính chung thẻ chính + phụ; MCC nhà hàng 5812/5813/5814, du lịch 7011/4511/4722

Phí thường niên2.000.000đ/năm

Public Bank

Visa Vàng (Gold)

Hoàn 0,1% không giới hạn

Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trần

Hoàn tiền loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc; lãi mua hàng 30%/năm

Phí thường niên400.000đ/năm

Sacombank

Napas Easy Card

Giảm đến 50%

Ưu đãi đối tác ăn uống, mua sắm, du lịch; miễn lãi 55 ngày

Hạn mức từ 10.000.000đ; thu nhập tối thiểu 5 triệu/tháng (HN, TP.HCM) hoặc 3 triệu/tháng (tỉnh khác); rút tiền tối đa 90–100% hạn mức

Phí thường niên299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (trang sản phẩm Sacombank 03/10/2026)

VietABank

Napas nội địa Classic

Miễn lãi 50 ngày

Thẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 5–50 triệu đồng

Hạn mức 5.000.000–50.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 25.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 25.000.000đ/lần

Phí thường niên200.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 150.000đ

VietABank

Napas nội địa Platinum

Hạn mức đến 200 triệu

Thẻ tín dụng nội địa Napas hạng Platinum, lãi 25%/năm

Hạn mức 50.000.000–200.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 100.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 100.000.000đ/lần

Phí thường niên500.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 400.000đ

VietABank

Visa Classic

Miễn phí năm đầu

Thẻ Visa hạng Chuẩn, phát hành miễn phí, chi tiêu tối đa 50 triệu/lần

Chi tiêu tối đa 50.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày, 10 lần POS và 10 lần online/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ

Phí thường niên250.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ thẻ phát hành lần đầu

VietABank

Visa Platinum

Phí ngoại tệ 2,5%

Thẻ Visa hạng Bạch Kim, miễn phí năm đầu, chi tiêu đến 100 triệu/lần

Chi tiêu tối đa 100.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ, tối đa 100.000.000đ/ngày trong nước

Phí thường niên800.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ thẻ phát hành lần đầu

VietABank

VAB VISA ezDaily

Miễn phí trọn đời

Thẻ tín dụng điện tử, không phí phát hành và thường niên

Chỉ KH từ 21 tuổi nhận lương qua tài khoản VAB hoặc chủ hộ kinh doanh có dòng tiền tại VAB; hoàn tiền lên đến 1.200.000đ/năm theo chính sách từng thời kỳ

Phí thường niênMiễn phí trọn đời, không phí phát hành (biểu phí VietABank ezDaily hiệu lực 17/06/2026)

VietBank

Napas

Lãi suất 18%/năm

Thẻ tín dụng nội địa Napas, hạn mức 10–500 triệu đồng

Miễn phí năm đầu cần dùng app Vietbank Digital Plus và chi tiêu từ 5.000.000đ trong 60 ngày kể từ ngày phát hành

Phí thường niên200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 100.000đ

VietBank

Mastercard Happy

Hoàn phí khi tiêu 70 triệu

Hoàn phí thường niên năm sau khi chi tiêu năm trước từ 70 triệu

Hoàn phí thường niên năm tiếp theo cho thẻ chính khi tổng chi tiêu năm liền trước đạt từ 70.000.000đ

Phí thường niên363.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí

VietBank

Mastercard Lifecare

Giảm đến 10% tại CIH

Giảm không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế City (CIH)

Giảm đến 10% không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế CIH; hạn mức 50.000.000–1.000.000.000đ

Phí thường niên880.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 660.000đ

VietBank

Visa Luxury

Phòng chờ không giới hạn

Khi chi tiêu từ 100 triệu/quý; 1–2 lượt ở mức thấp hơn

Lượt phòng chờ tặng theo quý: chi tiêu 15–<50 triệu = 1 lượt; 50–<100 triệu = 2 lượt; từ 100 triệu = không giới hạn; lượt hết hạn sau 3 tháng

Phí thường niên950.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 900.000đ

VietBank

Visa My Style

Hoàn phí khi tiêu 20 triệu

Hoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước từ 20 triệu

Hoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ, hoặc 3.000.000đ trong 30 ngày kể từ ngày thu phí

Phí thường niên300.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ

VietCredit

Napas nội địa

0% lãi 7 ngày đầu

Thẻ nội địa rút tiền tại hơn 19.200 ATM, dùng xoay vòng 36 tháng

Lãi tính từ ngày sau ngày rút/giao dịch trên dư nợ gốc thực tế, không có kỳ miễn lãi; ưu đãi 0% chỉ 7 ngày đầu kể từ kích hoạt cho khách lần đầu

Phí thường niên450.000đ/năm với khách hàng mới nhóm 'đối tượng khác'

VietCredit

TINCard 3 trong 1

Hạn mức đến 100 triệu

Thẻ số mở 1 phút trên app Quà Tặng VIP, chi tiêu tại Điện Máy Xanh

Mở thẻ qua ứng dụng Quà Tặng VIP (Điện Máy Xanh); ưu đãi hoàn 100.000đ cần chi từ 500.000đ trong 30 ngày đầu, đến 20/12/2026

Phí thường niênMiễn phí thường niên thẻ số

VietinBank

2Card

Miễn lãi đến 55 ngày

Thẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCS

Thay lãi bằng phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ còn lại tại ngày đến hạn; rút tiền mặt 5%, tối thiểu 45.455đ/lần

Phí thường niên199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)

VietinBank

Trẻ Connect

Mở từ 15 tuổi

Thẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngày

Chỉ dành cho HSSV/người trẻ 15–23 tuổi hoặc do đối tác/VietinBank đề xuất; phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ tại ngày đến hạn

Phí thường niên199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank Trẻ Connect, cập nhật 30/07/2025)

VietinBank

Tài chính cá nhân

Phí 50.000đ/năm

Thẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%

Chỉ dùng trong nước; rút tiền tại ATM 5.000đ/lần, ứng tiền tại POS VietinBank 0,455% (tối thiểu 9.090đ)

Phí thường niên50.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)

Woori

VV Hype Point Gold

Tích điểm đến 10%

Ăn uống 10%, sàn TMĐT 8%, siêu thị và du lịch 5%

Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (4 lĩnh vực, đến 1.200.000đ/tháng); ăn uống và siêu thị không tích điểm khi thanh toán online.

Phí thường niên500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)

Woori

VV Plus Point Classic

Tích điểm 5%

Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop và chi tiêu du lịch

Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (2 lĩnh vực, đến 600.000đ/tháng); các chi tiêu khác không tích điểm.

Phí thường niên300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)

Woori

VV Premium

Tích điểm 10%

Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lại

Nhóm 10% tối đa 500.000 điểm/lĩnh vực/tháng; ăn uống chỉ khi thanh toán trực tiếp; quà tặng theo mốc chi tiêu áp dụng đến 31/12/2026.

Phí thường niên3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí Woori 14/07/2026)

Woori

Visa Classic

Tích điểm 0,2%

Không giới hạn, 1 điểm = 1đ, hạn 5 năm

Tích điểm 0,2% mọi giao dịch, trừ MCC 4900 (điện, nước, gas) và 5944 (vàng bạc đá quý); đổi điểm tối thiểu 500.000 điểm.

Phí thường niên300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)

Woori

Visa Korean Air

1 dặm SKYPASS / 1 USD

Tích dặm Korean Air cho chi tiêu trong và ngoài nước

Cần có mã hội viên Korean Air SKYPASS; điểm thưởng 0,5% tối đa 500.000 điểm/tháng.

Phí thường niên1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)

Woori

Visa Platinum

Trả góp 0% tự động 3 tháng

Mọi giao dịch mua hàng tự chia 3 kỳ, không phí chuyển đổi

Tích điểm 0,3% không giới hạn, trừ MCC 4900 và 5944; voucher golf chỉ khi chi tiêu đủ 200.000.000đ/năm.

Phí thường niên900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)

NCB

Visa Credit Classic

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

NCB

Visa Credit Gold

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

NCB

Visa Credit Platinum

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

NCB

Visa Credit Women

Khám phá quyền lợi

Xem quyền lợi và điều kiện áp dụng của thẻ.

Quyền lợi áp dụng theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Phí thường niênChưa có dữ liệu

OCB

Bamboo Airways

Hoàn 10% vé Bamboo

Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027

Hoàn tiền tối đa 500.000đ/tài khoản thẻ/tháng; ngân sách 580 triệu, hết là dừng; lãi trong hạn 33%/năm, rút tiền 4% tối thiểu 100.000đ

Phí thường niên999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát hành từ 01/01/2025)

PGBank

Visa Classic

Phí thường niên 150.000đ/năm

Miễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phí

Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi

Phí thường niên150.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ 100.000đ/năm (biểu phí dịch vụ thẻ PGBank 01/08/2024)

PGBank

Visa Gold

Phí thường niên 300.000đ/năm

Miễn lãi tối đa 45 ngày; phát hành và đóng thẻ miễn phí

Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi

Phí thường niên300.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ 200.000đ/năm (biểu phí dịch vụ thẻ PGBank 01/08/2024)

SHB

FCB Mastercard

Hoàn 8% chi tiêu thể thao

Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; thời trang và online hoàn 2%

Tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối thiểu 100.000đ/lần, ghi có tự động vào kỳ sao kê kế tiếp

Phí thường niên499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu

SHB

Mastercard Cashback

Hoàn đến 10% nhóm chi tiêu tự chọn

5% nếu chi <50 triệu/kỳ, 10% nếu ≥50 triệu/kỳ; 5 nhóm ngành

Trần hoàn 500.000đ/kỳ (mức 1) hoặc 1.000.000đ/kỳ (mức 2); riêng nhóm Siêu thị, Bảo hiểm, Thời trang trần 300.000đ hoặc 600.000đ/kỳ

Phí thường niên799.000đ/năm (đã gồm VAT, mức mới từ 15/01/2025) — miễn năm đầu

SHB

Mastercard Truly Free

Miễn phí thường niên trọn đời

Thẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%

Đổi lại phí ngoại tệ 3,3% và lãi suất 33,9%/năm — cao nhất trong các thẻ tín dụng SHB

Phí thường niênMiễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ phụ 199.000đ/năm (biểu phí SHB 01/10/2025)

SHB

Mastercard World

Phí ngoại tệ chỉ 1,59%

Thấp nhất trong các thẻ SHB; thẻ phụ miễn phí thường niên trọn đời

Cần chi tiêu ≥250 triệu đồng trong 12 tháng (cả thẻ phụ) để được hoàn phí thường niên năm kế tiếp

Phí thường niên1.499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu

SHB

Visa Platinum

Phòng chờ SHB First Club không giới hạn

Nội Bài, chủ thẻ chính + 1 khách; thêm lounge quốc nội theo chi tiêu

Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng

Phí thường niên999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu

SHB

Visa Platinum Star

Phòng chờ SHB First Club không giới hạn

Cùng chính sách lounge và biểu phí với Visa Platinum

Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng

Phí thường niên999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu

Shinhan

Business Owner

Tích 5% ẩm thực

5% ẩm thực, 2% quảng cáo/online khi chi từ 3 triệu/kỳ; cho chủ hộ KD

Điểm 5%/2% chỉ khi chi tiêu ≥3.000.000đ/kỳ sao kê, trần 500.000 điểm/kỳ; chỉ chủ doanh nghiệp tư nhân/chủ hộ kinh doanh

Phí thường niên550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không phát hành thẻ phụ

VPBank

MobiFone Platinum Mastercard

1.000đ = 6 điểm, ưu đãi cước MobiFone

Tích điểm đổi quà; +1 điểm/1.000đ chi tiêu nước ngoài hoặc sinh nhật

Không cộng điểm cho xăng dầu, hóa đơn điện nước, viễn thông, dịch vụ CNTT; ưu đãi cước chỉ cho số điện thoại đăng ký mở thẻ, thanh toán qua VPBank Online

Phí thường niên699.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

California Centuryon Visa Signature

7 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêu

Nhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym day

Tặng 3/9/15 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu trong kỳ sao kê; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga

Phí thường niên1.500.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

California Fitness Visa Platinum

5 Health Point mỗi 1.000đ chi tiêu

Nhân đôi điểm tại California, bệnh viện, POS nước ngoài; tặng Gym day

Tặng 1/2/3 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu đồng hàng tháng; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga

Phí thường niên1.000.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Lady MasterCard

Hoàn 15% bảo hiểm, giáo dục, làm đẹp

Khi chi từ 15 triệu/kỳ sao kê; dưới 15 triệu hoàn 7,5%; siêu thị 5%

Trần hoàn/kỳ sao kê (chi từ 15 triệu): bảo hiểm 300.000đ, giáo dục 200.000đ, làm đẹp/y tế/thời trang 300.000đ, siêu thị 300.000đ; dưới 15 triệu trần một nửa

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

MC2 MasterCard

1.000đ = 6 điểm tại siêu thị

Giao dịch khác 1.000đ = 3 điểm; đổi quà từ kho điểm thưởng VPBank

Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + thẻ phụ năm trước từ 50 triệu; biểu phí không có điều kiện miễn phí năm đầu

Phí thường niên299.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Number 1 MasterCard

Miễn phí rút tiền mặt tại ATM

Thẻ cơ bản hạn mức đến 30 triệu, phí thường niên 150.000đ/năm

Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút

Phí thường niên150.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Platinum Cashback

Hoàn tiền bậc thang đến 1,5%

0,3% dưới 30 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 120 triệu/kỳ sao kê

Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 10 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức

Phí thường niên899.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Titanium Cashback

Hoàn tiền bậc thang đến 1,5%

0,3% dưới 15 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 60 triệu/kỳ sao kê

Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 5 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

UnionPay FreeWays

Hoàn 4% quốc tế, 3% ăn uống và du lịch

Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê mỗi nhóm; chi tiêu khác hoàn 0,1%

Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/kỳ sao kê mới được hoàn; mỗi nhóm hoàn tối đa 500.000đ/kỳ; thể lệ 27/04/2026–26/04/2027

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Visa Platinum Travel Miles

1.000đ = 18 dặm cho du lịch, ăn uống

Chi tiêu khác 9 dặm; từ 90 triệu/kỳ nhân 1,5 lần (27/13,5 dặm)

Tối đa 4.000.000 VP Travel Miles/kỳ sao kê; 1 dặm tương đương 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn, không đổi tiền mặt

Phí thường niên899.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

YOJO Visa Platinum

Tới 3.800 SkyPoints mỗi kỳ sao kê

1.500đ = 1 SkyPoint tại Vietjet khi tổng chi tiêu từ 20 triệu/kỳ

Cần tổng chi tiêu từ 4 triệu/kỳ sao kê; trần tại Vietjet 1.500 điểm (dưới 20 triệu) hoặc 3.000 điểm (từ 20 triệu); ăn uống–giải trí trần 400/800 điểm

Phí thường niên699.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

Vietnam Airlines Platinum Mastercard

26.000đ = 1 dặm Bông Sen Vàng

Chi tiêu ngoại tệ 1,5 dặm; tặng 5.000 dặm chào mừng; thẻ phụ miễn phí

Tặng 5.000 dặm khi mở thẻ chính đầu tiên và chi 4 triệu trong 30 ngày; thưởng 3.000 dặm/năm khi chi từ 300 triệu/năm (thể lệ đến 31/12/2026)

Phí thường niên899.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

CommCredit Mastercard

Phí ngoại tệ, rút tiền mặt chỉ 1%

Thẻ cho hộ kinh doanh; thể lệ hoàn 12% đã hết hạn 14/07/2026

Miễn phí thường niên năm đầu khi 30 ngày đầu có từ 5 giao dịch và tổng chi từ 6 triệu; năm sau khi chi tiêu năm trước từ 150 triệu (trang không công bố mức phí)

Phí thường niênChưa có dữ liệu

VPBank

MobiFone Classic Mastercard

Miễn phí rút tiền mặt, phí 299.000đ/năm

Thẻ MobiFone hạng Classic; thể lệ hoàn 5% đã hết hạn 25/09/2026

Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút

Phí thường niên299.000đ/năm (chưa VAT)

VPBank

MobiFone Titanium Mastercard

Phí 499.000đ, miễn khi chi 100 triệu/năm

Thẻ MobiFone hạng Titanium; thể lệ hoàn 7% đã hết hạn 24/09/2026

Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + phụ năm trước từ 100 triệu; thẻ phụ đầu tiên miễn phí năm đầu

Phí thường niên499.000đ/năm (chưa VAT)

VietinBank

Mastercard Platinum Sendo

Phí 399.000đ/năm

Platinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừng

Ưu đãi hoàn 10% và freeship tại Sendo đã dừng từ 01/10/2024; rút tiền mặt 3,64% (tối thiểu 50.000đ), phí giao dịch ngoại tệ 1,82%

Phí thường niên399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)

Thông tin tham khảo từ bộ dữ liệu F68, đồng bộ ngày 13/10/2026. Ngày xác minh của từng thẻ được ghi riêng trong phần chi tiết. Phí, quyền lợi và điều kiện mở mới có thể thay đổi; hãy kiểm tra tài liệu của đơn vị phát hành trước khi đăng ký.