
- Loại thẻ
- Hoàn tiền
- Ngân hàng phát hành
- HSBC
Quyền lợi thẻ HSBC Cash Back
| Y tế và giáo dục | Đến 1% · Giáo dục: 8211,8220,8241,8244,8249,8299,8351. Y tế: 5047,5122,5912,8011,8021,8041,8042,8043,8049,8050,8062,8071,8099 · Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập · Giao dịch chính/phụ ghi về tài khoản thẻ chính · Không giới hạn công bố |
|---|---|
| Chi tiêu khác | Đến 0.3% · Ngoài danh mục thưởng; vẫn áp dụng loại trừ chung · Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập · Giao dịch chính/phụ ghi về tài khoản thẻ chính · Không giới hạn công bố |
| Kích hoạt mức 8% và loại trừ | Lương tháng 1: mức thêm áp chậm nhất ngày làm việc thứ 10 tháng 2 đến hết ngày làm việc thứ 9 tháng 3; duy trì nếu tiếp tục nhận lương · Rút tiền, lãi/phí, trả góp, chuyển tiền, quasi-cash, ví điện tử, thanh toán hóa đơn trên HSBC; hoàn/hủy thu hồi thưởng · Theo điều kiện sản phẩm |
Phí, giới hạn và điều kiện cần biết
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập
- Giáo dục: 8211,8220,8241,8244,8249,8299,8351. Y tế: 5047,5122,5912,8011,8021,8041,8042,8043,8049,8050,8062,8071,8099
- Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập
- Ngoài danh mục thưởng; vẫn áp dụng loại trừ chung
- Lương tháng 1: mức thêm áp chậm nhất ngày làm việc thứ 10 tháng 2 đến hết ngày làm việc thứ 9 tháng 3; duy trì nếu tiếp tục nhận lương
- Rút tiền, lãi/phí, trả góp, chuyển tiền, quasi-cash, ví điện tử, thanh toán hóa đơn trên HSBC; hoàn/hủy thu hồi thưởng
Câu hỏi thường gặp
Thẻ HSBC Cash Back có ưu đãi gì nổi bật?
Y tế và giáo dục: Đến 1% · Giáo dục: 8211,8220,8241,8244,8249,8299,8351. Y tế: 5047,5122,5912,8011,8021,8041,8042,8043,8049,8050,8062,8071,8099 · Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập · Giao dịch chính/phụ ghi về tài khoản thẻ chính · Không giới hạn công bố; Chi tiêu khác: Đến 0.3% · Ngoài danh mục thưởng; vẫn áp dụng loại trừ chung · Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập · Giao dịch chính/phụ ghi về tài khoản thẻ chính · Không giới hạn công bố; Kích hoạt mức 8% và loại trừ: Lương tháng 1: mức thêm áp chậm nhất ngày làm việc thứ 10 tháng 2 đến hết ngày làm việc thứ 9 tháng 3; duy trì nếu tiếp tục nhận lương · Rút tiền, lãi/phí, trả góp, chuyển tiền, quasi-cash, ví điện tử, thanh toán hóa đơn trên HSBC; hoàn/hủy thu hồi thưởng · Theo điều kiện sản phẩm.
Ưu đãi của thẻ HSBC Cash Back có giới hạn hoặc điều kiện gì?
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập.
Làm sao để mở thẻ HSBC Cash Back?
Đăng ký trực tiếp với HSBC qua ứng dụng, website hoặc chi nhánh. Ngân hàng xét duyệt hồ sơ và hạn mức; hãy đối chiếu biểu phí và thể lệ hiện hành trước khi đăng ký.
Nguồn tham khảo
Thẻ HSBC khác
Thẻ tín dụng hoàn tiền từ ngân hàng khác
TechcombankVisa SignatureĐến 10%Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí năm: 1.499.000đ/năm
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8%Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí năm: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankJCB UltimateĐến 20%Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí năm: 1.699.000đ/năm thẻ chính
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thựcDu lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí năm: 1.999.000đ/năm
BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thịKhi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…
BIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTokChi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí năm: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí…Thông tin tổng hợp từ tài liệu công bố của ngân hàng (cập nhật dữ liệu 13/10/2026). Phí, ưu đãi và điều kiện có thể thay đổi theo từng thời kỳ — vui lòng kiểm tra lại biểu phí và thể lệ hiện hành với ngân hàng trước khi đăng ký. VNTopBanks không phát hành thẻ, không thu phí tra cứu và không quyết định phê duyệt.




